Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 10:12:00 đến ngày 2020-03-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,201,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC BÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao bi thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,766 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói do bị dột để thay ngói mới | Theo hồ sơ thiết kế | 600,1825 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái ngói đã tháo ra (tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 540,1643 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói bị bể cần thay mới, mái ngói 10v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6002 | 100m2 |
| 5 | CCLD Trần thạch cao (thay mới trần bị thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 65,766 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông lớp chống thấm, củ | Theo hồ sơ thiết kế | 568,771 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0631 | m3 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 568,771 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 568,771 | m2 |
| 10 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6766 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6766 | m2 |
| 12 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 198,7065 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5891 | 100m2 |
| 14 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 131,473 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 131,473 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 525,892 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN MINH QUANG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao bi thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 288,306 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói do bị dột để thay ngói mới | Theo hồ sơ thiết kế | 313,0378 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái ngói đã tháo ra ( tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 281,734 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói bị bể cần thay mới, mái ngói 10v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,313 | 100m2 |
| 5 | CCLD Trần thạch cao (thay mới trần bị thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 245,3038 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông lớp chống thấm, củ | Theo hồ sơ thiết kế | 730,4372 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,9131 | m3 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 730,4372 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 730,4372 | m2 |
| 10 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 202,6093 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 202,6093 | m2 |
| 12 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 829,8372 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9686 | 100m2 |
| 14 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 229,18 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 229,18 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 91,215 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn dày 4,5 zem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9122 | 100m2 |
| 18 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 171,4525 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 171,4525 | m2 |
| 20 | Sơn dầu lên tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 151,3 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 510,485 | m2 |
| 22 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 25 | Lu lèn lại nền nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,088 | m3 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 28 | Cắt jion nền nhà xe 2000x2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 10m |
| 29 | Rải lớp nilon 0.3mm chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng móng , cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe đk <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1598 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe đk <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0923 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2683 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2683 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ màu xanh dương dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5084 | 100m2 |
| 43 | CCLD máng xối tole mái nhà xe 150*200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | Md |
| 44 | CCLD bulông M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 40,0374 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG PHÚ | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 576,7299 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 567,7299 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 136,3229 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 136,3229 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 545,2914 | m2 |
| 6 | Lát gạch terazzo 400*400 sân | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m2 |
| 7 | Tháo alu + chữ cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,6092 | m2 |
| 8 | Tháo khung sắt gắn chữ có alu | Theo hồ sơ thiết kế | 37,6092 | m2 |
| 9 | Lắp bộ chữ trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo đèn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông lớp chống thấm, củ | Theo hồ sơ thiết kế | 318,07 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5421 | m3 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 318,07 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 318,07 | m2 |
| 16 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 607,0532 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 607,0533 | m2 |
| 18 | Sơn dầu vào tường T1 Cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 357,3 | m2 |
| 19 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.070,913 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0127 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi