Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321380-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200157575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 17:03:00 đến ngày 2020-03-20 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,975,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 33,06 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 33,06 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 33,06 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 25,872 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 2,875 100m3
6 Mua đất đắp nền đường Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 3.248,411 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 99,71 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 8,974 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 19,255 100m3
10 Mua đất đắp nền đường K98 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 2.233 m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 9,625 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 6,176 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 41,789 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 41,789 100m2
15 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 0,347 100m3
16 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 3,86 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 5,648 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 4,509 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 4,509 100m3
B LỀ GIA CỐ
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 0,185 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 1,668 100m3
3 Mua đất đắp nền đường K95 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 209,366 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 1,544 100m3
C KÈ ĐÁ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 17,2 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 99,8 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 251,4 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 0,695 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 0,467 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 13,907 m3
7 Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 26,1 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 0,464 100m
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 0,052 100m3
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 0,232 100m3
D BỜ VÂY (L=72 m)
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 34,56 100m
2 Phên nứa chắn bùn Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 288 m2
3 Bạt dứa chắn bùn Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 72 m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 1,44 100m3
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 130,203 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 3,977 100m2
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 341,506 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 24,948 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 1.837,5 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 517,92 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 165,941 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 7,92 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 1,46 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt rãnh, đường kính <=10 mm Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 7,121 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 19,008 tấn
12 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 0,515 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 7,196 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 4,902 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 132 cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 13 đoạn ống
2 Mua đế cống bê tông D1500 mác 200 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 13 cái
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1800mm Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 13 cái
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 0,042 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 17,835 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn không trát bằng ván ép, hệ xà gồ, dàn giáo công cụ, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16m Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 0,401 100m2
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 8,8 m3
G SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 211,49 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3,0 mm Quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 88,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->