Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200319127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 19:46:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,924,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Toàn bộ | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Toàn bộ | 1 | Khoản |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,07 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,893 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,134 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,587 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,05 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,216 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,58 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,594 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,691 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,691 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,515 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,264 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,989 | 100m3 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,105 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,46 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng >20m, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,886 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,561 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,962 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.840,07 | m3 |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,41 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,58 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,353 | 100m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,89 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,926 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,52 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,891 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,16 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cái |
| 10 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | ống |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,567 | 100m3 |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m3 |
| 2 | Phên tre đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 3 | Cọc tre + nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,25 | m |
| 4 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5 | kg |
| 5 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 6 | Bơn nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ca |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi