Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thí nghiệm hiệu chỉnh + nghiệm thu bàn giao + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thí nghiệm hiệu chỉnh + nghiệm thu bàn giao + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 08:31:00 đến ngày 2020-03-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,587,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐZ 35KV | |||
| B | Rãnh cáp đơn trên nền đất | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m3 |
| 2 | Ghép tấm đan bê tông đúc sẵn KT300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 3 | Lấp đất rãnh cáp hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m3 |
| C | Rãnh cáp đơn qua đường bê tông | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, chiều dày đường 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 2 | Phá dỡ đường bê tông chiều dày đường 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp ngầm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 4 | Ghép tấm đan bê tông đúc sẵn KT300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lấp đất rãnh cáp hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đường hoàn trả mặt bằng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| D | Hố cáp dự phòng | |||
| 1 | Đào đất hố cáp dự phòng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m3 |
| 2 | Ghép tấm đan bê tông đúc sẵn KT300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 3 | Lấp đất hố cáp dự phòng hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| E | Tấm đan bê tông | |||
| 1 | Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng gỗ cốp pha tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| F | Tiếp địa cột đấu nối R2C | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐẤU NỐI LẮP ĐẶT DÂY DẪN, XÀ, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐZ 35KV | |||
| H | Thang trèo | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,27 | kg |
| 2 | Lắp đặt thang trèo trên cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | Xà đỡ ghế + ghế thao tác cầu dao | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,05 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao trên cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | Xà đỡ cầu dao + chống sét van | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,07 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao + chống sét van trên cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | Xà phụ XP-1Đ | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,71 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà phụ XP-1Đ trên cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| L | Giá đỡ cáp trên cột | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,07 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ cáp trên cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| M | Kẹp giữ ống truyền động dao | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,78 | kg |
| 2 | Lắp đặt kẹp giữ ống truyền động dao trên cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| N | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,33 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ tay thao tác cầu dao trên cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| O | Dây tiếp địa các tầng xà | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | kg |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa các tầng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100kg |
| P | Tiếp địa cột đấu nối R2C | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,41 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 3 | Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa CT3 D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100kg |
| Q | Rãnh cáp địa hình bình thường | |||
| 1 | Cát lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp ngầm khổ rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 4 | Dải băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| R | Rãnh cáp qua đường bê tông | |||
| 1 | Cát lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp ngầm khổ rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 4 | Dải băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| S | Hố cáp dự phòng | |||
| 1 | Cát lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 2 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp ngầm khổ rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Dải băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sứ |
| 6 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 9 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp lên cột đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp ngầm trung thế 35kV-3x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời 35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đầu Tplug 35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng nối đuôi chống sét van, tiết diện 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng VHĐ 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 sứ |
| 18 | Sứ đứng VHĐ35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-40,5kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-40,5kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 21 | Ghíp đúc nhôm 3 bu lông A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt đúc đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt đúc đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt thanh cái đồng tròn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 26 | Thanh cái đồng tròn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống truyền động dao mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt biển tên cầu dao + biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 30 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| T | THIẾT BỊ MUA ĐZ35KV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha ngoài trời 35kV-630A loại chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 42kV (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| U | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐZ35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 42kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa cột R2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| V | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| W | Móng trạm xây gạch | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, chiều dày đường 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m3 |
| 3 | Đào đất móng trạm đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,43 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trạm đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc móng trạm vữa xi măng cát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng gỗ cốp pha móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, gia công lắp dựng cốt thép D< = 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 8 | Sản xuất, gia công lắp dựng cốt thép D< = 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông dầm móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền đá 1x2 mác 200 xung quanh móng trạm hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót bên trong nền trạm đá 1x2 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 12 | Lấp đất móng trạm hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 14 | Ốp gạch thẻ KT 60x240x9 xung quanh móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 trong móng trạm để luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| X | Bệ đứng thao tác phía tủ trung thế và hạ thế | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc, vữa xi măng cát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Ốp gạch thẻ KT 60x240x9 xung quanh móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m2 |
| 3 | Trát mặt trên bậc vữa xi măng cát mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 4 | Bệ đứng thao tác phía trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc, vữa xi măng cát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 6 | Ốp gạch thẻ KT 60x240x9 xung quanh móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Trát mặt trên bậc vữa xi măng cát mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| Y | Hố thu dầu | |||
| 1 | Đào đất hố thu dầu đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc hố thu dầu vữa xi măng cát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Trát tường trong hố thu dầu vữa xi măng cát mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m2 |
| 4 | Láng nền vữa xi măng cát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 5 | Sản xuất, gia công lắp dựng cốt thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng thép hình L80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,82 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D76, loại C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PVC D72, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 10 | Cút nhựa PVC vuông 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cột chống mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 13 | Tháo dỡ xà gồ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt máng thu nước mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 15 | Máng thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76, loại C2 thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D72, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 18 | Cút nhựa PVC vuông 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| Z | Móng cột đỡ máy tôn | |||
| 1 | Đào đất móng cột đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Cột thép mạ kẽm D90 dày 1,8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Thép dâu D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | kg |
| 5 | Thép dẹt dày 2ly hàn bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | kg |
| AA | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, chiều dày đường 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m3 |
| 4 | Đất lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| AB | THIẾT BỊ MUA TBA | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 3 pha 1500kVA-35(22)/0,4kV (TCVN 8525-2015) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Vỏ trạm Kiosk 03 khoang trong đó: 01 khoang chứa tủ RMU; 01 khoang chứa máy biến áp và 01 khoang chứa tủ điện tổng hạ thế 0,4kV; kích thước vỏ trạm dài x rộng x cao = 4,5x2,6x2,6m, chiều dày tôn 2mm, vỏ tủ sơn tĩnh điện (bao gồm quạt làm mát, điện trở sấy, đèn chiếu sáng đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ trung thế RMU-36(40,5)kV: loại 3 ngăn bao gồm: 2 ngăn lộ dao cắt phụ tải 3 pha 35kV-630A-20kA/s; 1 ngăn lộ dao cắt phụ tải 3 pha 35kV-200A-20kA/s; 01 bộ cầu chì ống 3 pha 35kV-40A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế hợp bộ máy cắt 2500A-690V; kích thước KT RxSxC=1,0x0,8x2,0m hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất. Vỏ tủ tôn dày 1,5-2mm sơn tĩnh điện, thiết bị gồm: 01 Máy cắt tổng ACB 3P 2500A-500V; 01 MCCB 3P 400A-42kA-500V; 01 MCCB 3P 350A-42kA-500V; 01 MCCB 3P 300A-42kA-500V; 01 MCCB 3P 250A-36kA-500V; 01 MCCB 3P 100A-22kA-500V; 01 đồng hồ vôn 0-500V; 03 đồng hồ ampe 2500/5A; 01 chuyển mạch, 03 chống sét van hạ thế GZ 500V+ hệ thống thanh cái đồng+phụ kiện đồng bộ và dây dẫn đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình cứu hoả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | ủng cách điện 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đôi |
| 7 | Găng tay cách điện 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đôi |
| 8 | Vận chuyển bảo quản thiết bị (Σ GTB * 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | % |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1500kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TBA | |||
| 1 | Đầu cáp Tplug 35kV-3x95mm2 (3 đầu/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp khô trung thế 35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| AE | Tiếp địa trạm biến áp (R6C) (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Sản xuất, gia công thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,949 | kg |
| 2 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10 m |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-40,5kV-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đúc đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 9 | Khoá Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 11 | Biển cáo thị KT 360x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 12 | Biển tên trạm KT 700x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| AF | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| AG | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| AI | Móng tủ điện công tơ | |||
| 1 | Đào đất móng tủ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tủ đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng cột M16 400x500x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bê tông móng tủ đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| AJ | Rãnh cáp đơn | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| AK | Rãnh cáp có nhiều đường cáp | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| AL | Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| AM | PHẦN LẮP ĐẶT MỚI CỘT, DÂY DẪN, XÀ, TỦ ĐIỆN...ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| AN | Rãnh cáp đơn | |||
| 1 | Cát lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp ngầm khổ rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Dải băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| AO | Rãnh cáp có nhiều đường cáp | |||
| 1 | Cát lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp ngầm khổ rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 4 | Dải băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Làm đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 8 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 10 | Kéo dải cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | km/dây |
| 11 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409 | m |
| 12 | Kéo dải cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | km/dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457 | m |
| 14 | Ghíp đúc nhôm 3 bu lông 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Ghíp đúc đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp. Loại cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | km/dây |
| 24 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp. Loại cáp <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | km/dây |
| 26 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 27 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp. Loại cáp <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | km/dây |
| 29 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp. Loại cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | km/dây |
| 31 | Tủ 9 công tơ đặt trên bệ ngoài trời: kích thước 1200x650x500mm tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 lớp cánh gồm: 01 MCCB 3 pha 200A-42kA/s; 09 MCB 1 pha 63A-10kA/s; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây Cu/PVC 1x10mm2; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 33 | Tủ 1 công treo trên cột BTLT ngoài trời: kích thước 800x500x300mm tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 lớp cánh gồm: 02 MCCB 3 pha 150A-42kA/s; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây Cu/PVC 1x10mm2; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Tháo dỡ hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 38 | Tháo dỡ, di chuyển công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Tháo dỡ hộp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 40 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 42 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng treo trên cột bê tông ngoài trời kích thước 230x420x600mm, tôn dày 1,5ly sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 1 lớp cánh gồm: 01 attomat 3 pha 50A; 02 khởi động từ 3 pha 30A; 02 rơ le thời gian; 03 bộ cầu chì 10A; 01 cầu đấu dây 60A, đầu cốt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt khung móng cột M16 400x500x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AP | Tiếp địa đường dây R1C | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | kg |
| 2 | Dây nhôm bọc Al/XLPE-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100kg |
| AQ | Tiếp địa tủ điện công tơ + tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,92 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100kg |
| AR | Kèm xà XT mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,45 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| AS | Kèm xà XTĐ mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,62 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm cáp 70-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 4 | Kẹp đỡ cáp 70-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| AT | Giá đỡ cáp lên cột mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,61 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 6 | Khóa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Biển cảnh báo và biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện từ nhà máy đến hiện trường công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| AU | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 vị trí |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm attomat 3 pha <=300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm attomat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm attomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| AV | PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | km/dây |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | km/dây |
| AW | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi