Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200319145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 16:46:00 đến ngày 2020-03-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 873,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Lán trại đủ yêu cầu cho 20 cán bộ kỹ thuật, công nhân làm việc | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục không xác định từ thiết kế | Công tác an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; công tác thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường… | 1 | Khoản |
| B | Hạng Mục 2: Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,84 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống cứu hỏa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,08 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,915 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống cứu hỏa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 64,428 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,372 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,507 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,84 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 100 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,62 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,12 | 100m |
| 10 | Cút TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | cái |
| 11 | Cút TTK D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 12 | Tê TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 13 | Tê TTK D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 14 | Côn thu TTK D100x80 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 15 | Côn thu TTK D80x65 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 16 | Tê thu TTK D100x25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 L=20m 17 bar kèm khớp nối | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | bộ |
| 19 | Lăng phun chữa cháy D65/19 kèm khớp nối | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 20 | Ngàm nối nhanh D65 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Trụ chữa cháy D100 loại 2 cửa D65 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nuớc chữa cháy D100 loại 2 cửa D65 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 23 | LĐ mặt bích D100 cho trụ cứu hỏa, trụ tiếp nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cặp bích |
| 24 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,819 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,628 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,168 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,091 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,25 | m3 |
| 30 | Đào đất chôn dây điện, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,15 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,25 | m3 |
| 33 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điazen | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 36 | Bình nước mồi 300L | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cáI |
| 38 | Bu lông M14x400 giữ máy bơm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 40 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cáI |
| 41 | Y lọc D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 42 | Khớp nối mềm D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 43 | Bộ chống rung D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 44 | Van chặn D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 45 | Van 1 chiều D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 46 | Van chặn D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 47 | Van 1 chiều D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 48 | Bích thép D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cặp bích |
| 49 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7 | 100m |
| 50 | Ống gân xoắn HDPE 40/30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,65 | 100m |
| 51 | Sơn báo hiệu toàn bộ đường ống 03 nước bằng sơn màu đỏ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 146,01 | m2 |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang & thép, đk 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,62 | 100m |
| C | Hạng Mục 3: Hệ thống chữa cháy trong nhà | |||
| 1 | Ống TTK D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,75 | 100m |
| 2 | Kép TTK D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 3 | Cút TTK D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 4 | Tê TTK D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 5 | Côn thu TTK D100x50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bình cứu hỏa MFZ4 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | bình |
| 7 | Lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 MT5 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bình |
| 8 | Biển nội quy tiêu lệnh + cấm hút thuốc/cấm lửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | bộ |
| 9 | Sơn báo hiệu toàn bộ đường ống 03 nước bằng sơn màu đỏ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,775 | m2 |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang & thép, đk<100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,75 | 100m |
| 11 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x600x180 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | hộp |
| 13 | Cuộn vòi D50 dài 20m + Khớp nối 17 bar | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt Ngàm nối nhanh D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 15 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| D | Hạng Mục 4: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 4 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=10 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp điện D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp điện D16 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,6 | 100m |
| 8 | Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | hộp |
| 9 | Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70 | hộp |
| 10 | Cút nhựa nối ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50 | cái |
| 11 | Cút nhựa nối ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 120 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa nối ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa nối ống luồn dây D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150 | cái |
| 14 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế + đầu báo khói | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,2 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt đế + đầu báo nhiệt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,2 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | 5 chuông |
| 19 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | 5 nút |
| 20 | Lắp đặt đèn báo vị trí TL-14D | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 400 | m |
| E | Hạng Mục 5: Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,523 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,066 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,017 | tấn |
| 9 | Bu lông M20, L=200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,083 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,07 | tấn |
| 12 | Bu lông M10, L=50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,07 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,078 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,078 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,445 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,722 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,011 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,066 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,011 | m2 |
| 21 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 22 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| F | Hạng Mục 6: Thiết Bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện <br/>Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh | Công suất P =11KW/380V/3 pha/50Hz/2900rpm <br/>Lưu lượng : Q = 42-144 M3/h <br/>Côt áp: H = 34.6-21.1 m <br/>Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh | Lưu lượng : Q = 42-144 M3/h Côt áp: H = 34.6-21.1 m Công suất P=21KW Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 11/21KW, tôn sơn tĩnh điện, dày 1,2 ly | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4 | Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp | 5 | Thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi