Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục Hòa Lạc – Phú Thành - Phú Hiệp – Hiệp Xương – Phú Bình – BTĐ – Phú Xuân – Phú Mỹ - Chợ Vàm – Phú An – Phú Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311072-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục Hòa Lạc – Phú Thành - Phú Hiệp – Hiệp Xương – Phú Bình – BTĐ – Phú Xuân – Phú Mỹ - Chợ Vàm – Phú An – Phú Hưng
Số hiệu KHLCNT 20200200981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Nghị định 35/2015/NĐ-CP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 14:08:00 đến ngày 2020-03-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường cộ xã
1 Rải nilon lót công trình 0,782 100M2
2 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 15,64 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1454 100M2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,1706 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0158 tấn
6 Rải nilon lót công trình 0,782 100M2
7 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 15,64 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1454 100M2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,1706 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0158 tấn
11 Rải nilon lót công trình 0,782 100M2
12 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 15,64 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1454 100M2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,1706 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0158 tấn
16 Rải nilon lót công trình 0,782 100M2
17 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 15,64 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1454 100M2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,1706 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0158 tấn
21 Rải nilon lót công trình 0,782 100M2
22 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 15,64 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1454 100M2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,1706 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0158 tấn
26 Rải nilon lót công trình 0,782 100M2
27 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 15,64 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1454 100M2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,1706 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0158 tấn
31 Rải nilon lót công trình 1,097 100M2
32 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 21,94 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1874 100M2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,2426 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0253 tấn
36 Rải nilon lót công trình 1,097 100M2
37 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 21,94 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1874 100M2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,2426 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0253 tấn
41 Rải nilon lót công trình 1,097 100M2
42 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 21,94 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1874 100M2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,2426 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0253 tấn
46 Rải nilon lót công trình 1,097 100M2
47 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 21,94 M3
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1874 100M2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,2426 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0253 tấn
51 Rải nilon lót công trình 1,727 100M2
52 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 34,54 M3
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2714 100M2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,3868 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0442 tấn
56 Rải nilon lót công trình 1,727 100M2
57 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 34,54 M3
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2714 100M2
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,3868 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0442 tấn
61 Rải nilon lót công trình 1,727 100M2
62 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 34,54 M3
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2714 100M2
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,3868 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0442 tấn
66 Rải nilon lót công trình 1,097 100M2
67 Bê tông mặt đường dày &lt;&#x3D; 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu Chương V 21.940 M3
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1874 100M2
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,2426 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0253 tấn
71 Rải nilon lót công trình 0,782 100M2
72 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 15,64 M3
73 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1454 100M2
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,1706 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0158 tấn
76 Rải nilon lót công trình 0,782 100M2
77 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 15,64 M3
78 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1454 100M2
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,1706 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0158 tấn
81 Rải nilon lót công trình 1,097 100M2
82 Bê tông mặt đường dày &lt;&#x3D; 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu Chương V 21.940 M3
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1874 100M2
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,2426 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0253 tấn
86 Rải nilon lót công trình 1,622 100M2
87 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 32,44 M3
88 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2574 100M2
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,3628 tấn
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0411 tấn
91 Rải nilon lót công trình 1,097 100M2
92 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 21,94 M3
93 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1874 100M2
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,2426 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0253 tấn
96 Rải nilon lót công trình 1,622 100M2
97 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 32,44 M3
98 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2574 100M2
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,3628 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0411 tấn
101 Rải nilon lót công trình 1,622 100M2
102 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 32,44 M3
103 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2574 100M2
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,3628 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0411 tấn
106 Rải nilon lót công trình 1,622 100M2
107 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 32,44 M3
108 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2574 100M2
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,3628 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0411 tấn
111 Rải nilon lót công trình 1,622 100M2
112 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 32,44 M3
113 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2574 100M2
114 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,3628 tấn
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0411 tấn
116 Rải nilon lót công trình 0,782 100M2
117 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 15,64 M3
118 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1454 100M2
119 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,1706 tấn
120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0158 tấn
121 Rải nilon lót công trình 3,092 100M2
122 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 61,84 M3
123 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,4534 100M2
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,6992 tấn
125 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0853 tấn
126 Rải nilon lót công trình 0,782 100M2
127 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 15,64 M3
128 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1454 100M2
129 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,1706 tấn
130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0158 tấn
131 Rải nilon lót công trình 0,782 100M2
132 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 15,64 M3
133 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1454 100M2
134 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,1706 tấn
135 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0158 tấn
136 Rải nilon lót công trình 0,782 100M2
137 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 15,64 M3
138 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1454 100M2
139 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,1706 tấn
140 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0158 tấn
141 Rải nilon lót công trình 1,622 100M2
142 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 32,44 M3
143 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2574 100M2
144 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,3628 tấn
145 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0411 tấn
146 Rải nilon lót công trình 1,3698 100M2
147 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 27,396 M3
148 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2534 100M2
149 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,3121 tấn
150 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0411 tấn
151 Rải nilon lót công trình 0,4948 100M2
152 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 9,896 M3
153 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1134 100M2
154 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,107 tấn
155 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0095 tấn
156 Rải nilon lót công trình 1,1073 100M2
157 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 22,146 M3
158 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2114 100M2
159 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,2506 tấn
160 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0316 tấn
161 Rải nilon lót công trình 4,0873 100M2
162 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 81,746 M3
163 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,4614 100M2
164 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,9217 tấn
165 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,128 tấn
166 Rải nilon lót công trình 1,622 100M2
167 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 32,44 M3
168 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2574 100M2
169 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,3628 tấn
170 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0411 tấn
171 Rải nilon lót công trình 3,092 100M2
172 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 61,84 M3
173 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,4534 100M2
174 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,6992 tấn
175 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0853 tấn
176 Rải nilon lót công trình 1,622 100M2
177 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 32,44 M3
178 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,2574 100M2
179 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,3628 tấn
180 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0411 tấn
181 Rải nilon lót công trình 3,092 100M2
182 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 61,84 M3
183 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,4534 100M2
184 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 0,6992 tấn
185 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm 0,0853 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->