Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (không bao gồm hạng mục PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200318672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (không bao gồm hạng mục PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 15:52:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,807,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Lán trại đủ yêu cầu cho 30 cán bộ kỹ thuật, công nhân làm việc | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc HMC không xác định được khối lượng từ thiết kế | Công tác an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; công tác thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường… | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,589 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,292 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,656 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 75,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,334 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,081 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,262 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,896 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,339 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,446 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,073 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,348 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,206 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,943 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,784 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42,893 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,974 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,724 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,292 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,595 | tấn |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 53,14 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,811 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài gạch đặc không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 71,258 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 71,258 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,533 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35,856 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,725 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,324 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,665 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,45 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,82 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 129,687 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,348 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,116 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.106,057 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.106,057 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 102,755 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,489 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.063,428 | m2 |
| 40 | Đánh màu bằng XM nguyên chất phần thành dầm nổi mặt trong giáp sàn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 162,896 | m2 |
| 41 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 162,896 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 900,532 | m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,325 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,837 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,647 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,403 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,64 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,088 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,555 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,158 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,409 | 100m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40,927 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40,927 | m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,786 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=18 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,166 | tấn |
| 56 | Sản xuất vì kèo bằng thép tấm khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,768 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,009 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 206,34 | m2 |
| 59 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,914 | tấn |
| 60 | Sơn giằng giằng thép 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,362 | m2 |
| 61 | Lắp dựng giằng thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,914 | tấn |
| 62 | Bu lông M24x700 liên kết đầu cột với vì kèo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 112 | cái |
| 63 | Bu lông M20x80 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 96 | cái |
| 64 | Tăng đơ thép D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | cái |
| 65 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38,037 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 188,746 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,27 | m3 |
| 68 | Xây ốp trụ gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,102 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 358,283 | m2 |
| 70 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 45,76 | m |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 358,283 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 206,224 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 206,224 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 125,744 | m2 |
| 75 | Quét Sika chống thấm vào tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 121,688 | m2 |
| 76 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 121,688 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 406,53 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 401,73 | m2 |
| 79 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,166 | m2 |
| 80 | Đắp VXM 75#, dày 1,0 cm (lớp thứ nhất) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,8 | m2 |
| 81 | Đắp VXM 75#, dày 2,0 cm (lớp thứ 2) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,8 | m2 |
| 82 | Sơn hình ảnh Bác Hồ và em bé | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,8 | m2 |
| 83 | Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.473,896 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.464,29 | m2 |
| 85 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,9 | m |
| 86 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24,4 | m |
| 87 | Nhân công đắp biểu tượng thể thao | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | công |
| 88 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 467,131 | m2 |
| 89 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 467,131 | m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42,053 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 190,927 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 190,927 | m2 |
| 93 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 193,86 | m |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,357 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,123 | 100m2 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,066 | tấn |
| 97 | Sản xuất xà gồ thép [150x50x20x2.5] | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,736 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,736 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 589,747 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,342 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất thanh bán kèo U100x46x4.5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,519 | tấn |
| 102 | Sản xuất thanh sối lồi U140x58x4.9mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,654 | tấn |
| 103 | Lắp dựng thanh đỡ xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,173 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 86,528 | m2 |
| 105 | Sản xuất thép bản cửa thăm mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,012 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,98 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,49 | m2 |
| 108 | Thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,033 | tấn |
| 109 | Bê tông chèn chân thang thăm mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,065 | m3 |
| 110 | Ván khuôn giằng cửa mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,005 | 100m2 |
| 111 | Bản lè cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 112 | Chốt + khóa cửa Việt tiệp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 113 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,843 | m3 |
| 114 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,223 | m3 |
| 115 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,928 | m3 |
| 116 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,784 | m3 |
| 117 | Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 99,102 | m2 |
| 118 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 29,998 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài gạch đặc không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,646 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,646 | m2 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,823 | m3 |
| 122 | Lót bạt dứa chống thấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,078 | 100m2 |
| 123 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,78 | m3 |
| 124 | Lát đá sần 300x600x30. Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,797 | m2 |
| 125 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 128,265 | m3 |
| 126 | Lót bạt dứa chống mất nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,826 | 100m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.058,5 | m2 |
| 128 | Bả bằng 2 lớp matít nền sân thể thao | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 245,22 | m2 |
| 129 | Sơn nền sân hội trường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 245,22 | m2 |
| 130 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,362 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 598,522 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 57,552 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 161,868 | m2 |
| 134 | Vách ngăn + Cửa vệ sinh bằng tấm Compact - Phenolic mầu ghi sáng, chống sước, chống nước, nấm mốc chịu nhiệt chịu va đập, tấm dày 12mm, chân đế Inox 201 bao gồm cả phụ kiện | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 77,196 | m2 |
| 135 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 77,196 | m2 |
| 136 | Trần thạch cao dạng thả, tấm thạch cao chống ẩm GYPROC 9mm + 35.000 nhân công lắp đặt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,776 | m2 |
| 137 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,206 | m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,201 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,96 | m3 |
| 140 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,568 | m3 |
| 141 | Trát RTN gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36,21 | m2 |
| 142 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36,21 | m2 |
| 143 | Láng RTN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,3 | m2 |
| 144 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,599 | m3 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,187 | 100m2 |
| 146 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D<=10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,188 | tấn |
| 147 | Lắp dựng tấm đan rãnh nước ĐS, trọng lượng <= 100 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 119 | cái |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,332 | m3 |
| 149 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,195 | m3 |
| 150 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,905 | m3 |
| 151 | Trát hố ga gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,714 | m2 |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,714 | m2 |
| 153 | Láng hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,08 | m2 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,412 | m3 |
| 155 | Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,134 | m3 |
| 156 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,007 | 100m2 |
| 157 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,008 | tấn |
| 158 | Lắp dựng tấm đan hố ga, trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 159 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,016 | tấn |
| 160 | Lắp dựng song chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6 | m2 |
| 161 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,15 | m3 |
| 162 | Lót bạt dứa chống mất nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,915 | 100m2 |
| 163 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 91,5 | m2 |
| 164 | Sản xuất giằng trần bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,409 | tấn |
| 165 | Lắp dựng giằng trần tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,409 | tấn |
| 166 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,355 | tấn |
| 167 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,355 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 821,044 | m2 |
| 169 | Sản xuất lắp dựng trần tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,165 | 100m2 |
| 170 | Sản xuất lắp dựng trần tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,444 | 100m2 |
| 171 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,165 | tấn |
| 172 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,165 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,491 | m2 |
| 174 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,054 | m3 |
| 175 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,01 | m3 |
| 176 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,03 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,014 | m3 |
| 178 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,134 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 60,144 | m2 |
| 180 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 60,144 | m2 |
| 181 | Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,642 | m3 |
| 182 | Ván khuôn tay vịn lan can | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,096 | 100m2 |
| 183 | Cốt thép tay vịn lan can, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,011 | tấn |
| 184 | Cốt thép tay vịn lan can, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,084 | tấn |
| 185 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,256 | m2 |
| 186 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,256 | m2 |
| 187 | Sản xuất lan can tay vịn bằng ống Inox | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,045 | tấn |
| 188 | Sản xuất lan can tay vịn bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,006 | tấn |
| 189 | Lắp dựng lan can thép ống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,212 | m2 |
| 190 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,825 | m3 |
| 191 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 43,774 | m2 |
| 192 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 153,855 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 153,855 | m2 |
| 194 | Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 41,904 | m2 |
| 195 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) + kính mờ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,16 | m2 |
| 196 | SXLD cửa sắt xếp có lá gió, có u ray | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 29,7 | m2 |
| 197 | Khóa cửa sắt xếp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 198 | Sản xuất cửa bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,036 | tấn |
| 199 | Sản xuất cửa bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,151 | tấn |
| 200 | Sản xuất cửa bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,17 | tấn |
| 201 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 567,135 | m2 |
| 202 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 105,516 | m2 |
| 203 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.262,68 | md |
| 204 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 95,459 | kg |
| 205 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7.584 | cái |
| 206 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 268,344 | m2 |
| 207 | Khoá cửa đi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 208 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 58 | cái |
| 209 | Móc gió cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 80 | cái |
| 210 | Tay kéo cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 80 | cái |
| 211 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 295 | cái |
| 212 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 262 | cái |
| 213 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,535 | tấn |
| 214 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 65,196 | m2 |
| 215 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 135,144 | m2 |
| 216 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,178 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,72 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,878 | 100m2 |
| 219 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,29 | 100m |
| 220 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8 | 100m |
| 221 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,13 | 100m |
| 222 | Măng sông PP-R D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 223 | Măng sông PP-R D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 224 | Van PP-R D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 225 | Van PP-R D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 226 | Zắc co PP-R D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 227 | Zắc co PP-R D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 228 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 229 | Cút 90 PP-R D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11 | cái |
| 230 | Cút 45 PP-R D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 231 | Cút 90 PP-R D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25 | cái |
| 232 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | cái |
| 233 | Tê đều PP- R D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 234 | Tê đều PP- R D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 235 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 236 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36 | cái |
| 237 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 238 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 239 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 240 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 241 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 242 | Kép nối D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | cái |
| 243 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7 | 100m |
| 244 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4 | 100m |
| 245 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,35 | 100m |
| 246 | Côn thu PVC D110x48 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 247 | Côn thu PVC D90x48 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 248 | Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 249 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 250 | Cút 90 PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22 | cái |
| 251 | Cút 90 PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | cái |
| 252 | Cút 90 PVC D48 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 253 | Cút 45 PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | cái |
| 254 | Cút 45 PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 255 | Cút 45 PVC D48 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 256 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 257 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 258 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 261 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 266 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,5m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bể |
| 267 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 268 | Đào rãnh chôn ống thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | m3 |
| 269 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,763 | m3 |
| 270 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,25 | 100m |
| 271 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,03 | 100m |
| 272 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 82 | cái |
| 273 | Cút nhựa 90 PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 274 | Chếch 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 64 | cái |
| 275 | Tê nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 276 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 277 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,373 | m3 |
| 278 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,247 | 100m3 |
| 279 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,613 | m3 |
| 280 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,093 | 100m3 |
| 281 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,459 | m3 |
| 282 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,019 | 100m2 |
| 283 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,063 | tấn |
| 284 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,736 | m3 |
| 285 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,031 | 100m2 |
| 286 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,069 | tấn |
| 287 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 288 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL<=250kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 289 | Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 290 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,995 | m3 |
| 291 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,22 | m2 |
| 292 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,22 | m2 |
| 293 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,22 | m2 |
| 294 | Láng đáy bể tự hoại có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,215 | m2 |
| 295 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 296 | Đèn LED PANEL 600x600 40W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 45 | bộ |
| 297 | Đèn ốp trần DLN 04/7W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22 | bộ |
| 298 | Đèn huỳnh quang đôi HQ FS 40/36x2-M8 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | bộ |
| 299 | Đèn huỳnh quang đơn HQ FS 40/36x1-M8 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | bộ |
| 300 | Đèn pha LED siêu sáng SMD 200W IP 66 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 301 | Lăp đặt quạt treo tường công nghiệp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | cái |
| 303 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 304 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 305 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13 | cái |
| 306 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 308 | Công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 310 | Lắp đặt dây CU/PVC 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 240 | m |
| 311 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | m |
| 312 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 700 | m |
| 313 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2.100 | m |
| 314 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 240 | m |
| 315 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.320 | m |
| 316 | Hộp đấu nối dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | hộp |
| 317 | Móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | cái |
| 318 | Tủ điện TD1 KT 600x400x200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | tủ |
| 319 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=100A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 320 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=50A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 321 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 322 | Tủ điện TD2 KT 600x400x200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | tủ |
| 323 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=50A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 324 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 325 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 45 | m |
| 326 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 327 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 328 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 329 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, fi 10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70 | m |
| 330 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 85 | m |
| 331 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cọc |
| 332 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,6 | kg |
| 333 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,219 | m2 |
| 334 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,912 | m3 |
| 335 | Đắp rãnh chôn tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,912 | m3 |
| C | Hạng Mục 3: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 54,167 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,875 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 29,977 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 76,075 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,188 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,111 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,058 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,372 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,278 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,885 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,417 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,54 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,737 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,893 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,363 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,286 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,082 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,246 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,272 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,259 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,137 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,473 | tấn |
| 24 | Xây gạch đặc Tuynel 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 29,45 | m3 |
| 25 | Quét Sika chống thấm vào tường 2 lớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 132,93 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 132,93 | m2 |
| 27 | Quét Sika chống thấm nền bể 2 lớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 242,176 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 242,176 | m2 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,828 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc Tuynel 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,299 | m3 |
| 31 | Trát RTN, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35,256 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35,256 | m2 |
| 33 | Láng RTN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,181 | m2 |
| 34 | SX tấm nắp rãnh chống tràn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,156 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,156 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,048 | m3 |
| 37 | Ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,067 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,142 | tấn |
| 39 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42 | cái |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,112 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,598 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,962 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,334 | m2 |
| 44 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,334 | m2 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,205 | m3 |
| 46 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 124,796 | m2 |
| 47 | Sản xuất thang Inox | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,055 | tấn |
| 48 | Lắp đặt thang Inox | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,055 | tấn |
| 49 | Sản xuất khung đỡ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,146 | tấn |
| 50 | Lắp đặt khung thép vách ngăn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,146 | tấn |
| 51 | Ốp tấm hợp kim dày 3mm 2 mặt vách ngăn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 27,56 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách hợp kim nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,276 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,647 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,331 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,497 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,018 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép đáy hố van | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,103 | tấn |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,109 | m3 |
| 59 | Trát hố van gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,72 | m2 |
| 60 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,72 | m2 |
| 61 | Láng hố van có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,392 | m2 |
| 62 | Bê tông mũ mố hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,19 | m3 |
| 63 | Ván khuôn mũ mố hố van | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,023 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép mũ mố hố van | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,013 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,196 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,008 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,015 | tấn |
| 68 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 69 | Van chặn D150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 70 | Khâu nối nhựa PVC D150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 71 | BU nhựa PVC D150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 72 | Cút nhựa 135o HDPE D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 73 | Cút TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 74 | Đầu bịt TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 75 | Van chặn D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 76 | BE thép D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 77 | Tê TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 78 | Ống TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,155 | 100m |
| 79 | Măng sông TTK 1 đầu hàn bích rỗng D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 80 | Đầu nối ren ngoài HDPE D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 81 | Côn thu nhựa HDPE D100x75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 82 | Măng sông TTK 1 đầu hàn bích rỗng D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 83 | Đầu nối ren ngoài TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 84 | Đầu cấp nước vào bể | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 85 | Phễu thu đáy Inox D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 86 | Ống TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,106 | 100m |
| 87 | Ống TTK D150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,033 | 100m |
| 88 | Cút nhựa PVC D160 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 89 | Côn thu TTK D100x150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 90 | Tê nhựa PVC D160 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 91 | BU nhựa PVC D160 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 92 | Cút TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 93 | Rắc co TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 94 | Kép TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 95 | Ống nhựa PVC D160 class 2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,05 | cái |
| 96 | Tê TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 97 | Măng sông 1 đầu hàn bích rỗng D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 98 | Quả cầu lọc rác Inox D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 99 | Ống TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,352 | 100m |
| 100 | Cút TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 101 | Tê TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 102 | Rắc co TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 103 | Kép TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 104 | Đầu nối ren trong TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 105 | Phễu hút nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 106 | Đầu bịt TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 107 | Ống TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,687 | 100m |
| 108 | Cút TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 109 | Tê TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 110 | Rắc co TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 111 | Kép TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 112 | Đầu nối ren trong TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 113 | Phễu hút nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cáI |
| 114 | Đầu bịt TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 115 | Đầu bơm tạo sóng động | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 116 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,52 | 100m |
| 117 | Cút 90 PP-R D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 118 | Tê đều PP- R D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 119 | Đầu thổi khí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 120 | Đầu bịt PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 121 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 120,338 | m2 |
| 122 | Nhân công lợp lại mái tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,203 | 100m2 |
| 123 | Bổ sung 20% tôn sau khi tháo dỡ bị hỏng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,241 | 100m2 |
| 124 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,992 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,566 | tấn |
| 126 | Thay mới bu lông D16 L200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 160 | cái |
| 127 | Thay mới bu lông D10 L40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 160 | cái |
| 128 | Làm lại bản mã đế cột + đầu cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,036 | tấn |
| 129 | Lắp dựng bản mã cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,036 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,194 | tấn |
| 131 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,231 | tấn |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,302 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,955 | m3 |
| 134 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,851 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,224 | 100m2 |
| 136 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,928 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,23 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,23 | m3 |
| 139 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 131,869 | m3 |
| 140 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,978 | m2 |
| 141 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 131,869 | m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 131,869 | m3 |
| 143 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | gốc cây |
| 144 | Di chuyển 3 cây sang khu vực mới bằng ô tô cẩu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | ca |
| 145 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cây |
| 146 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | 1cây/90 ngày |
| 147 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,794 | 100m3 |
| 148 | San đầm đất mặt bằng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,68 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,559 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,559 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,61 | m3 |
| 152 | Đệm VXM mác 50, dày 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,61 | m3 |
| 153 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6.0cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 172,2 | m2 |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,15 | m3 |
| 155 | Lót bạt dứa chống mất nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,03 | 100m2 |
| 156 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50,3 | m3 |
| 157 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,5 | 10m |
| 158 | Nhựa đường chèn khe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 66 | kg |
| 159 | Tháo dỡ, thu hồi cột điện ly tâm 10m cắt gốc (NCx0,45) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | 1 cột |
| 160 | Tháo dỡ, thu hồi dây AC-95 (NCx0,45) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,033 | 1km dây |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,312 | m3 |
| 162 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | m3 |
| 163 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,896 | m3 |
| 164 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,053 | 100m2 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,408 | m3 |
| 166 | Cột bê tông ly tâm, cột tròn 7,5A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cột |
| 167 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cột |
| 168 | Cáp lõi nhôm vặn xoắn 4x50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33 | m |
| 169 | Lắp đặt cáp nhôm, tiết diện dây <= 95mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,033 | 1km/1 dây |
| 170 | Đai thép cột đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 171 | Ghíp cáp vặn xoắn 95/35 1 bu lông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 172 | Khoá đai cột đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 173 | Móc ốp Ф6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 174 | Ống nhựa U.PVC D200 class 2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | 100m |
| 175 | Ống nhựa U.PVC D110 class 2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,25 | 100m |
| 176 | Ống nhựa U.PVC D160 class 2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,55 | 100m |
| 177 | Chếch nhựa PVC D200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 178 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 179 | Măng sông PVC D160 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 180 | Cút 90 PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 181 | Cút 90 PVC D160 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 182 | Cút 45 PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 183 | Cút 45 PVC D160 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 184 | Tê nhựa PVC D160 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 185 | Lắp bích nhựa PVC D160 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cặp bích |
| 186 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28 | m3 |
| 187 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,289 | m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,711 | m3 |
| 189 | Ống nhựa HDPE D75 PN10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,15 | 100m |
| 190 | Ống nhựa HDPE D25 PN10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,41 | 100m |
| 191 | Cút nhựa 90o HDPE D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 192 | Cút nhựa 45o HDPE D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 193 | Tê nhựa HDPE 75x25x75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 194 | Đầu nối thẳng HDPE D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 195 | Đầu nối thẳng HDPE D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | cái |
| 196 | Khâu nối nhựa HDPE D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 197 | Khâu nối nhựa HDPE D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 198 | Kép TTK D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 199 | Kép TTK D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 200 | Rắc co nhựa HDPE D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 201 | Rắc co nhựa HDPE D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 202 | Đào rãnh chôn ống nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19 | m3 |
| 203 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,431 | m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,569 | m3 |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,374 | m3 |
| 206 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,094 | m3 |
| 207 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,005 | 100m2 |
| 208 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,201 | m3 |
| 209 | Trát hố khởi thủy gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,41 | m2 |
| 210 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,41 | m2 |
| 211 | Láng hố khởi thủy có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,221 | m2 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,89 | m3 |
| 213 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,024 | m3 |
| 214 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,002 | 100m2 |
| 215 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,002 | tấn |
| 216 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 217 | Đai khởi thủy D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 218 | Kép TTK D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 219 | Rắc co TTK D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 220 | Van ren D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 221 | Khâu nối nhựa HDPE D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 222 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,09 | m3 |
| 223 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,094 | m3 |
| 224 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,005 | 100m2 |
| 225 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,15 | m3 |
| 226 | Trát hố van gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,034 | m2 |
| 227 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,034 | m2 |
| 228 | Láng hố van có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,221 | m2 |
| 229 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,702 | m3 |
| 230 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,024 | m3 |
| 231 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,002 | 100m2 |
| 232 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,002 | tấn |
| 233 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 234 | Khâu nối HDPE D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 235 | Rắc co nhựa HDPE D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 236 | Kép TTK D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 238 | Van 2 chiều D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 239 | Van 1 chiều D75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 240 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,647 | m3 |
| 241 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,807 | m3 |
| 242 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,83 | m3 |
| 243 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,011 | m3 |
| 244 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,866 | m3 |
| 245 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,661 | m2 |
| 246 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,238 | m3 |
| 247 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,302 | m3 |
| 248 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,007 | m3 |
| 249 | Trát rãnh thoát nước gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,88 | m2 |
| 250 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,88 | m2 |
| 251 | Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,16 | m2 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,23 | m3 |
| 253 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,066 | m3 |
| 254 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,055 | 100m2 |
| 255 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,124 | tấn |
| 256 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi