Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Cải tạo tuyến dây 22kV Hồng Châu trạm 110kV Tân Hiệp”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200303615-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Cải tạo tuyến dây 22kV Hồng Châu trạm 110kV Tân Hiệp”
Số hiệu KHLCNT 20200241010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 09:11:00 đến ngày 2020-03-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,920,740,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ 3 pha
2 3. Lắp LA 18kV-10kA - class 3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3 pha
3 4. Lắp mới REC 3P 630A - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 5. Tháo, lắp REC 3P 630A - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 6. Lắp mới DS 3P 630A OD - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
6 8. Tháo, lắp DS 3P 630A OD - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
7 9. Lắp mới LBS 630A OD 24kv Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
8 11. Lắp mới FCO 100A 24KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ 3 pha
9 12. Lắp mới LBFCO 200A 24KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3 pha
10 14. Tháo dỡ thu hồi FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
11 15. Tháo dỡ thu hồi LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
12 16. Tháo dỡ thu hồi LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
B Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Trụ
2 3. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Trụ
3 4. Lắp đà lệnh đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 6. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Bộ
5 8. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
6 9. Tháo, Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
7 10. Cải tạo Đà lệch đơn thành đà lệch đôi 2m (16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
8 11. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
9 12. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
10 13. Tháo, Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
11 14. Lắp đà U160-2m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
12 15. Lắp đà U160-2m (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
13 16. Lắp sứ treo polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 402 Bộ
14 18. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
15 21. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 226 Bộ
16 22. Cải tạo sứ đơn thành sứ đứng đôi 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
17 23. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 103 Bộ
18 24. Lắp tiếp địa thiết bị LBS, REC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
19 25. Tiếp địa LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
20 26. Tiếp địa tủ điều khiển Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
21 27. Lắp tiếp địa lặp lại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
22 34. Lắp kẹp quai 240-300 + Hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Bộ
23 36. Ép đầu cosse các loại: Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
24 36. Ép đầu cosse các loại: Cosse ép cu-al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
25 37. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Mét
26 38. Đấu dây ACV 95mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Mét
27 39. Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Mét
28 40. Đấu dây ACV 240mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 135 Mét
29 41. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,6748 Km
30 42. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép Ac120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,2249 Km
31 44. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Móng
32 45. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Móng
33 47. Hạ trụ BTLT 12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Trụ
34 48. Tháo dỡ thu hồi đà 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Bộ
35 49. Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
36 50. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 129 Bộ
37 51. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Bộ
38 52. Tháo dỡ thu hồi cáp acv240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,078 Km
39 53. Tháo dỡ thu hồi cáp acv95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,743 Km
40 54. Tháo dỡ thu hồi cáp ac95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0261 Km
41 55. Tháo dỡ thu hồi cáp ac50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,581 Km
42 56. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,489 Km
43 57. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,163 Km
C Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Kéo rải cáp ngầm 3x240-24kV chống thấm nước màn chắn băng đồng trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 216 Mét
2 2. Kéo rải cáp ngầm 3x240-24kV chống thấm nước màn chắn sợi đồng trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 534 Mét
3 7. Lắp đặt ống STK D150 đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
4 8. Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
D Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Tháo, lắp đặt MBA 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 2. Tháo,Lắp máy cắt HT 600A + thùng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
3 3.Tháo, Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3 pha
4 4.Tháo, Lắp mới FCO 100A 24KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3 pha
E Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
2 2. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,152 m3
3 2. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,037 m3
4 3. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 4. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
6 5. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
7 6. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
8 7. Tháo, lắp tủ điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
9 9. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Mét
10 10. Lắp cáp suất ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Mét
11 11. Lắp đầu cosse Cu-Al ABC 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Bộ
12 12. Lắp cáp nhị thứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
13 14. Tiếp địa trạm + trung hòa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 15. Tiếp địa LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
15 18. Hạ trụ BTLT 12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
16 19. Tháo dỡ thu hồi đà L75-3,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2
17 20. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
18 21. Tháo dỡ thu hồi đà U3,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2
F Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Bộ
G Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 3. Tháo, lắp phụ kiện Domino (vào trụ) + sử dụng lại cò đồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43 Bộ
2 4. Kéo mới cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,051 Km
3 5. Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,093 Km
4 9. Lắp mới cáp duplex 2x10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,206 Km
5 10. Tháo, lắp cáp duplex 2x10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,128 Km
6 13. Hạ trụ BTLT 8,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Trụ
7 14. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,044 Km
H Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp-lắp vật liệu (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt bêtông hai mép mương Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,2 10m
2 Cạo bóc lớp mặt đường nhựa chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,42 100m2
3 Phá vỡ lớp kết cấu mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,05 m3
4 Phá vỡ kết cấu nền mặt mương BTXM, gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,15 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <= 1,25m3, máy ủi <= 110CV, đất cấp IV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,094 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <= 1,25m3, máy ủi <= 110CV, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,11 100m3
7 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,44 m3
I Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp-lắp vật liệu (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,156 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,98 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,085 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,96 100m
4 Lắp đặt ống nhựa chịu lực thẳng HDPE d50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0 100m
5 Xếp gạch thẻ mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,22 m2
6 Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công (<= 100kg) tấm đan 1000x300x50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
7 SXLD ván khuôn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,026 100m2
8 SXLD cốt thép đk <= 10mm(d6) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0022 tấn
9 SXLD cốt thép đk <= 10mm(d8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,009 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,09 m3
11 Xếp gạch thẻ mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,22 m2
12 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 79 m
13 Trải lớp vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,51 100m2
14 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,043 100m3
15 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,088 100m3
16 Tưới lót nhũ tương tiêu chẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,34 100m2
17 Trải cán hạt trung dầy 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,17 100m2
18 Trải cán hạt trung dầy 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,17 100m2
19 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,42 100m2
20 Trải cán hạt mịn dầy 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,42 100m2
21 Đổ bêtông đá 1x2 M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,19 m3
22 Đổ bêtông đá 1x2 M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,66 m3
23 Lát gạch Terazzo 40x40cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,2 m2
24 Cột mốc cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cọc
J Khoan robot
1 1. Kéo ống HDPE đk180 bằng Robot băng đường 108 m
K Chi phí máy phát điện phục vụ thi công công trình
1 Thuê máy phát công suất 160kVA chạy trong 8 giờ/ lần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 lần
2 Thuê máy phát công suất 250kVA chạy trong 8 giờ/ lần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 lần
3 Thuê máy phát công suất 320kVA chạy trong 8 giờ/ lần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 lần
4 Thuê máy phát công suất 400kVA chạy trong 8 giờ/ lần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 lần
5 Thuê máy phát công suất 569kVA chạy trong 8 giờ/ lần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 lần
L Phần vật tư trung thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9.660 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Lọ
3 Trụ BTLT 14m – 8,5 kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Trụ
4 Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
5 Xà thép l75*75*8*2m 2 náp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
6 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 202 Cái
7 thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
8 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 162 Cái
9 Thanh chống l50-2,65m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
10 Xà thép u160 - 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
11 sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 103 Cái
12 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 858 Cái
13 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126,9632 Kg
14 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63,616 Kg
15 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 130 Kg
16 cáp nhôm trần ac 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.518,942 Kg
17 cáp nhôm bọc acv 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Mét
18 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Mét
19 Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Mét
20 kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 Cái
21 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Cái
22 kẹp nối ép rẽ dạng h 95/95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
23 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
24 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
25 kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Cái
26 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
27 Kẹp quai cu-al 240-300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Cái
28 Kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Cái
29 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
30 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 308 Cái
31 Giáp níu cho cáp al ac trần 120/19mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
32 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
33 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
34 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 294 Bộ
35 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cái
36 kẹp căng dây ac 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
37 kẹp căng dây ac 95-120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
38 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m ( bao gồm khớp nối ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 216 Cái
39 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
40 Cosse ép cu 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
41 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
42 Cosse ép cu-al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
43 uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 103 Mét
44 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cuộn
45 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83,2 M3
46 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43,81 M3
47 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23,39 Kg
48 Ciment p400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14.700 Cái
49 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 277 Cái
50 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 199 Cái
51 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
52 Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
53 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
54 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150 Cái
55 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Cái
56 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Cái
57 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
58 Boulon mắt có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Mét
59 ống nhựa phẳng HDPE 25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 117 Cái
60 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
61 Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Tấm
62 Bảng đánh số trụ. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Tấm
63 Bảng chỉ danh thiết bị. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Tấm
M Phần vật tư trung thế ngầm- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống thép mạ d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 mét
2 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Kg
3 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
4 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
5 ống co nhiệt cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Kg
6 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
7 Bảng tên đầu cáp. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
N Phần vật tư trạm biến áp- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 178 Lít
2 Thép tròn đk12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Kg
3 Dây thép mềm đk 1mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Kg
4 Trụ BTLT 14m – 8,5 kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
5 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
6 thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
7 Xà thép u100 - 0,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
8 Xà thép u100 - 0,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
9 Xà thép u100 - 1,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
10 Xà thép U160 - 0,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
11 Xà thép U160 - 1,457m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
12 Xà thép U160 - 1,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
13 Xà thép u160 - 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
14 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,8616 Kg
15 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,658 Kg
16 Cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Mét
17 Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Mét
18 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Mét
19 kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
20 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
21 boulon cu chẻ 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
22 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
23 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Bộ
24 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m ( bao gồm khớp nối ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
25 Cosse ép cu 3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
26 Cosse ép cu-al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Cái
27 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Mét
28 Nắp chụp đầu sứ MBT PP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
29 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cuộn
30 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,81 M3
31 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,43 M3
32 Ciment p400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 275 Kg
33 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
34 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
35 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
36 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
37 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
38 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
39 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
40 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
41 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
42 Ống nhựa pvc đk 34mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Mét
43 ống nhựa phẳng HDPE 25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
44 Ống nhựa pvc đk 114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Mét
45 Co pvc đk 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
46 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Lọ
47 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tấm
48 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
49 bushing sứ hạ thế mba pp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
50 Bảng đánh số trụ. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tấm
O Phần vật tư hạ thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 206 Mét
2 Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Mét
3 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 Cái
4 Móc treo dây mắc điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
5 Nối IPC 95-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 180 Cái
6 Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
7 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cuộn
8 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 86 Cái
9 Boulon móc cáp ABC 16*300. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 214 Cái
P Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35% x ( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 2.708.816.497 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->