Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Cải tạo tuyến dây 22kV Hồng Châu trạm 110kV Tân Hiệp”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Cải tạo tuyến dây 22kV Hồng Châu trạm 110kV Tân Hiệp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 09:11:00 đến ngày 2020-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,920,740,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ 3 pha |
| 2 | 3. Lắp LA 18kV-10kA - class 3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | 4. Lắp mới REC 3P 630A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | 5. Tháo, lắp REC 3P 630A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | 6. Lắp mới DS 3P 630A OD - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | 8. Tháo, lắp DS 3P 630A OD - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 7 | 9. Lắp mới LBS 630A OD 24kv | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | 11. Lắp mới FCO 100A 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ 3 pha |
| 9 | 12. Lắp mới LBFCO 200A 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3 pha |
| 10 | 14. Tháo dỡ thu hồi FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 11 | 15. Tháo dỡ thu hồi LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 12 | 16. Tháo dỡ thu hồi LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| B | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Trụ |
| 2 | 3. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 3 | 4. Lắp đà lệnh đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | 6. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | Bộ |
| 5 | 8. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 6 | 9. Tháo, Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | 10. Cải tạo Đà lệch đơn thành đà lệch đôi 2m (16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 8 | 11. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 9 | 12. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 10 | 13. Tháo, Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | 14. Lắp đà U160-2m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 12 | 15. Lắp đà U160-2m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 13 | 16. Lắp sứ treo polymer 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 402 | Bộ |
| 14 | 18. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 15 | 21. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 226 | Bộ |
| 16 | 22. Cải tạo sứ đơn thành sứ đứng đôi 24kV loại thường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 17 | 23. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | Bộ |
| 18 | 24. Lắp tiếp địa thiết bị LBS, REC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 19 | 25. Tiếp địa LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 20 | 26. Tiếp địa tủ điều khiển | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 21 | 27. Lắp tiếp địa lặp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 22 | 34. Lắp kẹp quai 240-300 + Hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Bộ |
| 23 | 36. Ép đầu cosse các loại: Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 24 | 36. Ép đầu cosse các loại: Cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | 37. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Mét |
| 26 | 38. Đấu dây ACV 95mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Mét |
| 27 | 39. Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Mét |
| 28 | 40. Đấu dây ACV 240mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 135 | Mét |
| 29 | 41. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,6748 | Km |
| 30 | 42. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép Ac120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2249 | Km |
| 31 | 44. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Móng |
| 32 | 45. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Móng |
| 33 | 47. Hạ trụ BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 34 | 48. Tháo dỡ thu hồi đà 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Bộ |
| 35 | 49. Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 36 | 50. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129 | Bộ |
| 37 | 51. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Bộ |
| 38 | 52. Tháo dỡ thu hồi cáp acv240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,078 | Km |
| 39 | 53. Tháo dỡ thu hồi cáp acv95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,743 | Km |
| 40 | 54. Tháo dỡ thu hồi cáp ac95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0261 | Km |
| 41 | 55. Tháo dỡ thu hồi cáp ac50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,581 | Km |
| 42 | 56. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,489 | Km |
| 43 | 57. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,163 | Km |
| C | Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Kéo rải cáp ngầm 3x240-24kV chống thấm nước màn chắn băng đồng trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216 | Mét |
| 2 | 2. Kéo rải cáp ngầm 3x240-24kV chống thấm nước màn chắn sợi đồng trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 534 | Mét |
| 3 | 7. Lắp đặt ống STK D150 đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | 8. Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| D | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Tháo, lắp đặt MBA 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo,Lắp máy cắt HT 600A + thùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | 3.Tháo, Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3 pha |
| 4 | 4.Tháo, Lắp mới FCO 100A 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3 pha |
| E | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 2 | 2. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,152 | m3 |
| 3 | 2. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,037 | m3 |
| 4 | 3. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | 4. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | 5. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | 6. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 8 | 7. Tháo, lắp tủ điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | 9. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 10 | 10. Lắp cáp suất ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 11 | 11. Lắp đầu cosse Cu-Al ABC 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | 14. Tiếp địa trạm + trung hòa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | 15. Tiếp địa LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | 18. Hạ trụ BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 16 | 19. Tháo dỡ thu hồi đà L75-3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Xà |
| 17 | 20. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 18 | 21. Tháo dỡ thu hồi đà U3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Xà |
| F | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| G | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 3. Tháo, lắp phụ kiện Domino (vào trụ) + sử dụng lại cò đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Bộ |
| 2 | 4. Kéo mới cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,051 | Km |
| 3 | 5. Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,093 | Km |
| 4 | 9. Lắp mới cáp duplex 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,206 | Km |
| 5 | 10. Tháo, lắp cáp duplex 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,128 | Km |
| 6 | 13. Hạ trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Trụ |
| 7 | 14. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,044 | Km |
| H | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp-lắp vật liệu (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,2 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường nhựa chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,05 | m3 |
| 4 | Phá vỡ kết cấu nền mặt mương BTXM, gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,15 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,25m3, máy ủi <= 110CV, đất cấp IV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,094 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,25m3, máy ủi <= 110CV, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,11 | 100m3 |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,44 | m3 |
| I | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp-lắp vật liệu (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực thẳng HDPE d50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0 | 100m |
| 5 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,22 | m2 |
| 6 | Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công (<= 100kg) tấm đan 1000x300x50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | SXLD ván khuôn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,026 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép đk <= 10mm(d6) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0022 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đk <= 10mm(d8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,009 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,09 | m3 |
| 11 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,22 | m2 |
| 12 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | m |
| 13 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,51 | 100m2 |
| 14 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,088 | 100m3 |
| 16 | Tưới lót nhũ tương tiêu chẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,34 | 100m2 |
| 17 | Trải cán hạt trung dầy 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,17 | 100m2 |
| 18 | Trải cán hạt trung dầy 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,42 | 100m2 |
| 20 | Trải cán hạt mịn dầy 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,42 | 100m2 |
| 21 | Đổ bêtông đá 1x2 M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,19 | m3 |
| 22 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,66 | m3 |
| 23 | Lát gạch Terazzo 40x40cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,2 | m2 |
| 24 | Cột mốc cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cọc |
| J | Khoan robot | |||
| 1 | 1. Kéo ống HDPE đk180 bằng Robot băng đường | 108 | m | |
| K | Chi phí máy phát điện phục vụ thi công công trình | |||
| 1 | Thuê máy phát công suất 160kVA chạy trong 8 giờ/ lần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | lần |
| 2 | Thuê máy phát công suất 250kVA chạy trong 8 giờ/ lần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | lần |
| 3 | Thuê máy phát công suất 320kVA chạy trong 8 giờ/ lần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | lần |
| 4 | Thuê máy phát công suất 400kVA chạy trong 8 giờ/ lần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | lần |
| 5 | Thuê máy phát công suất 569kVA chạy trong 8 giờ/ lần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | lần |
| L | Phần vật tư trung thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.660 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Lọ |
| 3 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Trụ |
| 4 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2m 2 náp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 202 | Cái |
| 7 | thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162 | Cái |
| 9 | Thanh chống l50-2,65m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 10 | Xà thép u160 - 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 11 | sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | Cái |
| 12 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 858 | Cái |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126,9632 | Kg |
| 14 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63,616 | Kg |
| 15 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130 | Kg |
| 16 | cáp nhôm trần ac 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.518,942 | Kg |
| 17 | cáp nhôm bọc acv 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Mét |
| 20 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 22 | kẹp nối ép rẽ dạng h 95/95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 23 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 24 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 25 | kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 26 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 27 | Kẹp quai cu-al 240-300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 28 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 308 | Cái |
| 31 | Giáp níu cho cáp al ac trần 120/19mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 32 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 33 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 34 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 294 | Bộ |
| 35 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 36 | kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 37 | kẹp căng dây ac 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 38 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m ( bao gồm khớp nối ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216 | Cái |
| 39 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 40 | Cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 41 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 42 | Cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 43 | uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | Mét |
| 44 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cuộn |
| 45 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83,2 | M3 |
| 46 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,81 | M3 |
| 47 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,39 | Kg |
| 48 | Ciment p400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14.700 | Cái |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 277 | Cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 199 | Cái |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 54 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Cái |
| 55 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 56 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 57 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 58 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 59 | ống nhựa phẳng HDPE 25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | Cái |
| 60 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 61 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Tấm |
| 62 | Bảng đánh số trụ. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Tấm |
| 63 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Tấm |
| M | Phần vật tư trung thế ngầm- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | mét |
| 2 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Kg |
| 3 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 4 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 5 | ống co nhiệt cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Kg |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 7 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| N | Phần vật tư trạm biến áp- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | Lít |
| 2 | Thép tròn đk12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Kg |
| 3 | Dây thép mềm đk 1mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Kg |
| 4 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | Xà thép u100 - 0,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 8 | Xà thép u100 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 9 | Xà thép u100 - 1,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 10 | Xà thép U160 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 11 | Xà thép U160 - 1,457m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 12 | Xà thép U160 - 1,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Xà thép u160 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,8616 | Kg |
| 15 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,658 | Kg |
| 16 | Cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 17 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 19 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 20 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 21 | boulon cu chẻ 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 23 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m ( bao gồm khớp nối ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 26 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 27 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Mét |
| 28 | Nắp chụp đầu sứ MBT PP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 29 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cuộn |
| 30 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,81 | M3 |
| 31 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,43 | M3 |
| 32 | Ciment p400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 275 | Kg |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 39 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 40 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 41 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 42 | Ống nhựa pvc đk 34mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 43 | ống nhựa phẳng HDPE 25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 44 | Ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 45 | Co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 46 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Lọ |
| 47 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 48 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 49 | bushing sứ hạ thế mba pp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 50 | Bảng đánh số trụ. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| O | Phần vật tư hạ thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 206 | Mét |
| 2 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Mét |
| 3 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | Cái |
| 4 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 5 | Nối IPC 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 7 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cuộn |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86 | Cái |
| 9 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 214 | Cái |
| P | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35% x ( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 2.708.816.497 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi