Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Đường đi bản Mú Cái Hồ (giai đoạn 2), xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200318986-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Đường đi bản Mú Cái Hồ (giai đoạn 2), xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200313801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 16:07:00 đến ngày 2020-03-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,398,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. Nền đường
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7856 100m3
2 Đào nền đường mở rộng, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0202 m3
3 Đào nền đường làm mới, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3064 100m3
4 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4431 m3
5 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5279 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7475 100m3
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2416 m3
9 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5617 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0483 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 100m3
12 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 100m3
13 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3411 100m3
14 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3687 100m2
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,8324 m3
C Mặt đường
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4939 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5364 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7382 m3
4 Đào nền đường làm mới, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 100m3
5 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4578 m3
6 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4714 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8313 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5794 100m3
9 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4714 100m3
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4859 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,1456 m3
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5065 100m2
13 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.182,8734 m3
14 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,9 10m
15 Nhựa đường chèn khe co, khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,36 kg
16 Chèn khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->