Gói thầu: Gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200310895-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu Gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200242551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng thu sử dụng đất năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 08:21:00 đến ngày 2020-03-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,060,652,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: KHỐI HIỆU BỘ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 2,339 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 10,294 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 196,534 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,489 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 2,445 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,935 100m3
7 Bê tông đá 4x6 mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,311 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 38,559 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,832 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,123 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,057 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,143 tấn
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,5 m3
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,52 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,562 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,147 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,385 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,928 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,14 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,355 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,928 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 25,01 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 2,653 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,522 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,805 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,879 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,488 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,375 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,733 tấn
30 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 51,245 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 5,629 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,77 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,189 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,864 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 1,989 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,147 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,344 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,147 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,344 tấn
40 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,983 m3
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,309 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,126 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,322 tấn
44 Xây móng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,319 m3
45 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,615 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,891 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,148 m3
48 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,598 m3
49 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,837 m3
50 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 45,607 m3
51 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 51,958 m3
52 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,84 m3
53 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 6,76 m2
54 Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
55 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 45,36 m2
56 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8 ly + phụ kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 24,08 m2
57 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ lùa 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8 ly + phụ kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 45,36 m2
58 Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính sơn tĩnh điện Theo HSTK đã được phê duyệt 7,48 m2
59 Sản xuất, lắp đặt hoa inox cửa sổ Theo HSTK đã được phê duyệt 45,36 m2
60 Sản xuất, lắp đặt nắp thăm mái bằng tôn khung thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,765 m2
61 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,476 100m2
62 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,168 100m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,853 tấn
64 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,853 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK đã được phê duyệt 57,45 m2
66 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 247,482 m2
67 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 343,965 m2
68 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 514,335 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 79,18 m2
70 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 154,41 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 229,91 m2
72 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 562,9 m2
73 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 1.082,382 m2
74 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 1.003,24 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 591,447 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.494,175 m2
77 Láng granitô cầu thang Theo HSTK đã được phê duyệt 23,16 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 201,718 m2
79 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTK đã được phê duyệt 201,718 m2
80 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 55,046 m3
81 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 51,5 m
82 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 227,4 m
83 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,722 m2
84 Cung cấp,lắp đặt chữ Inox mạ đồng cao 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
85 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 342,4 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSTK đã được phê duyệt 23,68 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 50,76 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 16,19 m2
89 Công tác ốp đá rối Theo HSTK đã được phê duyệt 10,62 m2
90 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo HSTK đã được phê duyệt 26,105 m2
91 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo HSTK đã được phê duyệt 27,675 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 5,573 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,907 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,02 100m2
95 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,18 m3
96 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 35,36 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,847 m3
98 Bê tông đá 4x6 mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,405 m3
99 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,665 m3
100 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,708 m3
101 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 49,416 m2
102 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 49,416 m2
103 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,208 m3
104 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,053 100m2
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,108 tấn
106 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
107 Sản xuất, lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
108 Sản xuất, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 4Kg Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bình
109 Sản xuất, lắp đặt Bình chữa cháy MF4 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bình
110 Sản xuất, lắp đặt Kệ đựng bình Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
111 Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác + phểu thu Theo HSTK đã được phê duyệt 14 cái
112 Sản xuất, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK đã được phê duyệt 14 Cái
113 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,16 100m
114 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,09 100m
115 Sản xuất, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
116 Sản xuất, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
117 Sản xuất, lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 22 cái
118 Sản xuất, lắp đặt công tắc 1 chiều Theo HSTK đã được phê duyệt 32 cái
119 Sản xuất, lắp đặt công tắc 2 chiều Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
120 Sản xuất, lắp đặt hộp công tác Theo HSTK đã được phê duyệt 12 hộp
121 Sản xuất, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
122 Sản xuất, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 23 bộ
123 Sản xuất, lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK đã được phê duyệt 12 bộ
124 Sản xuất, lắp đặt quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
125 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x11mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 40 m
126 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 60 m
127 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 185 m
128 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 330 m
129 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 130 m
130 Sản xuất, lắp đặt Cáp đồng trần C12mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
131 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 320 m
132 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
133 Sản xuất, lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện Theo HSTK đã được phê duyệt 2 hộp
134 Sản xuất, lắp đặt hộp đấu nối dây Theo HSTK đã được phê duyệt 20 hộp
135 Sản xuất, lắp đặt Băng keo Nano Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cuộn
136 Sản xuất, lắp đặt bộ sứ 2 sứ Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
137 Sản xuất, lắp đặt Đóng cọc chống sét Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cọc
138 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,26 100m
139 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,32 100m
140 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,12 100m
141 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 100m
143 Sản xuất, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Cái
144 Sản xuất, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK đã được phê duyệt 11 Cái
145 Sản xuất, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK đã được phê duyệt 14 Cái
146 Sản xuất, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Bộ
147 Sản xuất, lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Cái
148 Sản xuất, lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Cái
149 Sản xuất, lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Bộ
150 Sản xuất, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
151 Sản xuất, lắp đặt vòi đồng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Bộ
152 Sản xuất, lắp đặt phễu thu D100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Cái
153 Sản xuất, lắp đặt van ren đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
154 Sản xuất, lắp đặt thùng đựng rác Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
B HM: KHỐI LỚP HỌC DÃY 1
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 3,024 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 7,085 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 245,951 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,635 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 3,175 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,852 100m3
7 Bê tông đá 4x6 mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 40,309 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 51,978 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,005 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,241 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,351 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,611 tấn
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,28 m3
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,818 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,776 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,187 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,482 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,956 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,187 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,482 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,956 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,462 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 3,157 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,595 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,373 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,956 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,419 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,457 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,956 tấn
30 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 57,897 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 6,204 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,608 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,254 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,696 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 2,479 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,151 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,455 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,151 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,455 tấn
40 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,458 m3
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,356 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,16 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,47 tấn
44 Xây móng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,856 m3
45 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,027 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,639 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,821 m3
48 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,807 m3
49 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,126 m3
50 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 44,7 m3
51 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 64,35 m3
52 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 77,76 m2
53 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8 ly + phụ kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 38,88 m2
54 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ lùa 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8 ly + phụ kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 77,76 m2
55 Sản xuất hoa inox cửa sổ Theo HSTK đã được phê duyệt 77,76 m2
56 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,96 100m2
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,055 tấn
58 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,055 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK đã được phê duyệt 67,2 m2
60 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 261,035 m2
61 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 537,63 m2
62 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 509,61 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 110,86 m2
64 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 195,51 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 279,85 m2
66 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 620,4 m2
67 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 1.258,435 m2
68 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 1.186,66 m2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 798,665 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.646,43 m2
71 Láng granitô cầu thang Theo HSTK đã được phê duyệt 19,96 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 119,465 m2
73 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTK đã được phê duyệt 132,54 m2
74 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 23,741 m3
75 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 51,7 m
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 230,06 m
77 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,328 m2
78 Cung cấp, lắp đặt bảng Alu trang trí Theo HSTK đã được phê duyệt 7,36 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 461,24 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 21,6 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10,125 m2
82 Công tác ốp đá rối Theo HSTK đã được phê duyệt 11,52 m2
83 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo HSTK đã được phê duyệt 17,108 m2
84 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo HSTK đã được phê duyệt 33,142 m2
85 Cung cấp đất màu trồng cây Theo HSTK đã được phê duyệt 6,75 m3
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 5,883 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,52 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK đã được phê duyệt 10,08 100m2
89 Sản xuất, lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
90 Sản xuất, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 4Kg Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bình
91 Sản xuất, lắp đặt Bình chữa cháy MF4 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bình
92 Sản xuất, lắp đặt Kệ đựng bình Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
93 Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác + phểu thu Theo HSTK đã được phê duyệt 13 cái
94 Sản xuất, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK đã được phê duyệt 13 Cái
95 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,04 100m
96 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,08 100m
97 Sản xuất, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
98 Sản xuất, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
99 Sản xuất, lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
100 Sản xuất, lắp đặt công tắc 1 chiều Theo HSTK đã được phê duyệt 69 cái
101 Sản xuất, lắp đặt công tắc 2 chiều Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
102 Sản xuất, lắp đặt hộp công tác Theo HSTK đã được phê duyệt 16 hộp
103 Sản xuất, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 61 bộ
104 Sản xuất, lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK đã được phê duyệt 14 bộ
105 Sản xuất, lắp đặt quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
106 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x11mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 40 m
107 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 120 m
108 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 200 m
109 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 240 m
110 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 670 m
111 Cáp đồng trần C12mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
112 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 550 m
113 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
114 Sản xuất, lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện Theo HSTK đã được phê duyệt 2 hộp
115 Sản xuất, lắp đặt hộp đấu nối dây Theo HSTK đã được phê duyệt 20 hộp
116 Sản xuất, lắp đặt Băng keo điện Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cuộn
117 Sản xuất, lắp đặt bộ sứ 2 sứ Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
118 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cọc
C HM: KHỐI LỚP HỌC DÃY 2
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 3,024 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 5,888 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 244,754 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,635 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 3,175 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,852 100m3
7 Bê tông đá 4x6 mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,188 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 51,978 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,005 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,241 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,351 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,611 tấn
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,28 m3
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,818 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,776 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,187 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,482 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,956 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,187 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,482 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,956 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 30,758 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 3,267 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,644 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,782 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,956 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,419 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,457 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,956 tấn
30 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 57,897 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 6,204 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,621 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,254 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,248 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 2,605 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,157 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,448 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,157 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,448 tấn
40 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,458 m3
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,356 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,16 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,47 tấn
44 Xây móng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,856 m3
45 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,175 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,639 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,821 m3
48 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,784 m3
49 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,126 m3
50 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 54,07 m3
51 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 74,2 m3
52 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,778 m3
53 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,746 m3
54 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 18,4 m2
55 Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 Theo HSTK đã được phê duyệt 57,2 m
56 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 51,84 m2
57 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8 ly + phụ kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 25,92 m2
58 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ lùa 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8 ly + phụ kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 56,16 m2
59 Sản xuất, lắp đặt đi nhôm kính sơn tĩnh điện Theo HSTK đã được phê duyệt 25,6 m2
60 Sản xuất hoa inox cửa sổ Theo HSTK đã được phê duyệt 51,84 m2
61 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,96 100m2
62 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,947 100m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,652 tấn
64 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,652 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK đã được phê duyệt 121,488 m2
66 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 249,895 m2
67 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 551,01 m2
68 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 768,6 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 106,6 m2
70 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 194,42 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 280,93 m2
72 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 620,4 m2
73 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 1.519,665 m2
74 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 1.087,67 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 800,905 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.806,43 m2
77 Láng granitô cầu thang Theo HSTK đã được phê duyệt 19,96 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 119,465 m2
79 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTK đã được phê duyệt 132,54 m2
80 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 23,741 m3
81 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 51,4 m
82 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 216,76 m
83 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,328 m2
84 Cung cấp, lắp đặt bảng Alu trang trí Theo HSTK đã được phê duyệt 7,36 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 360,68 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSTK đã được phê duyệt 97,18 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 275,03 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 17,67 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,14 m2
90 Công tác ốp đá rối Theo HSTK đã được phê duyệt 17,28 m2
91 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo HSTK đã được phê duyệt 17,108 m2
92 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo HSTK đã được phê duyệt 33,142 m2
93 Cung cấp, lắp đặt tay vịn bằng inox Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
94 Cung cấp đất màu trồng cây Theo HSTK đã được phê duyệt 1,53 m3
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 5,883 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,52 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK đã được phê duyệt 10,08 100m2
98 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,18 m3
99 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 35,36 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,847 m3
101 Bê tông đá 4x6 mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,405 m3
102 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,665 m3
103 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,708 m3
104 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 49,416 m2
105 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 49,416 m2
106 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,208 m3
107 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,053 100m2
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,108 tấn
109 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
110 Sản xuất, lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
111 Sản xuất, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 4Kg Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bình
112 Sản xuất, lắp đặt Bình chữa cháy MF4 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bình
113 Sản xuất, lắp đặt Kệ đựng bình Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
114 Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác + phểu thu Theo HSTK đã được phê duyệt 13 cái
115 Sản xuất, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK đã được phê duyệt 13 Cái
116 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,04 100m
117 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,08 100m
118 Sản xuất, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
119 Sản xuất, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
120 Sản xuất, lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
121 Sản xuất, lắp đặt công tắc 1 chiều Theo HSTK đã được phê duyệt 69 cái
122 Sản xuất, lắp đặt công tắc 2 chiều Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
123 Sản xuất, lắp đặt hộp công tác Theo HSTK đã được phê duyệt 18 hộp
124 Sản xuất, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 53 bộ
125 Sản xuất, lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK đã được phê duyệt 22 bộ
126 Sản xuất, lắp đặt quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
127 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x11mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 40 m
128 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 120 m
129 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 220 m
130 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 200 m
131 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 700 m
132 Sản xuất, lắp đặt Cáp đồng trần C12mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
133 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 580 m
134 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
135 Sản xuất, lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện Theo HSTK đã được phê duyệt 2 hộp
136 Lắp đặt hộp đấu nối dây Theo HSTK đã được phê duyệt 20 hộp
137 Sản xuất, lắp đặt Băng keo điện Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cuộn
138 Sản xuất, lắp đặt bộ sứ 2 sứ Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
139 Sản xuất, lắp đặt chống sét đã có sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cọc
140 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,28 100m
141 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5 100m
142 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
143 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,96 100m
144 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 100m
145 Sản xuất, lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,26 100m
146 Sản xuất, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK đã được phê duyệt 108 Cái
147 Sản xuất, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK đã được phê duyệt 51 Cái
148 Sản xuất, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK đã được phê duyệt 139 Cái
149 Sản xuất, lắp đặt van ren đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 Cái
150 Sản xuất, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 12 Bộ
151 Sản xuất, lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 8 Cái
152 Sản xuất, lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 8 Cái
153 Sản xuất, lắp đặt vòi đồng Theo HSTK đã được phê duyệt 32 Bộ
154 Sản xuất, lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 Bộ
155 Sản xuất, lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Bộ
156 Cung cấp, lắp đặt ket nước treo tường Theo HSTK đã được phê duyệt 8 bộ
157 Sản xuất, lắp đặt phễu thu D100 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 Cái
158 Cung cấp thùng đựng rác Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
159 Cung cấp xô nhựa có nắp Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Cái
160 Cung cấp, lắp đặt giá để xà phòng Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Cái
161 Sản xuất, lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Bể
D HM: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 3,494 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 8,73 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,075 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,17 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,31 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,086 100m2
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,528 m3
8 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,26 10m
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,588 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,059 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,046 tấn
12 Xây móng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,615 m3
13 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,133 tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,133 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,431 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,431 tấn
17 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,546 100m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK đã được phê duyệt 37,292 m2
E HM: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,095 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 13,196 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,548 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,051 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,255 100m3
6 Bê tông đá 4x6 mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,344 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,957 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,079 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,006 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,134 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,496 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,123 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,036 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,204 tấn
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8 100m3
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,488 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,098 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,026 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,083 tấn
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,112 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,321 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,137 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,483 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,069 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,038 tấn
26 Xây móng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,218 m3
27 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,05 m3
28 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,108 m3
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,4 m
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 32 m
31 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,24 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 28,902 m2
33 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 36,09 m2
34 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 36,09 m2
35 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,36 m2
36 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTK đã được phê duyệt 19,36 m2
37 Công tác ốp đá rối Theo HSTK đã được phê duyệt 4,32 m2
38 Công tác ốp gạch trang trí Theo HSTK đã được phê duyệt 0,66 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10,9 m2
40 Sản xuất hoa Inox cửa sổ Theo HSTK đã được phê duyệt 3,36 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,36 m2
42 Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh, kính trắng dày 8ly Theo HSTK đã được phê duyệt 1,98 m2
43 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép 2cánh, kính trắng dày 8ly Theo HSTK đã được phê duyệt 3,36 m2
44 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 39,142 m2
45 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 72,18 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 75,232 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 36,09 m2
48 Sản xuất, lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
49 Sản xuất, lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
50 Sản xuất, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
51 Sản xuất, lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
52 Sản xuất, lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
53 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
54 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
55 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 18 m
56 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
57 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,08 100m
58 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,03 100m
59 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,04 100m
60 Sản xuất, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Cái
61 Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác + phểu thu Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
F HM: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1,375 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 42,55 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 121,862 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,111 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,768 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,808 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,498 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,932 tấn
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,153 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,087 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,045 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,368 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,488 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,968 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,355 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,367 tấn
17 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,679 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,353 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,309 tấn
20 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,292 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,197 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,09 tấn
23 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 82 cái
24 Xây móng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 30,393 m3
25 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 23,916 m3
26 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,318 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,733 m3
28 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 560,652 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 224,8 m2
30 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 102,152 m2
31 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 35,385 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,335 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTK đã được phê duyệt 20,335 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 21,5 m
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 71,2 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 149,94 m
37 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 548,412 m2
38 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 362,337 m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 910,749 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,84 m2
41 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK đã được phê duyệt 12,24 m2
42 Lắp dựng chông hộp bằng Inox Theo HSTK đã được phê duyệt 24,725 m2
43 Sản xuất chông hộp bằng Inox Theo HSTK đã được phê duyệt 24,725 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 18 m2
45 Sản xuất cửa đẩy cổng bằng Inox Theo HSTK đã được phê duyệt 18 m2
46 SXLD Ốp chữ Inox màu đồng cổng trường Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
47 SXLD Ốp chữ Inox màu đồng cao 250mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
48 Sản xuất, lắp dựng cây cờ Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cây
G HM: CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1,296 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 5,32 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,205 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 2,47 m3
5 Bê tông đá 4x6 mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,208 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,363 m3
9 Xây móng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,128 m3
10 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,07 m3
11 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,12 m2
12 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 18,87 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 18,87 m2
14 Láng granitô nền sàn Theo HSTK đã được phê duyệt 3,799 m2
15 Láng granitô cầu thang Theo HSTK đã được phê duyệt 10,25 m2
16 Lắp dựng cột cờ bằng inox Theo HSTK đã được phê duyệt 0,163 tấn
17 Sản xuất cột bằng inox Theo HSTK đã được phê duyệt 0,163 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt Bulon D14, L200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
19 Sản xuất lá cờ+dây kéo, ròng rọc Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
H HM: SÂN BÊ TÔNG VÀ CÂY XANH
1 Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 26,362 m3
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo HSTK đã được phê duyệt 79,084 m3
3 Phá dỡ bó lề Theo HSTK đã được phê duyệt 48,514 m3
4 Phá dỡ bồn hoa Theo HSTK đã được phê duyệt 16,505 m3
5 Bốc xếp các loại phế thải Theo HSTK đã được phê duyệt 170,465 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt 170,465 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt 170,465 m3
8 Vận chuyển tiếp đá cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T Theo HSTK đã được phê duyệt 6,819 100m3
9 Bứng di dời cây xanh, cây loại 2 Theo HSTK đã được phê duyệt 13 cây
10 Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, cây loại 2 Theo HSTK đã được phê duyệt 13 cây
11 Đắp cát tạo phẳng phần phá dỡ vỉa hè Theo HSTK đã được phê duyệt 105,446 m3
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 47,035 m3
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 47,035 m3
14 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 11,759 10m
15 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 2,604 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,868 m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,64 m3
18 Bê tông bó lề đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,736 m3
19 Trát bó lề có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,2 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 19,2 m2
21 Phóng hố trồng cây Theo HSTK đã được phê duyệt 17 hố
22 Đào đất hố trồng cây xanh Theo HSTK đã được phê duyệt 5,831 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,058 100m3
24 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m Theo HSTK đã được phê duyệt 17 cây
25 Trồng cây tận dụng lại, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m Theo HSTK đã được phê duyệt 13 cây
26 Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cây
27 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo HSTK đã được phê duyệt 17 cây/90ngày
28 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8 m3
29 Cung cấp đất màu trông cây Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8 m3
30 Trồng cỏ lá gừng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 100m2
31 Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 100m2/tháng
I HM: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 108,324 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 37,193 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo HSTK đã được phê duyệt 48,506 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,764 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,819 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,29 m2
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,48 m3
8 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,08 m3
9 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,698 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,144 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,048 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,534 100m2
13 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 176,04 m2
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,099 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,474 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,973 tấn
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 197 cái
J HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 47,25 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 47,25 m3
3 Sản xuất, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/UPVC CV- (3x16+1x10mm2) Theo HSTK đã được phê duyệt 150 m
4 Sản xuất, lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 150 m
5 Sản xuất, lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK đã được phê duyệt 11 Cái
K HM: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Sản xuất, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 100m
2 Sản xuất, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,04 100m
3 Sản xuất, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 100m
4 Sản xuất, lắp đặt tê STK DN100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Cái
5 Sản xuất, lắp đặt tê STK DN50 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
6 Sản xuất, lắp đặt cút STK DN100 Theo HSTK đã được phê duyệt 7 Cái
7 Sản xuất, lắp đặt cút STK DN50 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 Cái
8 Sản xuất, lắp đặt côn giảm DN100/80 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
9 Sản xuất, lắp đặt côn giảm DN100/50 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Cái
10 Sản xuất, lắp đặt van mặt bích đường kính 80mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
11 Sản xuất, lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
12 Sản xuất, lắp đặt van cổng DN100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
13 Sản xuất, lắp đặt van cổng DN80mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
14 Sản xuất, lắp đặt van cổng DN50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Cái
15 Sản xuất, lắp đặt van bi DN15mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Cái
16 Sản xuất, lắp đặt van khóa ren DN25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
17 Sản xuất, lắp đặt van an toàn DN50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
18 Sản xuất, lắp đặt van xả khí DN25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
19 Cung cấp, lắp đặt chống rung DN100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
20 Cung cấp, lắp đặt chống rung DN80 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
21 Cung cấp, lắp đặt chống rung DN50 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
22 Cung cấp, lắp đặt y lọc DN100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
23 Cung cấp, lắp đặt y lọc DN50 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
24 Cung cấp, lắp đặt rọ bơm (Ruppe) DN100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
25 Cung cấp, lắp đặt rọ bơm (Ruppe) DN50 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
26 Sản xuất, lắp đặt công tắc áp suất Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
27 Sản xuất, lắp đặt đồng hồ đo áp suất Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Cái
28 Sản xuất, lắp đặt tủ đựng vòi ngoài trời Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
29 Sản xuất, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng DN65 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
30 Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN65 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cuộn
31 Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
32 Cung cấp máy bơm điện chữa cháy (H=78-58,3 mH2O, Q=27-78 m3/h) Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
33 Cung cấp máy bơm Diesel chữa cháy (H=78-58,3 mH2O, Q=27-78 m3/h) Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
34 Cung cấp máy bơm bù áp (H=96,1-43m, Q=2,4-10,2m3/h), Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
35 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm tự động Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
36 Cung cấp, lắp đặt bình nước mồi 100l Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Bộ
37 Cung cấp, lắp đặt bộ mồi nước 3 bơm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Bộ
38 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 12 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,12 100m3
40 Phụ kiện lắp đặt Theo HSTK đã được phê duyệt 1
41 Sản xuất, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Theo HSTK đã được phê duyệt 500 m
42 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
43 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 100m
44 Sản xuất, lắp đặt hộp chia âm tường Theo HSTK đã được phê duyệt 30 hộp
45 Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang học 24V Theo HSTK đã được phê duyệt 27 bộ
46 Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
47 Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng Theo HSTK đã được phê duyệt 15 bộ
48 Cung cấp, lắp đặt nút ấn khẩn Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
49 Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênh Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Cái
50 Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 4Zone Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
51 Cung cấp, lắp đặt ắc quy dự phòng Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
52 Cung cấp, lắp đặt bộ đổi nguồn 220V/24V Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
53 Sản xuất, lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
54 Sản xuất, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK đã được phê duyệt 6 bộ
55 Sản xuất, lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
56 Sản xuất, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
57 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8 100m
58 Sản xuất, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
59 Sản xuất, lắp đặt đế âm + mặt viền Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
60 Sản xuất, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
61 Sản xuất, lắp đặt bình chữa cháy CO3 MT3 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
62 Sản xuất, lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
63 Cung cấp, lắp đặt nội quy và tiêu lệch PCCC Theo HSTK đã được phê duyệt 8 bộ
L HM: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,062 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,063 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,05 100m
6 Thân trụ đầu thu sét 5m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
7 Sản xuất, lắp đặt Cáp chằng trụ D8mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
8 Sản xuất, lắp đặt Tăng đơ chằng cáp Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
9 Sản xuất, lắp đặt Cos xiết cáp neo 8 ly Theo HSTK đã được phê duyệt 7 con
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 45 m
11 Sản xuất, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 hộp
12 Sản xuất, lắp đặt Đóng cọc chống sét Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cọc
13 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 100m
14 Mối hàn hóa nhiệt Theo HSTK đã được phê duyệt 7 mối
15 Đo điện trở nối đất Theo HSTK đã được phê duyệt 1 lần
16 Sản xuất, lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
M HM: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY 110m3+ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1,937 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 52,496 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,418 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,264 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,686 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,411 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,373 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,024 m3
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 28 cái
10 Lắp dựng cốt thép nền, tường, chiều cao hầm đường kính <=18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,095 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,641 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,082 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,439 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,132 100m2
15 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 234,958 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,224 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 51,24 m2
18 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 217,572 m2
19 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 6,786 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,262 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 8,844 m3
22 Bê tông đá 4x6 mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,203 m3
23 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,659 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,484 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,72 m3
26 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,744 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,026 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,143 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,09 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,064 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,018 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,13 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,23 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,123 100m2
35 Xây móng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,461 m3
36 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,657 m3
37 Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,106 m3
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,045 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,045 tấn
40 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,144 100m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,08 m2
42 Sản xuất cửa đi pha nô khung sắt kính Theo HSTK đã được phê duyệt 3,08 m2
43 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 45,53 m2
44 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 45,53 m2
45 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 46 m2
47 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 91,06 m2
48 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 55 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 100,53 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 45,53 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,52 m2
52 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTK đã được phê duyệt 26,52 m2
53 Láng granitô nền sàn Theo HSTK đã được phê duyệt 4,8 m2
54 Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
55 Sản xuất, lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
56 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,094 100m
57 Sản xuất, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 hộp
58 Sản xuất, lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện <=60 (Ampe) Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
59 Sản xuất, lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
60 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 231 m
61 Sản xuất, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 77 m
62 Sản xuất, lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
63 Sản xuất, lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
64 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
65 Sản xuất, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
66 Sản xuất, lắp đặt Dây đồng bọc C12 tiếp đất Theo HSTK đã được phê duyệt 12 m
67 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->