Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Pú Cang, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200318681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Pú Cang, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200316554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 15:06:00 đến ngày 2020-03-21 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. SỬA CHỮA ĐẦU MỐI. Phần đất | |||
| 1 | Đào móng tường đất C3, b<3m h<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 2 | Đào móng đập đất C3, b>3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,36 | cái |
| 4 | Đào xúc đất vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 5 | Đắp đê dẫn dòng K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 6 | Đào cuội sỏi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Đắp cuội sỏi lòng suối K= 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 8 | Đắp móng K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| C | Phần xây | |||
| 1 | Phá khối xây cũ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 3 | Bê tông thân đập đá 2x4 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 4 | Bê tông sân tiêu năng đá 2x4 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường b<0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 7 | Bơm nước hố móng 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| D | KÊNH DẪN K. Phần đất | |||
| 1 | Đào kênh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,97 | m3 |
| 2 | Đào kênh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,6 | m3 |
| 3 | Đào kênh đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,65 | m3 |
| 4 | Phá đá C4 = búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m3 |
| 5 | Phá đá C4 = mìn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,06 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng k= 0,85 = đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,02 | m3 |
| 7 | Đắp móng đất K= 0,85 50% kl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,02 | m3 |
| E | Phần xây | |||
| 1 | Bê tông kênh R200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,97 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,58 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,25 | kg |
| 6 | Giấy dầu tẩm nhựa đờng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | tấm |
| F | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH K. Phần đất | |||
| 1 | Đào móng cống đất C3, b<3m h<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng tràn đất C3, b>3m h<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ đất C4, b>1m h<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,82 | m3 |
| 4 | Phá đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,73 | m3 |
| 5 | Đắp móng đất K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,15 | m3 |
| G | Phần xây | |||
| 1 | Bê tông móng cống, tràn đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cống, tràn đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 R100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 4 | Bê tông mố, trụ máng đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu máng R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | kg |
| 8 | Cốt thép cầu máng D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,94 | kg |
| 9 | Cốt thép cầu máng D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,36 | kg |
| 10 | Cốt thép trụ máng D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,52 | kg |
| 11 | Cốt thép trụ máng D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,92 | kg |
| 12 | Ván khuôn cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,56 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,64 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cống b<0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường tràn, b<0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m2 |
| 17 | Vật chắn nước C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi