Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung: Nâng cấp, cải tạo cầu Đôi Cao xã Tân Hương thị xã Phổ Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321618-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các Dự án Đầu tư và Xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp + Hạng mục chung: Nâng cấp, cải tạo cầu Đôi Cao xã Tân Hương thị xã Phổ Yên
Số hiệu KHLCNT 20200321486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 15:58:00 đến ngày 2020-03-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,682,352,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục nền mặt đường: NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 27,5579 100m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V 3,2123 100m3
3 Đào kênh mương đất cấp III Chương V 0,2046 100m3
4 Đào khuôn bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Chương V 1,1577 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Chương V 59,76 m3
6 Đào nền đường làm mới, đất cấp I Chương V 1,1012 100m3
7 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Chương V 3,038 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I Chương V 1,1012 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km, đất cấp I Chương V 1,1012 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 3,038 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km tiếp, đất cấp II Chương V 3,038 100m3
12 Vận chuyển đá bằng trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,5976 100m3
13 Vận chuyển tiếp đá cự ly 3km tiếp Chương V 0,5976 100m3
14 Vận chuyển đất về đắp Chương V 2.982,9657 m3
B Hạng mục nền mặt đường: MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V 290,4125 m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V 0,7551 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V 0,9762 100m3
4 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V 300 m
5 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V 96 m
C Hạng mục nền mặt đường: ĐÀO ĐẮP MÓNG CẦU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V 24,0275 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V 4,5652 100m3
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV Chương V 192,7 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 144,71 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 4,079 100m3
6 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Chương V 3,3741 100m3
7 Vận chuyển tiếp đá cự ly 3km Chương V 3,3741 100m3
D Hạng mục phần cầu bản: KẾT CẤU CẦU
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V 4,5968 100m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V 0,2184 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V 0,6171 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Chương V 2,9742 tấn
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 43,66 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 41,5 m3
7 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Chương V 119,95 m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V 20,68 m3
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Chương V 9,9 m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 69,17 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 2,3895 100m2
12 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 9,21 m3
13 Bê tông mái ta luy , đá 1x2, mác 200 Chương V 150,03 m3
14 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 42,72 m3
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V 29,48 m3
16 Bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 Chương V 2,5 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1248 100m2
18 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V 30,41 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản cầu + bản vượt, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 0,9264 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản cầu + bản vượt, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V 2,3927 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cầu + bản vượt Chương V 0,7496 100m2
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V 199,29 m2
23 Sản xuất lan can cầu bằng thép hộp Chương V 0,3279 tấn
24 Sản xuất lan can cầu bằng thép ống Chương V 0,098 tấn
25 Bu lông lan can Chương V 32 Cái
26 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V 10,56 m2
E Hạng mục phần cầu bản: PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,385 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,8016 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp II Chương V 3,8016 100m3
4 Đào san đất, đất cấp III Chương V 16,6924 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V 0,048 m3
6 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,048 100m3
7 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km Chương V 0,048 100m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 30 cái
9 Lắp đặt cống tròn D100, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Chương V 30 cấu kiện
10 Tháo dỡ cống D100, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Chương V 30 cấu kiện
11 Ống cống D100 mua sẵn vận chuyển đến công trình Chương V 18 Ống
12 Vận chuyển ống cống bê tông trong phạm vi <=1km Chương V 1,575 10tấn/km
13 Vận chuyển ống cống bê tông bằng trong phạm vi <=20km Chương V 31,5 10tấn/km
14 Ca máy bơm Chương V 40 Ca
F Hạng mục: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột tiêu Chương V 0,1351 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,79 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,2112 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V 44 cái
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 6,22 m3
6 Sơn cọc tiêu 1 lớp lót 1 lớp phủ Chương V 13,2 m2
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 80x50 cm Chương V 2 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Chương V 2 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V 2 cái
10 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Chương V 2,713 1m2
11 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương V 6 cái
G PHẦN HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công TT 06/2016/TT-BXD 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế TT 06/2016/TT-BXD 1 Khoản
3 Chi phí đảm bảo giao thông TT 06/2016/TT-BXD 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->