Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp mặt đường BTXM từ đường tỉnh 232 - thôn Pắc Ca, xã Thành Hòa, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200314712-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp mặt đường BTXM từ đường tỉnh 232 - thôn Pắc Ca, xã Thành Hòa, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20200314637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 10:08:00 đến ngày 2020-03-19 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,293,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Các chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây dựng - Nền đường
1 Đào nền đường, máy đào ≤0,8m3, máy ủi ≤110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2786 m3
2 Đào nền đường, máy đào ≤0,8m3, máy ủi ≤110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,759 m3
3 Đào nền đường, máy đào ≤0,8m3, máy ủi ≤110CV, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,81 m3
4 Đào rãnh thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
5 Đào rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1012 m3
6 Đào rãnh, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,39 m3
7 Đào cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,07 m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,7286 m3
9 Đắp bù lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,51 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2786 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,5205 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,81 m3
C Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Mặt đường BTXM
1 Đào khuôn đường thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7011 m3
2 Đào khuôn đường, máy đào ≤0,8m3, máy ủi ≤110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m3
3 Đào khuôn đường thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6042 m3
4 Đào khuôn đường, máy đào ≤0,8m3, máy ủi ≤110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,4794 m3
5 Đào khuôn đường thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,993 m3
6 Đào khuôn đường, máy đào ≤0,8m3, máy ủi ≤110CV, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,867 m3
7 BTXM mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40, dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,6624 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới đường mở rộng, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,7275 m3
9 Bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.364,396 m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,4016 m2
11 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
12 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 567 m
D Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Công trình thoát nước
1 Đào móng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
2 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
3 Đào móng, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
5 Khối xây đầu cống bằng đá hộc, dày ≤60cm, cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m3
6 Khối xây gia cố bằng đá hộc, dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
7 Đá dăm đệm móng cống, đá 2x4, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK=800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK=800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
10 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->