Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra Long Bửu 2 - Thủ Đức Đông”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra Long Bửu 2 - Thủ Đức Đông” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200265340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và Vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 09:04:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,529,134,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,300,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp Cu trần M95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Kg |
| 3 | Cosse đồng 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Sơn chống cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Kg |
| 5 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Boulon chẻ 4,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| B | Cung cấp Vật liệu hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cáp M25 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 2 | Cáp M240 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 3 | Đầu cosse Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 5 | BĂNG KEO TRUNG THẾ 0,2*15mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cuộn |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Đà |
| 7 | xà thép U120x46x5, dài 1,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 8 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Thanh |
| 9 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 10 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Kg |
| 11 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Kg |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 15 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/150-240mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 17 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 18 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 19 | Cọc + kẹp tiếp địa d16x2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 20 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 21 | Boulon chẻ 2/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 22 | Bù lon 12x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 26 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 27 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 28 | Colier d 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ đầu cáp đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 31 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | vị trí |
| C | Lắp vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa đầu cắt ngăn máy cắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.390 | Mét |
| 3 | Sơn chống cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Kg |
| 4 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| D | Lắp vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 2 | Lắp tiếp địa chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (2 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| E | Tính toán trị số chỉnh định và cài đặt relay (MC và LBS) (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn và phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mặt, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Hệ thống |
| 3 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không. Không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Chức năng |
| 4 | Cài đặt trị số relay | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| F | Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính (Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d150, d90 do A cấp), vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,68 | 100m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 139,505 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 594,305 | m3 |
| 4 | Đào lớp đất cấp 3 mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 594,305 | m3 |
| 5 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 745,56 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thẳng chịu lực HDPE D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,62 | 100m |
| G | Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lấp cát đầm chặt K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5926 | 100m3 |
| 2 | Lấp cát đầm chặt K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1411 | 100m3 |
| 3 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.948 | m |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,6785 | 100m2 |
| 5 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4497 | 100m3 |
| 6 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,8786 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,5175 | 100m2 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,5175 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,435 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,435 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 mương cáp (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,295 | m3 |
| 13 | Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,9175 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 175 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dall bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| H | Cung cấp Vật liệu hạng mục Đào và lắp ống bằng Robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực đk 90 mm - 8,2mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107,1 | mét |
| 2 | Ống nhựa chịu lực đk 180 mm - 16,4mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 214,2 | mét |
| I | Đào và đặt ống robot (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 214,2 | mét |
| 2 | Khoan đặt 01 ống nhựa HDPE đường kính 90mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107,1 | mét |
| J | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 8.457.256.625 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi