Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cụm panô cổ động tại xã Quảng Lợi, Quảng Bình, Quảng Yên, huyện Quảng Xương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200315159-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cụm panô cổ động tại xã Quảng Lợi, Quảng Bình, Quảng Yên, huyện Quảng Xương
Số hiệu KHLCNT 20200201557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 09:29:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,101,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP : CỤM PANO TẠI XÃ QUẢNG YÊN
1 Đào móng, đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 2,1037 m3
2 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D; 0,8 m3, rộng &lt;&#x3D; 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1265 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7115 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1737 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK &lt;&#x3D; 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1399 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK &gt; 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4528 tấn
9 Bê tông biểu tượng, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0173 m3
10 Ván khuôn gỗ biểu tượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0992 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4849 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày &lt;33cm, chiều cao &lt; 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7175 m3
13 Bê tông giằng bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 m3
14 Lắp dựng cốt thép giằng ĐK &lt;&#x3D; 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
16 Tấm đá bó vỉa + bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3163 m3
17 Lớp vữa XM dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775 m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 cái
19 Trát dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,1078 m2
20 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m3
21 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
22 Lát đá map tự nhiên 200x200x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
23 Lát đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m2
24 Lát đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3 m2
25 Lát nền, sàn bằng đá bằng đá hoa cương, tiết diện đá &gt; 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 m2
26 Phào chỉ đá màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 md
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
28 Sơn pano 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
29 Khung thép treo pano bằng thép hộp 40x40. kích thước khung 2,8m x 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Di chuyển biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
31 Pano quảng cáo ( 3 mặt) bao gồm tiền biên tập và in ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
C HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỤM PANO TẠI XÃ QUẢNG BÌNH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1,14 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép , cọc , đường kính &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính &gt; 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1359 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc &gt;4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
8 Đào móng đài cọc , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đài cọc, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK &gt; 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1682 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột khung, đá 1x2 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6467 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5611 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK &gt; 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3412 tấn
21 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK &lt;&#x3D; 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1673 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK &gt; 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1682 tấn
24 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2345 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
26 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày &lt;33cm, chiều cao &lt; 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3023 m3
27 Trát dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4674 m2
28 Lát đá bậc tâm cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
29 Lát đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9 m2
30 Lát đá granit màu đen kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
31 Phào chỉ đá màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 md
32 Đắp phù điêu hình trống đồng ( đắp 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
33 Sơn pano 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 m2
34 Khung thép treo pano bằng thép hộp 40x40. kích thước khung 2,8m x 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Pano quảng cáo ( 2 mặt) bao gồm tiền biên tập và in ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->