Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thí nghiệm hiệu chỉnh + nghiệm thu bàn giao + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321619-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị + thí nghiệm hiệu chỉnh + nghiệm thu bàn giao + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200218786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 08:31:00 đến ngày 2020-03-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,587,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐZ 35KV
B Rãnh cáp đơn trên nền đất
1 Đào đất rãnh cáp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,28 m3
2 Ghép tấm đan bê tông đúc sẵn KT300x500x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
3 Lấp đất rãnh cáp hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,52 m3
C Rãnh cáp đơn qua đường bê tông
1 Cắt đường bê tông, chiều dày đường 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
2 Phá dỡ đường bê tông chiều dày đường 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
3 Đào đất rãnh cáp ngầm đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m3
4 Ghép tấm đan bê tông đúc sẵn KT300x500x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Lấp đất rãnh cáp hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
6 Đổ bê tông đường hoàn trả mặt bằng đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
D Hố cáp dự phòng
1 Đào đất hố cáp dự phòng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,28 m3
2 Ghép tấm đan bê tông đúc sẵn KT300x500x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
3 Lấp đất hố cáp dự phòng hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
E Tấm đan bê tông
1 Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
2 Sản xuất lắp dựng gỗ cốp pha tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
3 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
F Tiếp địa cột đấu nối R2C
1 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
2 Lấp đất rãnh tiếp địa hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐẤU NỐI LẮP ĐẶT DÂY DẪN, XÀ, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐZ 35KV
H Thang trèo
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,27 kg
2 Lắp đặt thang trèo trên cột đúp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
I Xà đỡ ghế + ghế thao tác cầu dao
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,05 kg
2 Lắp đặt ghế thao tác cầu dao trên cột đúp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
J Xà đỡ cầu dao + chống sét van
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,07 kg
2 Lắp đặt xà đỡ cầu dao + chống sét van trên cột đúp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
K Xà phụ XP-1Đ
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,71 kg
2 Lắp đặt xà phụ XP-1Đ trên cột đúp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
L Giá đỡ cáp trên cột
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,07 kg
2 Lắp đặt giá đỡ cáp trên cột đúp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
M Kẹp giữ ống truyền động dao
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,78 kg
2 Lắp đặt kẹp giữ ống truyền động dao trên cột đúp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
N Giá đỡ tay thao tác cầu dao
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,33 kg
2 Lắp đặt giá đỡ tay thao tác cầu dao trên cột đúp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
O Dây tiếp địa các tầng xà
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,05 kg
2 Lắp đặt dây tiếp địa các tầng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100kg
P Tiếp địa cột đấu nối R2C
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,41 kg
2 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cọc
3 Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa CT3 D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100kg
Q Rãnh cáp địa hình bình thường
1 Cát lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
2 Lấp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
3 Băng báo cáp ngầm khổ rộng 0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
4 Dải băng báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
R Rãnh cáp qua đường bê tông
1 Cát lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
2 Lấp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
3 Băng báo cáp ngầm khổ rộng 0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
4 Dải băng báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
S Hố cáp dự phòng
1 Cát lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
2 Lấp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
3 Băng báo cáp ngầm khổ rộng 0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
4 Dải băng báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
5 Lắp đặt sứ báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 sứ
6 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
8 Ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
9 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
10 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
11 Lắp đặt cáp lên cột đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
12 Làm đầu cáp ngầm trung thế 35kV-3x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
13 Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời 35kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Đầu Tplug 35kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
16 Lắp đặt dây đồng nối đuôi chống sét van, tiết diện 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
17 Lắp đặt sứ đứng VHĐ 35kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 sứ
18 Sứ đứng VHĐ35kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 quả
19 Lắp đặt dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-40,5kV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
20 Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-40,5kV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
21 Ghíp đúc nhôm 3 bu lông A50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Đầu cốt đúc đồng nhôm AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Đầu cốt đúc đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Ép đầu cốt, tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
25 Lắp đặt thanh cái đồng tròn D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
26 Thanh cái đồng tròn D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
27 Lắp đặt ống truyền động dao mạ kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
28 Ống thép mạ kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
29 Lắp đặt biển tên cầu dao + biển cáo thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
30 Biển tên cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Biển cáo thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
T THIẾT BỊ MUA ĐZ35KV
1 Cầu dao liên động 3 pha ngoài trời 35kV-630A loại chém ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Chống sét van 42kV (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
U THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐZ35KV
1 Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van 42kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sợi
4 Thí nghiệm tiếp địa cột R2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 vị trí
5 Thí nghiệm sứ đứng VHĐ35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
V PHẦN XÂY DỰNG TBA
W Móng trạm xây gạch
1 Cắt đường bê tông, chiều dày đường 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
2 Phá dỡ nền bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,42 m3
3 Đào đất móng trạm đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,43 m3
4 Bê tông lót móng trạm đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
5 Xây gạch chỉ đặc móng trạm vữa xi măng cát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 m3
6 Sản xuất lắp dựng gỗ cốp pha móng trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
7 Sản xuất, gia công lắp dựng cốt thép D< = 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
8 Sản xuất, gia công lắp dựng cốt thép D< = 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
9 Đổ bê tông dầm móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
10 Đổ bê tông nền đá 1x2 mác 200 xung quanh móng trạm hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 m3
11 Đổ bê tông lót bên trong nền trạm đá 1x2 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
12 Lấp đất móng trạm hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m3
14 Ốp gạch thẻ KT 60x240x9 xung quanh móng trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 trong móng trạm để luồn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
16 Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
X Bệ đứng thao tác phía tủ trung thế và hạ thế
1 Xây gạch chỉ đặc, vữa xi măng cát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
2 Ốp gạch thẻ KT 60x240x9 xung quanh móng trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m2
3 Trát mặt trên bậc vữa xi măng cát mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m2
4 Bệ đứng thao tác phía trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Xây gạch chỉ đặc, vữa xi măng cát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
6 Ốp gạch thẻ KT 60x240x9 xung quanh móng trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m2
7 Trát mặt trên bậc vữa xi măng cát mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
Y Hố thu dầu
1 Đào đất hố thu dầu đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
2 Xây gạch chỉ đặc hố thu dầu vữa xi măng cát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 m3
3 Trát tường trong hố thu dầu vữa xi măng cát mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,62 m2
4 Láng nền vữa xi măng cát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
5 Sản xuất, gia công lắp dựng cốt thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
6 Sản xuất lắp dựng thép hình L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,82 kg
7 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
8 Ống nhựa PVC D76, loại C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
9 Ống nhựa PVC D72, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
10 Cút nhựa PVC vuông 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Tháo dỡ mái tôn nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
12 Tháo dỡ cột chống mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
13 Tháo dỡ xà gồ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
14 Lắp đặt máng thu nước mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
15 Máng thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D76, loại C2 thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
17 Ống nhựa PVC D72, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
18 Cút nhựa PVC vuông 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Z Móng cột đỡ máy tôn
1 Đào đất móng cột đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
2 Đổ bê tông móng cột đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
3 Cột thép mạ kẽm D90 dày 1,8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
4 Thép dâu D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 kg
5 Thép dẹt dày 2ly hàn bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 kg
AA Tiếp địa trạm biến áp
1 Cắt đường bê tông, chiều dày đường 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
2 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
3 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,65 m3
4 Đất lấp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,65 m3
5 Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
AB THIẾT BỊ MUA TBA
1 Máy biến áp phân phối 3 pha 1500kVA-35(22)/0,4kV (TCVN 8525-2015) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Vỏ trạm Kiosk 03 khoang trong đó: 01 khoang chứa tủ RMU; 01 khoang chứa máy biến áp và 01 khoang chứa tủ điện tổng hạ thế 0,4kV; kích thước vỏ trạm dài x rộng x cao = 4,5x2,6x2,6m, chiều dày tôn 2mm, vỏ tủ sơn tĩnh điện (bao gồm quạt làm mát, điện trở sấy, đèn chiếu sáng đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Tủ trung thế RMU-36(40,5)kV: loại 3 ngăn bao gồm: 2 ngăn lộ dao cắt phụ tải 3 pha 35kV-630A-20kA/s; 1 ngăn lộ dao cắt phụ tải 3 pha 35kV-200A-20kA/s; 01 bộ cầu chì ống 3 pha 35kV-40A-20kA/s Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
4 Tủ điện hạ thế hợp bộ máy cắt 2500A-690V; kích thước KT RxSxC=1,0x0,8x2,0m hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất. Vỏ tủ tôn dày 1,5-2mm sơn tĩnh điện, thiết bị gồm: 01 Máy cắt tổng ACB 3P 2500A-500V; 01 MCCB 3P 400A-42kA-500V; 01 MCCB 3P 350A-42kA-500V; 01 MCCB 3P 300A-42kA-500V; 01 MCCB 3P 250A-36kA-500V; 01 MCCB 3P 100A-22kA-500V; 01 đồng hồ vôn 0-500V; 03 đồng hồ ampe 2500/5A; 01 chuyển mạch, 03 chống sét van hạ thế GZ 500V+ hệ thống thanh cái đồng+phụ kiện đồng bộ và dây dẫn đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
5 Bình cứu hoả CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 ủng cách điện 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đôi
7 Găng tay cách điện 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đôi
8 Vận chuyển bảo quản thiết bị (Σ GTB * 2%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 %
AC PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1500kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
5 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
6 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 3 pha
AD PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TBA
1 Đầu cáp Tplug 35kV-3x95mm2 (3 đầu/1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Làm đầu cáp khô trung thế 35kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
AE Tiếp địa trạm biến áp (R6C) (phần lắp đặt)
1 Sản xuất, gia công thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,949 kg
2 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 10 m
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cọc
4 Cáp Cu/XLPE/PVC-40,5kV-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
5 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
6 Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
7 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
8 Đầu cốt đúc đồng M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
9 Khoá Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ
11 Biển cáo thị KT 360x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
12 Biển tên trạm KT 700x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
AF PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
AG PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TBA
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AH PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
AI Móng tủ điện công tơ
1 Đào đất móng tủ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
2 Bê tông lót móng tủ đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
3 Lắp đặt khung móng cột M16 400x500x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Bê tông móng tủ đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
AJ Rãnh cáp đơn
1 Đào đất rãnh cáp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
2 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
AK Rãnh cáp có nhiều đường cáp
1 Đào đất rãnh cáp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
2 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
AL Tiếp địa tủ điện
1 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
2 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
AM PHẦN LẮP ĐẶT MỚI CỘT, DÂY DẪN, XÀ, TỦ ĐIỆN...ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
AN Rãnh cáp đơn
1 Cát lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
2 Lấp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
3 Băng báo cáp ngầm khổ rộng 0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
4 Dải băng báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
AO Rãnh cáp có nhiều đường cáp
1 Cát lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
2 Lấp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
3 Băng báo cáp ngầm khổ rộng 0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
4 Dải băng báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
5 Làm đầu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 đầu cáp (3 pha)
6 Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
7 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
8 Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
9 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
10 Kéo dải cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 km/dây
11 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409 m
12 Kéo dải cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 km/dây
13 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457 m
14 Ghíp đúc nhôm 3 bu lông 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Ghíp đúc đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
17 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
18 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
19 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 đầu cốt
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 10 đầu cốt
22 Cáp đồng CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
23 Lắp đặt cáp. Loại cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 km/dây
24 Cáp đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
25 Lắp đặt cáp. Loại cáp <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 km/dây
26 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
27 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
28 Lắp đặt cáp. Loại cáp <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 km/dây
29 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
30 Lắp đặt cáp. Loại cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 km/dây
31 Tủ 9 công tơ đặt trên bệ ngoài trời: kích thước 1200x650x500mm tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 lớp cánh gồm: 01 MCCB 3 pha 200A-42kA/s; 09 MCB 1 pha 63A-10kA/s; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây Cu/PVC 1x10mm2; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
32 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
33 Tủ 1 công treo trên cột BTLT ngoài trời: kích thước 800x500x300mm tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 lớp cánh gồm: 02 MCCB 3 pha 150A-42kA/s; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây Cu/PVC 1x10mm2; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
34 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
35 Hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Lắp đặt hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
37 Tháo dỡ hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
38 Tháo dỡ, di chuyển công tơ điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Tháo dỡ hộp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
40 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Ghíp nối GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
42 Tủ điều khiển đèn chiếu sáng treo trên cột bê tông ngoài trời kích thước 230x420x600mm, tôn dày 1,5ly sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 1 lớp cánh gồm: 01 attomat 3 pha 50A; 02 khởi động từ 3 pha 30A; 02 rơ le thời gian; 03 bộ cầu chì 10A; 01 cầu đấu dây 60A, đầu cốt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
43 Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
44 Lắp đặt khung móng cột M16 400x500x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AP Tiếp địa đường dây R1C
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,96 kg
2 Dây nhôm bọc Al/XLPE-1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
3 Ghíp bọc GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
5 Đầu cốt A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
7 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cọc
8 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100kg
AQ Tiếp địa tủ điện công tơ + tủ chiếu sáng
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,92 kg
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100kg
AR Kèm xà XT mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,45 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
AS Kèm xà XTĐ mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,62 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Kẹp hãm cáp 70-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
4 Kẹp đỡ cáp 70-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
AT Giá đỡ cáp lên cột mạ kẽm nhúng nóng
1 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,61 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
5 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
6 Khóa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Biển cảnh báo và biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Vận chuyển vật tư, phụ kiện từ nhà máy đến hiện trường công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
AU PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 vị trí
2 Tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 vị trí
3 Cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sợi
4 Thí nghiệm attomat 3 pha <=300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Thí nghiệm attomat 3 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Thí nghiệm attomat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
AV PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 km/dây
2 Tháo dỡ cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 km/dây
3 Tháo dỡ cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 km/dây
AW CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí hạng mục chung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Chi phí nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->