Gói thầu: Gói thầu số 19 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường N39 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh, hệ thống chiếu sáng - viễn thông.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200323745-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 19 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường N39 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh, hệ thống chiếu sáng - viễn thông.
Số hiệu KHLCNT 20200308348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 15:04:00 đến ngày 2020-04-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,160,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường, ngoài phạm vi lộ giới 48m
1 Đào vét hữu cơ, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 156,575 100m3
2 Đào nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 597,368 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 156,575 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 571,304 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,598 100m3
6 San đầm đất mặt bằng (san lấp ao mương), độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,588 100m3
7 Làm lớp móng bằng đá mi dày 30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,224 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,717 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 17cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,367 100m3
10 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 424,171 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 424,171 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 424,171 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 424,171 100m2
14 Đắp taluy bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,182 100m3
C Vỉa hè, bó vỉa, bó nền, dải phân cách
D Vỉa hè
1 Đắp đất vỉa hè, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,58 100m3
2 Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,694 100m3
3 Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150 (sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.284,684 m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa lót dày 1,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23.644,849 m2
5 Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm, vữa lót dày 1,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.032,04 m2
6 Lát gạch dừng bước bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm, vữa lót dày 1,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
E Bó vỉa đổ tại chỗ, bó vỉa người tàn tật
1 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,002 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,049 m3
3 Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,254 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 359,844 m3
5 Cắt khe bê tông bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,328 10m
F Bó nền đổ tại chỗ
1 Ván khuôn bê tông lót bó nền, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,784 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền, đổ tại chỗ,sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,376 m3
3 Ván khuôn bê tông bó nền, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,459 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 bó nền, đổ tại chỗ, sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,441 m3
G Bó vỉa dải phân cách đổ tại chỗ
1 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,689 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, đổ tại chỗ, sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,888 m3
3 Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,444 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ, (sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270,216 m3
5 Cắt khe bê tông bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,481 10m
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,262 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,659 100m
8 Cung cấp vỉa địa kỹ thuật bọc ống thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,021 m2
H Tổ chức giao thông
1 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
2 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
4 Biển báo phản quang hình vuông 50x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Cung cấp bulon M15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164 cái
6 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 2mm, L=2,58m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
7 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 2mm, L=2,7m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
8 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 2mm, L=3,21m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
9 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 2mm, L=3,45m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông 50x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Thép tấm gia cố chân trụ đỡ biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,139 tấn
15 Cung cấp bulon M18x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 bộ
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.906,02 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu đỏ dày 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 953,2 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm (Gờ giảm tốc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 521,42 m2
19 Thép tròn D6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,979 kg
I THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất thi công mương, cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 229,132 100m3
2 Đắp đất phui đào độ chặt K=0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,396 100m3
3 Đắp đất phui đào độ chặt K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,198 100m3
4 San bạt đất dư = đất đào - đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,537 100m3
5 Bê tông Lót móng đá 1x2 M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,307 m3
6 Bê tông đúc sẵn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,963 m3
7 Ván khuôn thép bê tông hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,034 100m2
8 Lắp đặt c/kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 c/kiện
9 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 312,598 m3
10 Cốt thép hố ga đúc sẵn D≤10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,248 tấn
11 Cốt thép hố ga đúc sẵn D≤18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,888 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,673 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,83 100m2
14 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,285 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,003 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,561 100m2
17 Sản xuất thép hình làm gờ kê đan, bọc tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,988 tấn
18 Sơn sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 533,953 m2
19 Lắp đặt c/kiện thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,022 tấn
20 Cung cấp nắp gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
21 Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn, nắp gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 187 cái
22 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 274,392 m3
23 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 4m/đoạn) - H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 đ/ống
24 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn) - H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 239 đ/ống
25 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 4m/đoạn) - H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 đ/ống
26 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn) - H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 205 đ/ống
27 Lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm (L = 3m/đoạn) - H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 đ/ống
28 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn) - H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 đ/ống
29 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 4m/đoạn) - H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 đ/ống
30 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn) - H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 đ/ống
31 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1800mm (L = 3m/đoạn) - H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 đ/ống
32 Lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm (L = 3m/đoạn) - H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 đ/ống
33 Lắp đặt cống hộp 2x2 (L = 1,2m/đoạn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141 đoạn
34 Lắp đặt cống hộp 2,5x2,5 (L = 1,2m/đoạn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 335 đoạn
35 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m/nối
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 229 m/nối
37 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62 m/nối
38 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 968 m/nối
39 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 m/nối
40 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m/nối
41 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141 m/nối
42 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2500x2500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 333 m/nối
43 Lắp đặt gối cống D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
44 Lắp đặt gối cống D600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 503 cái
45 Lắp đặt gối cống D800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 139 cái
46 Lắp đặt gối cống D1000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 483 cái
47 Lắp đặt gối cống D1800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt gối cống D2000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
J THOÁT NƯỚC THẢI
K Phần Xây dựng
1 Đào đất phui cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,562 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,755 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,53 100m3
4 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,09 m3
5 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,34 m3
6 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,76 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,194 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, cổ hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,012 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,013 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,473 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,078 tấn
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,032 100m3
13 Bê tông tấm đan giảm tải đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,81 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,377 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn đan giảm tải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m2
17 Lắp đặt tấm đan giảm tải BT đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
18 Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,845 m3
19 Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,301 m3
20 Sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan, hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,02 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,51 tấn
22 Lắp đặt tấm đan bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111 cái
23 Lắp đặt nắp gang hố ga tải trọng 40T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
24 Bê tông tạo dốc hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,141 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D16 thang xuống hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 tấn
L Phần Lắp đặt
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D225 PN6, nối gioăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,977 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 PN6, nối gioăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,692 100m
3 Lắp đặt ống BTLT D400 H10 vỉa hè, đ/ống dài 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,825 đ/ống
4 Lắp đặt ống BTLT D400 H30 băng đường, đ/ống dài 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,225 đ/ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41 m/nối
6 Lắp gối cống D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82 cái
7 Lắp đặt hố ga uPVC 3 nhánh ngang 90o cong - 3 đầu nong 150x200x150x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 Cái
8 Nối chuyển bậc uPVC D160x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209 Cái
9 Cut 45o uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 444 Cái
10 Lắp đặt Tê cong uPVC D160x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 Cái
11 Lắp đặt Tê cong uPVC D160x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 196 Cái
12 Lắp đặt Tê cong uPVC D225x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98 Cái
13 Lắp đặt nắp hố ga uPVC D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 Cái
14 Lắp đặt nắp hố ga uPVC D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98 Cái
15 Lắp đặt nút bịt uPVC D160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
16 Lắp đặt nút bịt uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 246 Cái
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D225 PN6, dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 100m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 PN6, dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,016 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6, dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,032 100m
M CÂY XANH
1 Trồng cây Bằng lăng, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74 cây
2 Trồng cây Sao đen, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 177 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 251 cây/90n
4 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,744 m3
5 Bê tông thanh bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,431 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,23 100m2
7 Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn thanh bó vỉa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 708 cái
8 Trồng cỏ lá gừng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,42 100m2
9 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 320,167 bồn/th
N HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - VIỄN THÔNG
O Phần cáp ngầm chiếu sáng
1 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trụ đèn 10m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa liên hoàn các trụ đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.859,5 mét
3 Bê tông Móng trụ thép tròn côn cao 12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 móng
4 Đào đất, đắp đắt Móng trụ thép tròn côn cao 12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 móng
5 Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên giải phân cách Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.594,5 mét
6 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên giải phân cách Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.071,5 mét
7 Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 370 mét
8 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 370 mét
P Phần cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa xoắn chịu lực D195/150 chờ đấu nối tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
2 Cung cấp và lắp đặt Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 319 mét
4 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 175 mét
5 Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch băng đường (M1-TT-BĐ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134 mét
6 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-BD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 mét
Q Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D130/100 luồn cáp bổ sung tại tủ phân phối hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 mét
2 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D50/40 luồn cáp điện kế từ tủ phân phối hạ thế đến từng hộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.340 mét
3 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ phân phối hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 bộ
4 Bê tông Móng tủ phân phối hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 bộ
5 Đào đất, đắp đắt hố móng tủ phân phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 bộ
6 Đào đất, đắp đất, Mương cáp ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 819 mét
7 Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch trên vỉa hè (M1HT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.496 mét
8 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 1 mạch trên vỉa hè (M1HT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.076 mét
9 Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 2 mạch trên vỉa hè (M2HT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118 mét
10 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 2 mạch trên vỉa hè (M2HT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112 mét
R Phần hệ thống mương, hố cáp, ống đặt cáp viễn thông
1 Cung cấp và lắp đặt ống D38 đến hộ dân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.733,5 mét
2 Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 1 ống trên vỉa hè (M1VT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 287 mét
3 Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 1 ống trên vỉa hè (M1VT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 287 mét
4 Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 2 ống trên vỉa hè (M2VT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.654 mét
5 Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 2 ống trên vỉa hè (M2VT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.608 mét
6 Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 2 ống băng đường (M2VT-BĐ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 495 mét
7 Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 2 ống băng đường (M2HT-BĐ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 495 mét
8 Bê tông bể cáp viễn thông 1 đan 1 tầng ống: BVT-1Đ-1T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49 bể
9 Đào đất, đắp đắt hố móng bể cáp viễn thông 1 đan 1 tầng ống: BVT-1Đ-1T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49 bể
10 Bê tông nắp đan bể cáp viễn thông: NĐVT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->