Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (không bao gồm hạng mục PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200318672-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (không bao gồm hạng mục PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200303289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 15:52:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,807,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Lán trại đủ yêu cầu cho 30 cán bộ kỹ thuật, công nhân làm việc 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc HMC không xác định được khối lượng từ thiết kế Công tác an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; công tác thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường… 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nhà đa năng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 22,589 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,292 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 20,656 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 75,21 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,334 100m2
6 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 14,081 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,262 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,896 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,339 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,446 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,073 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,348 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,206 100m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10,943 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,784 m3
16 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 42,893 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,974 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,724 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,292 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,595 tấn
21 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 53,14 m3
22 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,811 m3
23 Trát tường ngoài gạch đặc không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 71,258 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 71,258 m2
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12,533 100m3
26 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 35,856 m3
27 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,725 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,324 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,665 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,45 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,82 tấn
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 129,687 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11,348 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 16,116 tấn
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1.106,057 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1.106,057 m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 102,755 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11,489 100m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1.063,428 m2
40 Đánh màu bằng XM nguyên chất phần thành dầm nổi mặt trong giáp sàn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 162,896 m2
41 Quét Sika chống thấm mái, sê nô Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 162,896 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 900,532 m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,325 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9,837 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7,647 tấn
46 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,403 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,64 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,088 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,555 tấn
50 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,158 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,409 100m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 40,927 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 40,927 m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,786 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=18 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,166 tấn
56 Sản xuất vì kèo bằng thép tấm khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8,768 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,009 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 206,34 m2
59 Sản xuất giằng mái thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,914 tấn
60 Sơn giằng giằng thép 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 26,362 m2
61 Lắp dựng giằng thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,914 tấn
62 Bu lông M24x700 liên kết đầu cột với vì kèo Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 112 cái
63 Bu lông M20x80 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 96 cái
64 Tăng đơ thép D20 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 40 cái
65 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 38,037 m3
66 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 188,746 m3
67 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9,27 m3
68 Xây ốp trụ gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 30,102 m3
69 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 358,283 m2
70 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 45,76 m
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 358,283 m2
72 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 206,224 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 206,224 m2
74 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 125,744 m2
75 Quét Sika chống thấm vào tường Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 121,688 m2
76 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 121,688 m2
77 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 406,53 m2
78 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 401,73 m2
79 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11,166 m2
80 Đắp VXM 75#, dày 1,0 cm (lớp thứ nhất) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,8 m2
81 Đắp VXM 75#, dày 2,0 cm (lớp thứ 2) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,8 m2
82 Sơn hình ảnh Bác Hồ và em bé Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,8 m2
83 Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1.473,896 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1.464,29 m2
85 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 22,9 m
86 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 24,4 m
87 Nhân công đắp biểu tượng thể thao Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 công
88 Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 467,131 m2
89 Quét Sika chống thấm mái, sê nô Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 467,131 m2
90 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 42,053 m3
91 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 190,927 m2
92 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 190,927 m2
93 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 193,86 m
94 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,357 m3
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,123 100m2
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,066 tấn
97 Sản xuất xà gồ thép [150x50x20x2.5] Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,736 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,736 tấn
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 589,747 m2
100 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 13,342 100m2
101 Sản xuất thanh bán kèo U100x46x4.5mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,519 tấn
102 Sản xuất thanh sối lồi U140x58x4.9mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,654 tấn
103 Lắp dựng thanh đỡ xà gồ thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,173 tấn
104 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 86,528 m2
105 Sản xuất thép bản cửa thăm mái Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,012 tấn
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,98 m2
107 Lắp dựng cửa thăm mái Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,49 m2
108 Thang sắt lên mái Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,033 tấn
109 Bê tông chèn chân thang thăm mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,065 m3
110 Ván khuôn giằng cửa mái Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,005 100m2
111 Bản lè cửa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
112 Chốt + khóa cửa Việt tiệp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
113 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 18,843 m3
114 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,223 m3
115 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 48,928 m3
116 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,784 m3
117 Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 99,102 m2
118 Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 29,998 m2
119 Trát tường ngoài gạch đặc không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,646 m2
120 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,646 m2
121 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,823 m3
122 Lót bạt dứa chống thấm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,078 100m2
123 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,78 m3
124 Lát đá sần 300x600x30. Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7,797 m2
125 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 128,265 m3
126 Lót bạt dứa chống mất nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12,826 100m2
127 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1.058,5 m2
128 Bả bằng 2 lớp matít nền sân thể thao Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 245,22 m2
129 Sơn nền sân hội trường Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 245,22 m2
130 Sơn kẻ vạch sân cầu lông Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12,362 m2
131 Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 598,522 m2
132 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 57,552 m2
133 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 161,868 m2
134 Vách ngăn + Cửa vệ sinh bằng tấm Compact - Phenolic mầu ghi sáng, chống sước, chống nước, nấm mốc chịu nhiệt chịu va đập, tấm dày 12mm, chân đế Inox 201 bao gồm cả phụ kiện Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 77,196 m2
135 Lắp dựng vách ngăn compact Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 77,196 m2
136 Trần thạch cao dạng thả, tấm thạch cao chống ẩm GYPROC 9mm + 35.000 nhân công lắp đặt Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 28,776 m2
137 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 13,206 m3
138 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,201 m3
139 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,96 m3
140 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,568 m3
141 Trát RTN gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 36,21 m2
142 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 36,21 m2
143 Láng RTN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 21,3 m2
144 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,599 m3
145 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,187 100m2
146 SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D<=10 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,188 tấn
147 Lắp dựng tấm đan rãnh nước ĐS, trọng lượng <= 100 kg Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 119 cái
148 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,332 m3
149 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,195 m3
150 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,905 m3
151 Trát hố ga gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,714 m2
152 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,714 m2
153 Láng hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,08 m2
154 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,412 m3
155 Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,134 m3
156 SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,007 100m2
157 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,008 tấn
158 Lắp dựng tấm đan hố ga, trọng lượng <= 250 kg Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3 cái
159 Sản xuất lưới chắn rác Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,016 tấn
160 Lắp dựng song chắn rác Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,6 m2
161 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9,15 m3
162 Lót bạt dứa chống mất nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,915 100m2
163 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 91,5 m2
164 Sản xuất giằng trần bằng sắt vuông đặc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,409 tấn
165 Lắp dựng giằng trần tôn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,409 tấn
166 Sản xuất dầm trần bằng thép hộp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7,355 tấn
167 Lắp dựng dầm trần thép hộp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7,355 tấn
168 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 821,044 m2
169 Sản xuất lắp dựng trần tôn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,165 100m2
170 Sản xuất lắp dựng trần tôn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,444 100m2
171 Sản xuất dầm trần bằng thép hộp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,165 tấn
172 Lắp dựng dầm trần thép hộp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,165 tấn
173 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15,491 m2
174 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,054 m3
175 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,01 m3
176 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,03 m3
177 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,014 m3
178 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,134 m3
179 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 60,144 m2
180 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 60,144 m2
181 Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,642 m3
182 Ván khuôn tay vịn lan can Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,096 100m2
183 Cốt thép tay vịn lan can, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,011 tấn
184 Cốt thép tay vịn lan can, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,084 tấn
185 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 17,256 m2
186 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 17,256 m2
187 Sản xuất lan can tay vịn bằng ống Inox Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,045 tấn
188 Sản xuất lan can tay vịn bằng sắt vuông đặc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,006 tấn
189 Lắp dựng lan can thép ống Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,212 m2
190 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,825 m3
191 Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 43,774 m2
192 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 153,855 m2
193 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 153,855 m2
194 Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 41,904 m2
195 Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) + kính mờ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8,16 m2
196 SXLD cửa sắt xếp có lá gió, có u ray Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 29,7 m2
197 Khóa cửa sắt xếp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3 cái
198 Sản xuất cửa bằng sắt vuông rỗng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,036 tấn
199 Sản xuất cửa bằng thép tấm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,151 tấn
200 Sản xuất cửa bằng sắt vuông đặc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,17 tấn
201 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 567,135 m2
202 Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 105,516 m2
203 Gioăng cao su đệm kính Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1.262,68 md
204 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 95,459 kg
205 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7.584 cái
206 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 268,344 m2
207 Khoá cửa đi Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10 cái
208 Chốt cửa đi + cửa sổ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 58 cái
209 Móc gió cửa sổ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 80 cái
210 Tay kéo cửa sổ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 80 cái
211 Bản lề cửa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 295 cái
212 Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 262 cái
213 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,535 tấn
214 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 65,196 m2
215 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 135,144 m2
216 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12,178 100m2
217 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8,72 100m2
218 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 34,878 100m2
219 Ống nhựa PP-R D50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,29 100m
220 Ống nhựa PP-R D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,8 100m
221 Ống nhựa PP-R D20 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,13 100m
222 Măng sông PP-R D50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 cái
223 Măng sông PP-R D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 20 cái
224 Van PP-R D50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
225 Van PP-R D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
226 Zắc co PP-R D50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
227 Zắc co PP-R D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
228 Van phao D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
229 Cút 90 PP-R D50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11 cái
230 Cút 45 PP-R D50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
231 Cút 90 PP-R D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 25 cái
232 Cút ren trong PP-R D20 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 40 cái
233 Tê đều PP- R D50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3 cái
234 Tê đều PP- R D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7 cái
235 Tê thu PP-R D50x25x50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3 cái
236 Tê thu PP-R D25x20x25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 36 cái
237 Tê ren ngoài PP-R D20 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 20 cái
238 Đầu thu PP-R D50x25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
239 Đầu thu PP-R D25x20 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
240 Đầu nối ren trong PP-R D50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
241 Đầu nối ren ngoài PP-R D50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
242 Kép nối D20 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 40 cái
243 Ống nhựa U.PVC D110 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,7 100m
244 Ống nhựa U.PVC D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4 100m
245 Ống nhựa U.PVC D48 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,35 100m
246 Côn thu PVC D110x48 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10 cái
247 Côn thu PVC D90x48 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10 cái
248 Tê chéo 1 nhánh PVC D110 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 32 cái
249 Tê chéo 1 nhánh PVC D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 16 cái
250 Cút 90 PVC D110 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 22 cái
251 Cút 90 PVC D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15 cái
252 Cút 90 PVC D48 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
253 Cút 45 PVC D110 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15 cái
254 Cút 45 PVC D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5 cái
255 Cút 45 PVC D48 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 32 cái
256 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 bộ
257 Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 bộ
258 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 cái
259 Lắp đặt kệ kính Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 cái
260 Lắp đặt thanh treo khăn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 cái
261 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 cái
262 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 20 bộ
263 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 20 cái
264 Lắp đặt chậu tiểu Nam Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 bộ
265 Lắp đặt vòi PPR D20 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 bộ
266 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,5m3 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 bể
267 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
268 Đào rãnh chôn ống thoát nước, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 m3
269 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,763 m3
270 Ống nhựa U.PVC D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,25 100m
271 Ống nhựa U.PVC D48 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,03 100m
272 Măng sông nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 82 cái
273 Cút nhựa 90 PVC D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 32 cái
274 Chếch 135 PVC D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 64 cái
275 Tê nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 32 cái
276 Rọ chắn rác Inox D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 32 cái
277 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,373 m3
278 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,247 100m3
279 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,613 m3
280 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,093 100m3
281 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,459 m3
282 Ván khuôn đáy bể Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,019 100m2
283 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,063 tấn
284 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,736 m3
285 SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,031 100m2
286 SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,069 tấn
287 Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
288 Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL<=250kg Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
289 Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 cái
290 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,995 m3
291 Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 28,22 m2
292 Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 28,22 m2
293 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 28,22 m2
294 Láng đáy bể tự hoại có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,215 m2
295 LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
296 Đèn LED PANEL 600x600 40W Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 45 bộ
297 Đèn ốp trần DLN 04/7W Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 22 bộ
298 Đèn huỳnh quang đôi HQ FS 40/36x2-M8 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 20 bộ
299 Đèn huỳnh quang đơn HQ FS 40/36x1-M8 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 bộ
300 Đèn pha LED siêu sáng SMD 200W IP 66 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 bộ
301 Lăp đặt quạt treo tường công nghiệp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 cái
302 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 40 cái
303 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 20 cái
304 Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3 cái
305 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 13 cái
306 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
307 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
308 Công tắc đảo chiều Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
309 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5 cái
310 Lắp đặt dây CU/PVC 4x10mm2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 240 m
311 Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 20 m
312 Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 700 m
313 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2.100 m
314 Ống ruột gà tự chống cháy D32 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 240 m
315 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1.320 m
316 Hộp đấu nối dây Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15 hộp
317 Móc treo quạt trần Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 40 cái
318 Tủ điện TD1 KT 600x400x200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 tủ
319 LĐ Aptomat loại 3 pha,A=100A Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
320 LĐ Aptomat loại 3 pha,A=50A Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3 cái
321 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10A Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
322 Tủ điện TD2 KT 600x400x200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 tủ
323 LĐ Aptomat loại 3 pha,A=50A Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
324 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10A Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
325 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 45 m
326 Con sơn đón điện Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
327 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 cái
328 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 cái
329 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, fi 10 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 70 m
330 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 85 m
331 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9 cọc
332 Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 28,6 kg
333 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,219 m2
334 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 14,912 m3
335 Đắp rãnh chôn tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 14,912 m3
C Hạng Mục 3: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 54,167 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,875 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 29,977 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,075 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 76,075 m3
6 Ván khuôn bê tông móng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,188 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,111 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11,058 m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7,372 m3
10 Ván khuôn bê tông lót giằng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,278 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,885 m3
12 Ván khuôn bê tông giằng móng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,417 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,54 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,737 tấn
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,893 100m3
16 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,363 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,286 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,082 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,246 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,272 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,259 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,137 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,473 tấn
24 Xây gạch đặc Tuynel 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 29,45 m3
25 Quét Sika chống thấm vào tường 2 lớp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 132,93 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 132,93 m2
27 Quét Sika chống thấm nền bể 2 lớp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 242,176 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 242,176 m2
29 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,828 m3
30 Xây gạch đặc Tuynel 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,299 m3
31 Trát RTN, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 35,256 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 35,256 m2
33 Láng RTN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 23,181 m2
34 SX tấm nắp rãnh chống tràn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,156 tấn
35 Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,156 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,048 m3
37 Ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,067 100m2
38 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,142 tấn
39 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 42 cái
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,112 m3
41 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,598 m3
42 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,962 m3
43 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15,334 m2
44 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15,334 m2
45 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12,205 m3
46 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 124,796 m2
47 Sản xuất thang Inox Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,055 tấn
48 Lắp đặt thang Inox Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,055 tấn
49 Sản xuất khung đỡ bằng thép hộp mạ kẽm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,146 tấn
50 Lắp đặt khung thép vách ngăn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,146 tấn
51 Ốp tấm hợp kim dày 3mm 2 mặt vách ngăn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 27,56 m2
52 Lắp dựng vách hợp kim nhôm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,276 100m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8,647 m3
54 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,331 m3
55 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,497 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,018 100m2
57 Cốt thép đáy hố van Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,103 tấn
58 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,109 m3
59 Trát hố van gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,72 m2
60 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,72 m2
61 Láng hố van có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,392 m2
62 Bê tông mũ mố hố van, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,19 m3
63 Ván khuôn mũ mố hố van Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,023 100m2
64 Cốt thép mũ mố hố van Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,013 tấn
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,196 m3
66 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,008 100m2
67 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,015 tấn
68 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
69 Van chặn D150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
70 Khâu nối nhựa PVC D150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
71 BU nhựa PVC D150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
72 Cút nhựa 135o HDPE D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
73 Cút TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 cái
74 Đầu bịt TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
75 Van chặn D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
76 BE thép D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
77 Tê TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
78 Ống TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,155 100m
79 Măng sông TTK 1 đầu hàn bích rỗng D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
80 Đầu nối ren ngoài HDPE D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
81 Côn thu nhựa HDPE D100x75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
82 Măng sông TTK 1 đầu hàn bích rỗng D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7 cái
83 Đầu nối ren ngoài TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7 cái
84 Đầu cấp nước vào bể Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
85 Phễu thu đáy Inox D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5 cái
86 Ống TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,106 100m
87 Ống TTK D150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,033 100m
88 Cút nhựa PVC D160 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9 cái
89 Côn thu TTK D100x150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5 cái
90 Tê nhựa PVC D160 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
91 BU nhựa PVC D160 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 cái
92 Cút TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
93 Rắc co TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
94 Kép TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5 cái
95 Ống nhựa PVC D160 class 2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,05 cái
96 Tê TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
97 Măng sông 1 đầu hàn bích rỗng D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
98 Quả cầu lọc rác Inox D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5 cái
99 Ống TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,352 100m
100 Cút TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
101 Tê TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
102 Rắc co TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10 cái
103 Kép TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10 cái
104 Đầu nối ren trong TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3 cái
105 Phễu hút nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
106 Đầu bịt TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
107 Ống TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,687 100m
108 Cút TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 cái
109 Tê TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
110 Rắc co TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12 cái
111 Kép TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12 cái
112 Đầu nối ren trong TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 cái
113 Phễu hút nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cáI
114 Đầu bịt TTK D100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
115 Đầu bơm tạo sóng động Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
116 Ống nhựa PP-R D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,52 100m
117 Cút 90 PP-R D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 cái
118 Tê đều PP- R D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5 cái
119 Đầu thổi khí Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 cái
120 Đầu bịt PPR D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
121 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 120,338 m2
122 Nhân công lợp lại mái tôn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,203 100m2
123 Bổ sung 20% tôn sau khi tháo dỡ bị hỏng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,241 100m2
124 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,992 tấn
125 Lắp dựng cột thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,566 tấn
126 Thay mới bu lông D16 L200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 160 cái
127 Thay mới bu lông D10 L40 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 160 cái
128 Làm lại bản mã đế cột + đầu cột Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,036 tấn
129 Lắp dựng bản mã cột Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,036 tấn
130 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,194 tấn
131 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,231 tấn
132 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,302 m3
133 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,955 m3
134 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,851 m3
135 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,224 100m2
136 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,928 m3
137 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,23 m3
138 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,23 m3
139 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 131,869 m3
140 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 30,978 m2
141 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 131,869 m3
142 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 131,869 m3
143 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3 gốc cây
144 Di chuyển 3 cây sang khu vực mới bằng ô tô cẩu Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 ca
145 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3 cây
146 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3 1cây/90 ngày
147 Đào san đất bằng máy, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11,794 100m3
148 San đầm đất mặt bằng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,68 100m3
149 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,559 100m3
150 Vận chuyển đất tiếp cự ly =6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,559 100m3
151 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8,61 m3
152 Đệm VXM mác 50, dày 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8,61 m3
153 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6.0cm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 172,2 m2
154 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 25,15 m3
155 Lót bạt dứa chống mất nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,03 100m2
156 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 50,3 m3
157 Cắt khe 1x4 sân bê tông Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 16,5 10m
158 Nhựa đường chèn khe Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 66 kg
159 Tháo dỡ, thu hồi cột điện ly tâm 10m cắt gốc (NCx0,45) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 1 cột
160 Tháo dỡ, thu hồi dây AC-95 (NCx0,45) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,033 1km dây
161 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,312 m3
162 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2 m3
163 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,896 m3
164 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,053 100m2
165 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,408 m3
166 Cột bê tông ly tâm, cột tròn 7,5A Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cột
167 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cột
168 Cáp lõi nhôm vặn xoắn 4x50mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 33 m
169 Lắp đặt cáp nhôm, tiết diện dây <= 95mm2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,033 1km/1 dây
170 Đai thép cột đơn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 cái
171 Ghíp cáp vặn xoắn 95/35 1 bu lông Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 cái
172 Khoá đai cột đơn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 cái
173 Móc ốp Ф6 mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
174 Ống nhựa U.PVC D200 class 2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2 100m
175 Ống nhựa U.PVC D110 class 2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,25 100m
176 Ống nhựa U.PVC D160 class 2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,55 100m
177 Chếch nhựa PVC D200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
178 Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7 cái
179 Măng sông PVC D160 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 14 cái
180 Cút 90 PVC D110 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
181 Cút 90 PVC D160 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5 cái
182 Cút 45 PVC D110 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
183 Cút 45 PVC D160 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
184 Tê nhựa PVC D160 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
185 Lắp bích nhựa PVC D160 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cặp bích
186 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 28 m3
187 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,289 m3
188 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 22,711 m3
189 Ống nhựa HDPE D75 PN10 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,15 100m
190 Ống nhựa HDPE D25 PN10 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,41 100m
191 Cút nhựa 90o HDPE D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 14 cái
192 Cút nhựa 45o HDPE D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5 cái
193 Tê nhựa HDPE 75x25x75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
194 Đầu nối thẳng HDPE D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 20 cái
195 Đầu nối thẳng HDPE D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 24 cái
196 Khâu nối nhựa HDPE D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
197 Khâu nối nhựa HDPE D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
198 Kép TTK D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
199 Kép TTK D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
200 Rắc co nhựa HDPE D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
201 Rắc co nhựa HDPE D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
202 Đào rãnh chôn ống nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 19 m3
203 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,431 m3
204 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 16,569 m3
205 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,374 m3
206 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,094 m3
207 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,005 100m2
208 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,201 m3
209 Trát hố khởi thủy gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,41 m2
210 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,41 m2
211 Láng hố khởi thủy có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,221 m2
212 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,89 m3
213 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,024 m3
214 SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,002 100m2
215 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,002 tấn
216 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
217 Đai khởi thủy D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
218 Kép TTK D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
219 Rắc co TTK D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
220 Van ren D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
221 Khâu nối nhựa HDPE D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
222 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,09 m3
223 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,094 m3
224 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,005 100m2
225 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,15 m3
226 Trát hố van gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,034 m2
227 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,034 m2
228 Láng hố van có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,221 m2
229 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,702 m3
230 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,024 m3
231 SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,002 100m2
232 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,002 tấn
233 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
234 Khâu nối HDPE D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
235 Rắc co nhựa HDPE D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
236 Kép TTK D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
237 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
238 Van 2 chiều D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
239 Van 1 chiều D75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
240 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,647 m3
241 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,807 m3
242 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,83 m3
243 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,011 m3
244 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 17,866 m3
245 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 34,661 m2
246 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,238 m3
247 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,302 m3
248 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,007 m3
249 Trát rãnh thoát nước gạch không nung, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,88 m2
250 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,88 m2
251 Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,16 m2
252 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,23 m3
253 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,066 m3
254 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,055 100m2
255 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,124 tấn
256 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->