Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 10:05:00 đến ngày 2020-03-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,220,893,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦN NON HOA LAN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí khu vệ sinh các lớp học | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 2 | Tháo dỡ Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Đục tường kiểm tra, xử lý vị trí hệ thống đường ống nước cũ bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 393 | m |
| 5 | Phá dỡ tường gạch hộp gen kiểm tra hệ thống cấp thoát theo ống đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,208 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch ceramic khu vệ sinh cũ: | Theo hồ sơ thiết kế | 229,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,686 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà vị trí bị thấm ố do phòng vệ sinh và ban công bị thấm : | Theo hồ sơ thiết kế | 918,498 | m2 |
| 9 | Kiểm tra hệ thống đường ống cấp âm tường bằng phương pháp siêu âm bằng máy siêu âm báo rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hệ thống/1 phòng vệ sinh |
| 10 | Xử lý chống thấm bằng lưới quấn chất chống thấm lỗ phểu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | vị trí |
| 11 | Xử lý mối nối ống trong họp gen bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, cấp nước cho bồn tiểu nam mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, thoát nước cho bồn tiểu nam mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Van nhựa uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Lơi giảm uPVC D114/168mm, thay mối nối ống thoát phân trong hộp gen bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lơi giảm uPVC D90/42mm, thay mối nối ống thoát phân trong hộp gen bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 114mm các vị trí ống ngang treo tường bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 114mm các vị trí ống ngang treo tường bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90mm các vị trí ống ngang treo tường bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 24 | Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,822 | m3 |
| 25 | Quét chống thấm sàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 146,56 | m2 |
| 26 | Đắp cát nền khu vệ sinh tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,49 | m3 |
| 27 | Bê tông lót nền khu vệ sinh tầng 2, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,064 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn khu vệ sinh tầng trệt không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,22 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn khu vệ sinh tầng 2 không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,28 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch ceramic 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,5 | m2 |
| 31 | Dán lưới mắt cáo vào vị trí đục tường để xử lý đường ống KT R=0,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 393 | md |
| 32 | Trát tường xẻ rãnh để xử lý ống cố định lưới mắt cáo, vữa XM hồ dầu mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,25 | m2 |
| 33 | Trát tường vị trí xẻ rãnh xư lý đường ống nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,25 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch ceramic 200x250mm vào tường , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,25 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt - tận dụng lại thiết bị cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt - thay mới các thiết bị hư | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Lavabo - tận dụng thiết bị cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Lavabo - thay mới các thiết bị hư | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam - tận dụng thiết bị cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam - lắp thêm mỗi phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường hộp gen, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,208 | m3 |
| 43 | Trát tường hộp gen, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,48 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả nội thất 1 lớp bả vào tường vị trí đã cạo bỏ sơn cũ do thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 918,498 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lại vị trí tường bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.292,21 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ nhà vệ sinh lớp học, phòng kho tiếp giáp nhà vệ sinh, phòng y tế, phòng lớp học bị dột | Theo hồ sơ thiết kế | 362,8 | m2 |
| 47 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 362,8 | m2 |
| 48 | Dán tấm chống dột mái tôn- khu vực bị dột - lớp chồi 3 - tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao cũ bị dột, thấm, ố lủng - lớp chồi 3 - tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 50 | Thay trần thạch cao khung nổi KT 600x600 (khung sương tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ - tường ngoài nhà mặt sau các dãy lớp học | Theo hồ sơ thiết kế | 305,3 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát cũ tường mặt sau dãy lớp học (khu vực bị thấm bong tróc sâu) | Theo hồ sơ thiết kế | 61,06 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,06 | m2 |
| 54 | Quét phụ gia chống thấm bề mặt chân tường (khu vưc chân tường cần xử lý chống thấm - chiều cao 2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 305,3 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí mặt tường KT 6x24cm, chiều cao ốp cao 0,5m, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,772 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,16 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả ngoại thất - diện tích tường mặt ngoài lớp chồi 1: | Theo hồ sơ thiết kế | 36,16 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,32 | m2 |
| 59 | Phá dỡ gạch lát nền ban công cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,4 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,645 | m2 |
| 61 | Đục lớp vữa láng nền cũ sàn ban công | Theo hồ sơ thiết kế | 85,045 | m2 |
| 62 | Vệ sinh quét dọn xà bần mặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,704 | 100m2 |
| 63 | Quét chống thấm mặt sàn ban công | Theo hồ sơ thiết kế | 85,045 | m2 |
| 64 | Trát lại chân thành ban công vị trí đục gạch ốp chân, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,645 | m2 |
| 65 | Láng tạo dốc nền ban công, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,4 | m2 |
| 66 | Lát sàn ban công, bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,4 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch ceramic 100x400mm vào chân tường , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,4 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn cũ thành lan can, trần ban công, tường ngoài tiếp giáp ban công bị thấm (từ mặt trần xuống 0,5m, từ sàn lên 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 327,57 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả ngoại thất 1 lớp bả vào tường, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 163,875 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 327,75 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn dầu lan can ban công | Theo hồ sơ thiết kế | 38,465 | m2 |
| 72 | Đục tẩy rỉ kết lan can ban công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,539 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 38,465 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ cửa sổ khung sắt kính cửa chớp lớp lá | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 888, kính cường lực dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 76 | Sản xuất hoa sắt cửa, sắt hộp 20x20x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ vị trí thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 78 | Sơn hoa sắt cửa, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 22,176 | m2 |
| 79 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 77,089 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 77,089 | m3 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,219 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA NỀN SÂN LÁT GẠCH TERAZO, CẢI TẠO NỀN LỚP LÁ 4 LÁT SÀN GỖ - TRƯỜNG MẦN NON LONG TRƯỜNG | |||
| 1 | Băm mặt gạch lát nền cũ để tạo độ nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 67,598 | m2 |
| 2 | Láng nền tạo phẳng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,598 | m2 |
| 3 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,598 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,741 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 225,045 | m2 |
| 6 | Phá dỡ con sâu tự chèn nền sân trước | Theo hồ sơ thiết kế | 231,26 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nắp đan đậy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 8 | Làm móng đá dăm 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,052 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,806 | m3 |
| 10 | Lát gạch nền sân gạch terazo 40x40x4(cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 458,063 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa cổng chính, cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,741 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền định vị ray cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | m3 |
| 13 | Sản xuất ray cổng V50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ray cổng V50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành hố ga chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,434 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,676 | m2 |
| 17 | Lắp dựng nắp đan đậy hố ga cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chèn cửa chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,996 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,597 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,996 | m2 |
| 26 | Sơn dầm cột, tường nhà bảo vệ đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,593 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền (nâng nền), đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,373 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,15 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 15,901 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA CHỐNG DỘT MÁI NGÓI, CHÔNG THẤM KHU VỆ SINH, NÂNG NỀN CỔNG MẶT SÂN TRƯỜNG VỊ TRÍ CỔNG PHỤ - TRƯỜNG MẦM NON TRƯỜNG THẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói vị trí lớp mầm 1, chòi 3, lá 2cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 433,701 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,337 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng xối âm góc mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 4 | Lắp lại máng xối âm bằng tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,94 | md |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,24 | m2 |
| 6 | Thay mới tấm trần thạch cao khung nổi KT 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,24 | m2 |
| 7 | Kiểm tra hệ thống đường ống cấp thoát nước bằng máy siêu âm báo rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 8 | Phá dỡ tường hộp gen để kiểm tra đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | m3 |
| 9 | Đục tường tạo rãnh để sửa chữa đường ống nước cấp cũ vị trí từ hộp gen đến miệng thiết bị khu vệ sinh tầng trệt và tầng 2 phòng học lớp nhà trẻ 24-36T và lớp mầm 1, phòng hiệu trưởng, khu vệ sinh lớp lá 2, , rãnh sâu <=3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền cũ gạch ceramic 25x25 - khu vệ sinh tầng 2 p.học lớp mầm 1, lớp lá 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,03 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng nền, bê tông lót nền, lớp sà bần tôn nền cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,136 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 19,04 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột khu vệ sinh, phòng kho, tường phòng lớp học tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 185,545 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2 phòng học lớp mầm 1, lớp lá 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,19 | m2 |
| 18 | Xử lý chống thấm bằng lưới quấn chất chống thấm lỗ phểu thu sàn,tiểu nam, bôn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | vị trí |
| 19 | Xử lý mối nối ống trong họp gen bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 20 | Xử lý mối nối ống nước cấp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | mối nối |
| 21 | Lắp đăt co lơi uPVC D90, thay thế có đấu nối vị tri phểu thu sàn, ống đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co lơi giảm uPVC D114/168mm, ống thoát phân trục đứng hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co lơi giảm uPVC D68/42mm, ống thoát chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút uPVC D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút uPVC D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng bệ xí cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lavabo (tận dụng lavabo cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng chậu tiểu cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 29 | Bê tông đệm nâng nền khu vệ sinh, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,54 | m2 |
| 31 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,54 | m2 |
| 32 | Dán lưới mắt cáo vào vị trí đục tường để xử lý đường ống KT R=0,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | md |
| 33 | Trát tường xẻ rãnh để xử lý ống cố định lưới mắt cáo, vữa XM hồ dầu mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 34 | Trát tường vị trí xẻ rãnh xư lý đường ống nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | m3 |
| 36 | Trát tường hộp gen, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,138 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh vị trí cắt tường xử lý đường ống nước bị rò rỉ, gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,04 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả nội thất 1 lớp bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 186,683 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ : | Theo hồ sơ thiết kế | 186,683 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa phụ cổng đẩy + cổng 1 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế | 12,113 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố ga tao miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 42 | Lắp dựng lưới chắn rác vị trí miệng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đánh dốc sân trong tránh ngập, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,994 | m3 |
| 44 | Xoa mặt tạo, nhám chống trược | Theo hồ sơ thiết kế | 24,92 | m2 |
| 45 | Sản xuất ray cổng thép V50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ray cổng thép V50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa cổng phụ - cổng đẩy + 1 cánh mở (tận dụng cánh cửa cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,113 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,11 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,531 | 100m2 |
| 50 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 56,429 | m3 |
| D | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦN NON LONG THẠNH MỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ các thanh nẹp kim loại của khe lún, cạo sủi vệ sinh bề mặt (thanh đứng và trần) | Theo hồ sơ thiết kế | 364,2 | m |
| 2 | CCLD thanh inox V50x2 khe lún tường, sàn, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 364,2 | m |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 159,52 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp láng nền cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 159,52 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,976 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,976 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,52 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,52 | m2 |
| 9 | Trát tường ốp gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - những vị trí hư từ đục nền gạch ảnh hưởng đến chân tường, tương ứng 40% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,044 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm - những vị trí hư từ đục nền gạch ảnh hưởng đến chân tường, tương ứng 40% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,688 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm - những vị trí hư từ đục nền gạch ảnh hưởng đến chân tường, tương ứng 40% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,356 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói những vị trí dột để kiểm tra ngói bị bể | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao bị thấm, ẩm mốc, ố vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 14 | Lợp lại ngói đã tháo dỡ, đảo ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Thay các viên ngói bị vỡ, ngói 10 v/m2, tương ứng khoảng 30% khối lượng diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 16 | Xử lý chống dột mái tôn giả ngói bằng tấm dán chống dột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2578 | 100m2 |
| 17 | Thay mới các tấm thạch cao bị hư, ẩm mốc, tấm thạch cao khung nổi 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm mái, sê nô, nền sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 20,26 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ bụi bẩn, rêu mốc bề mặt và vệ sinh bề mặt sàn sê nô trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,26 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ các tấm trần thạch cao khung nổi KT 600x600, để chỉnh sửa lại | Theo hồ sơ thiết kế | 50,54 | m2 |
| 22 | Gia cố trần thép hộp 40x40x1.4 mạ kẽm và lắp lại các tấm thạch cao 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,54 | m2 |
| 23 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Đục bỏ lớp láng nền cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 28 | Đục tường hộp gen, tường đặt ống cấp nước kiểm tra ống nước, chống thấm lại các cổ ống sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 31,82 | m |
| 29 | Kiểm tra đường ống cấp thoát nước, bằng máy dò rò rỉ, phòng vệ sinh, hộp gen trong phòng tương tác và mẫu giáo 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 30 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao bị thấm, ẩm mốc, ố vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 46,51 | m2 |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4183 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4183 | m3 |
| 34 | Quét chống thấm nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9 | m2 |
| 35 | Xử lý chống thấm bằng lưới quấn chất chống thấm các lỗ sàn cấp thoát nước lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y 45 giảm uPVC DN90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y 45 uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê cong giảm uPVC DN90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18, vữa XM mác 75, dầy 100 trả lại hiện trạng hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,745 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75, trả lại hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,345 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 53 | Thay lại tấm thạch cao bị hư, gia cố trần, tấm thạch cao khung nổi chống ẩm 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,29 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 46,51 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường, 1 nước lót, 2 nước phủ, khu vực xử lý thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 71,47 | m2 |
| 56 | Đục tẩy bề mặt sàn tại các vị trí ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 57 | Đục tẩy bề mặt sàn tại các vị trí ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m |
| 58 | Xử lý chống thấm bằng lưới quấn, chít chất chống thấm bằng sika Latex lấp các lỗ sàn ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 60 | Quét chống thấm mái sê nô xung quanh ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 61 | Trát trần, trát sê nô vị trí lỗ ống PCCC vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào trần vị trí xư lý ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần 1 nước lót, 2 nước phủ, vị trí xư lý ống PCCC trả lại hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 64 | Vệ sinh dọn dẹp bề mặt nền | Theo hồ sơ thiết kế | 154,36 | m2 |
| 65 | Đầm lại bề mặt sân bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4631 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,436 | m3 |
| 67 | Lát gạch sân, bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 154,36 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦN NON SƠN CA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói những vị trí dột để kiểm tra ngói bị hư | Theo hồ sơ thiết kế | 153,5315 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng xối âm tôn cũ dày 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0526 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao bị thấm, ẩm mốc, ố vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 73,09 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa láng nền cũ trên sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 82,26 | m2 |
| 5 | Đục tường hộp gen kiểm tra ống nước, chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,76 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ bị thấm ố mốc | Theo hồ sơ thiết kế | 57,81 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần bị thấm ố mốc | Theo hồ sơ thiết kế | 17,14 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5392 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5392 | m3 |
| 10 | Lợp lại ngói đã tháo dỡ, đảo ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5353 | 100m2 |
| 11 | Thay các viên ngói bị vỡ, ngói 22 v/m2 - tương ứng 40% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6141 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt máng xối âm tôn dày 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 49,45 | md |
| 13 | Thay mới các tấm thạch cao bị hư, ẩm mốc, tấm thạch cao chống ẩm khung nổi 60x120 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 14 | Thay mới các tấm thạch cao bị hư, ẩm mốc, tấm thạch cao khung nổi 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,65 | m2 |
| 15 | Thay mới các tấm thạch cao bị hư, ẩm mốc, tấm thạch cao khung nổi 60x120 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,44 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm mái, sê nô, nền sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 206,39 | m2 |
| 17 | Xử lý chống thấm bằng lưới quấn chất chống thấm lỗ thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 18 | Kiểm tra đường ống cấp thoát nước, bằng máy dò rò rỉ, phòng vệ sinh, hộp gen bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hệ thống/1 phòng vệ sinh |
| 19 | Lắp đặt Ống nước uPVC DN21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống nước uPVC DN27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống nước uPVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống nước uPVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Co 90 uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90 uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co 90 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN114 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co giảm uPVC DN114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y 45 giảm uPVC DN90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y 45 uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê cong giảm uPVC DN90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, vữa XM mác 75, dầy 100 trả lại hiện trạng hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 48 | Trát tường hộp gen, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường trả lại hiện trạng hộp gen, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75, tương ứng 60% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 57,81 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 17,14 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường, 1 nước lót, 2 nước phủ, khu vực xử lý thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 74,95 | m2 |
| 53 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 930,83 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 89,8875 | m2 |
| 55 | Đục bỏ lớp vữa láng nền sàn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 930,83 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 89,3675 | m2 |
| 57 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 49,1615 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 49,1615 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 60 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 929,61 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 641,74 | m2 |
| 63 | Lát nền hành lang chung bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,56 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,53 | m2 |
| 65 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, tại các vị trí ốp gạch trả lại hiện do phá dỡ nền làm ảnh hưởng, tương ứng 40% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 83,64 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường trả lại hiện trạng do phá nền gạch làm ảnh hưởng, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75, tương ứng 40% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 83,64 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, cầu thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,8875 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,73 | m2 |
| 69 | Lát gạch cầu thang, gạch granite 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,1575 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Thay các bồn cầu hư hỏng, bồn cầu + bộ xả + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Lavabo + 1 vòi + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Phá dỡ khuôn cửa nhựa phòng giặt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,75 | m |
| 78 | Cắt tường gạch mở rộng lối đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ bị thấm rộp sơn, ố màu | Theo hồ sơ thiết kế | 14,02 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần bị thấm rộp sơn, ố màu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3188 | m2 |
| 81 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,685 | m2 |
| 82 | Đục bỏ lớp láng nền cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,685 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ chông hàng rào bảo vệ trên tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | m |
| 84 | Đục nhám bề mặt bê tông, tạo liên kết xây tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m2 |
| 85 | Bê tông gờ chân phía dưới sàn chắn nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | m3 |
| 86 | Bê tông bệ máy giặt, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0595 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0017 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0018 | 100m2 |
| 89 | Trát gờ chắn nước, bệ máy, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | m2 |
| 90 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,09 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,765 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 17,135 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3188 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7925 | m2 |
| 96 | CCLD Vách khung nhôm, kính mờ cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6,105 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0195 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0195 | tấn |
| 99 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt Ống nước uPVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Tháo dỡ quạt trần - mã vận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (chồi 1, chồi 3, lá 1, lá 3, phòng thư viện) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 106 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng - mã vận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (nhà trẻ 1, mần 2, chồi 1, chồi 2, lá 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦN NON TÂN PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch bông 200x200, lát nền cũ dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 276,818 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp láng nền cũ dày từ 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 276,818 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,46 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9225 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3901 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 276,818 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 276,818 | m2 |
| 8 | Trát tường chân tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,46 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,46 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦN NON HOÀNG YẾN | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 149,24 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa láng nền cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 149,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao bị thấm, ẩm mốc, ố vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ, trần bị thấm mốc, ố màu, bẩn đen | Theo hồ sơ thiết kế | 22,005 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Đục lỗ tại phễu thu sàn để xử lý chống thấm cổ ống lại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,462 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,462 | m3 |
| 15 | Quét chống thấm nền sàn phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 65,1 | m2 |
| 16 | Xử lý chống thấm bằng lưới quấn chất chống thấm lỗ phễu thu sàn thoát nước lầu 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, tại các vị trí gạch ốp bị ảnh hưởng khi dỡ gạch nền, 40% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,42 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường trả lại hiện trạng, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75, tương ứng 40% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,42 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,24 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,72 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,14 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,38 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 16,245 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,005 | m2 |
| 26 | Thay mới các tấm thạch cao bị hư, ẩm mốc, tấm thạch cao chống ẩm khung nổi 60x120 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,96 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa nhựa phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn trong phòng vệ sinh lớp học bằng inox rỉ sét, bung chốt liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 31 | Làm vách ngăn bằng tấm compact bao gồm phụ kiện, phòng vệ sinh lớp học | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tại vị trí vết nứt tường chạy quanh nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 33 | Đục bỏ lớp láng nền cũ tạo dốc thoát nước sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 19,68 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ, bị rêu mốc bám đen, tương úng 50% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 254,598 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao bị thấm, ẩm mốc, ố vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm bề mặt khu vực rạn nứt tường đã đục vữa xử lý, sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 66,25 | m2 |
| 37 | Bơm lấp đầy gia cố các vết nứt trên tường, bằng form chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 47,1 | m |
| 38 | Đóng cúc thép D6 @150 (D6=gia cố dầm tường, bơm thêm phụ gia tăng cứng lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 47,1 | md |
| 39 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt xử lý bề mặt trát tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,62 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài các vị trí xử lý nứt bề mặt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn tạo dốc sê nô mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,68 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 172,175 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 82,423 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 126,19 | m2 |
| 45 | Sơn tường bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ, tường ô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 32,475 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 286,95 | m2 |
| 47 | Sơn tường bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ, chân tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 57,4 | m2 |
| 48 | Thay mới các tấm thạch cao bị hư, ẩm mốc, tấm thạch cao khung nổi 60x120 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,231 | 100m2 |
| 50 | Xử lý chống thấm bằng lưới quấn chất chống thấm lỗ thu sàn thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Co uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Tháo dỡ cửa cửa sổ sắt kính bị rỉ sét, khu vệ sinh chung | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cầu thang thép bị han rỉ, hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 57 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=30 cm, bắt bu lông nở | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | lỗ khoan |
| 58 | CCLD bu lông nở D20, L15, chất liên kết để lắp thang inox | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 59 | CCLD cầu thang inox lên mái , KT 0,6x3.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn cao nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế | 42,606 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ xồ gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 62 | Phá dỡ khuôn cửa nhựa phía sau nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế | 4,75 | m |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 15,441 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 87,608 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,905 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 15,441 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn dập sóng dày 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,426 | 100m2 |
| 70 | GLLD máng xối tôn 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | md |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Co uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt lơi uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 46,58 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ xà gồ, kèo, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | tấn |
| 78 | Phá dỡ bê tông nền sân để làm nền móng nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 1,416 | m3 |
| 79 | Đào đất giằng móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,824 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,074 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 85 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,754 | m3 |
| 86 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 94 | Gia công bản mã chân cột, bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 95 | Lắp đặt bản mã chân cột, bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 96 | Gia công thép cột bằng thép tròn D76 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 98 | Gia công vì kèo thép tròn D76 dày 2mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép C 100x50x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 102 | Gia công giằng cột thép tròn D34x1.4mm, ty giằng mái d6, thép L40x4 giằng đầu kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 104 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m2 |
| 105 | GLLD máng xối tôn 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | md |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 26,096 | m2 |
| 107 | Diềm mái che đầu thép kèo 56cm, tôn dày 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | md |
| 108 | Làm phẳng bề mặt nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 109 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 110 | Joint lõm 10x10@200 ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 10m |
| 111 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 112 | Lắp đặt lơi uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 40,222 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ cửa tủ nhôm kính lùa, cửa sổ, cửa đi lưới | Theo hồ sơ thiết kế | 11,983 | m2 |
| 115 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,122 | m2 |
| 116 | Cạo, làm sạch bề mặt lớp sơn tường cột, trụ cũ bị bám bẩn, tương ứng 50% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,151 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,122 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bệ bếp, bệ nấu, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,122 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 19,151 | m2 |
| 120 | Sơn tường bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,303 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 122 | Lắp dựng khung bông sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa lùa tủ bếp khung nhôm kính dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6,063 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa đi lưới chống côn trùng khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi