Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 16:53:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 850,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ BIA XÃ CÔ TÔ: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu <= 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4832 | M3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8288 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5493 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền sân đường, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,724 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,699 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6809 | M3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7888 | M3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5612 | M3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | M3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan sân, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7592 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | Tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | Tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5114 | Tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0963 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6238 | Tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | Tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1649 | Tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | Tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8672 | Tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0998 | Tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | Tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9628 | Tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đale các loại, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | Tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đale các loại, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | Tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đale các loại, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2328 | 100M2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100M2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9614 | 100M2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8632 | 100M2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3956 | 100M2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100M2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,415 | M3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,923 | M3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 5x10x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6816 | M3 |
| 41 | Xây gạch hoa thông gió 30x30 đất nung, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | M2 |
| 42 | Lắp đặt đèn đá trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 43 | Lắp chi tiết đỉnh mái BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Rồng đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 45 | Lắp đặt lư hương bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,219 | M2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | M2 |
| 48 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,799 | M2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,962 | M2 |
| 50 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,569 | M2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,008 | M2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,756 | Mét |
| 53 | Dán ngói vảy cá 65viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,632 | M2 |
| 54 | Lát nền đá hoa cương, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,24 | M2 |
| 55 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | M2 |
| 56 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,83 | M2 |
| 57 | Lát ốp đá hoa cương, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,752 | M2 |
| 58 | Ốp tường Gạch gốm đất nung 80x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | M2 |
| 59 | Ốp đá chẻ không quy cách vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | M2 |
| 60 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,899 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | M2 |
| 62 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,858 | M2 |
| 63 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4792 | M2 |
| 64 | Sơn tường, cột, đà ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,199 | M2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,818 | M2 |
| 66 | Lắp Đèn Led tuýp đơn 1,2m, 9W máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt Đèn Led tròn 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt Đèn pha Led soi bảng hiệu 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P - 16A + hộp mặt chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Hộp ổ cắm ba 2 chấu 16A (3 ổ cắm + hộp và mặt chụp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Hộp công tắc ba 1 chiều 10A (3 công tắc 1 chiều + hộp và mặt chụp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 72 | Kéo rải dây Cáp đồng bọc PVC 4,0mm², 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 73 | Kéo rải dây Cáp đồng bọc PVC 1,5mm², 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | Mét |
| 74 | Lắp đặt Ống nhựa dẹp 2,5 phân đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Mét |
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM XÃ AN TỨC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,574 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,79 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | M2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt gạch ốp, mái hiện trạng (Nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 5 | Bê tông nền sân đường, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | M3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân đale, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4529 | Tấn |
| 7 | Lát Nền gạch Ceramic 400x400, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,79 | M2 |
| 8 | Lát Gạch Ceramic bậc tam cấp 300x300 nhám, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,612 | M2 |
| 9 | Ốp tường gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | M2 |
| 10 | ỐP đá hoa cương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | M2 |
| 11 | Bả matic vào cột, dầm, trần nội thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,574 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đao bả 1 lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,574 | M2 |
| 13 | Sơn mới lại Quốc huy hiện trạng theo đúng quy định (Nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| C | PHẦN CẢI TẠO NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM XÃ LƯƠNG PHI: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,9792 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,02 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | M2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt gạch ốp, mái, bồn hoa, tường rào hiện trạng (Nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| 5 | Bê tông đan sân, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | M3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan sân, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | Tấn |
| 7 | Lát Nền gạch Ceramic 400x400, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,02 | M2 |
| 8 | Lát Ceramic bậc tam cấp 300x300 nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m2 |
| 9 | Ốp đá hoa cương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | M2 |
| 10 | Bả matic vào cột, dầm, trần nội thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,549 | M2 |
| 11 | Bả matic vào cột, dầm, trần ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,478 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,549 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngồi nhà đã bả 1 lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,431 | M2 |
| 14 | Sơn mới lại Quốc huy, chữ bia tưởng niệm hiện trạng theo đúng quy định (Nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| D | PHẦN CẢI TẠO NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM XÃ Ô LÂM: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,965 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,33 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | M2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt gạch ốp, mái, bồn hoa, tường rào hiện trạng (Nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| 5 | Bê tông đan sân, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | M3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3419 | Tấn |
| 7 | Lát Nền gạch Ceramic 400x400, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,33 | M2 |
| 8 | Ốp đá hoa cương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | M2 |
| 9 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,2 | M2 |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,765 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,2 | M2 |
| 12 | Sơn cột, đà ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,765 | M2 |
| 13 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | M2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,325 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi