Gói thầu: Gói thầu số 19 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường N39 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh, hệ thống chiếu sáng - viễn thông.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường N39 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh, hệ thống chiếu sáng - viễn thông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 15:04:00 đến ngày 2020-04-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,160,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường, ngoài phạm vi lộ giới 48m | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,575 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 597,368 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,575 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 571,304 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng (san lấp ao mương), độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,588 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp móng bằng đá mi dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,224 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,717 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 17cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,367 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,171 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,171 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,171 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,171 | 100m2 |
| 14 | Đắp taluy bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | 100m3 |
| C | Vỉa hè, bó vỉa, bó nền, dải phân cách | |||
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | 100m3 |
| 2 | Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,694 | 100m3 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150 (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.284,684 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa lót dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23.644,849 | m2 |
| 5 | Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm, vữa lót dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.032,04 | m2 |
| 6 | Lát gạch dừng bước bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm, vữa lót dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| E | Bó vỉa đổ tại chỗ, bó vỉa người tàn tật | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,002 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,049 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,254 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 359,844 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,328 | 10m |
| F | Bó nền đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó nền, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,784 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền, đổ tại chỗ,sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó nền, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,459 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền, đổ tại chỗ, sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,441 | m3 |
| G | Bó vỉa dải phân cách đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,689 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, đổ tại chỗ, sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,444 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ, (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270,216 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,481 | 10m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,262 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | 100m |
| 8 | Cung cấp vỉa địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,021 | m2 |
| H | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang hình vuông 50x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp bulon M15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 2mm, L=2,58m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 2mm, L=2,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 2mm, L=3,21m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 2mm, L=3,45m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông 50x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Thép tấm gia cố chân trụ đỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 15 | Cung cấp bulon M18x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | bộ |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.906,02 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu đỏ dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 953,2 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm (Gờ giảm tốc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 521,42 | m2 |
| 19 | Thép tròn D6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,979 | kg |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công mương, cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phui đào độ chặt K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,396 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phui đào độ chặt K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,198 | 100m3 |
| 4 | San bạt đất dư = đất đào - đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,537 | 100m3 |
| 5 | Bê tông Lót móng đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,307 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,963 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,034 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt c/kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | c/kiện |
| 9 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,598 | m3 |
| 10 | Cốt thép hố ga đúc sẵn D≤10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,248 | tấn |
| 11 | Cốt thép hố ga đúc sẵn D≤18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,888 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,673 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,83 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,285 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất thép hình làm gờ kê đan, bọc tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,988 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 533,953 | m2 |
| 19 | Lắp đặt c/kiện thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,022 | tấn |
| 20 | Cung cấp nắp gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 21 | Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn, nắp gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | cái |
| 22 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,392 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 4m/đoạn) - H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | đ/ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn) - H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239 | đ/ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 4m/đoạn) - H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | đ/ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn) - H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | đ/ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm (L = 3m/đoạn) - H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đ/ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn) - H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đ/ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 4m/đoạn) - H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | đ/ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn) - H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | đ/ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1800mm (L = 3m/đoạn) - H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đ/ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm (L = 3m/đoạn) - H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đ/ống |
| 33 | Lắp đặt cống hộp 2x2 (L = 1,2m/đoạn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | đoạn |
| 34 | Lắp đặt cống hộp 2,5x2,5 (L = 1,2m/đoạn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | đoạn |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m/nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | m/nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m/nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 968 | m/nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m/nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m/nối |
| 41 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | m/nối |
| 42 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2500x2500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 333 | m/nối |
| 43 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 44 | Lắp đặt gối cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 503 | cái |
| 45 | Lắp đặt gối cống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 46 | Lắp đặt gối cống D1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 483 | cái |
| 47 | Lắp đặt gối cống D1800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt gối cống D2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| K | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào đất phui cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,562 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,755 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,53 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,09 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,34 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,76 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,194 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, cổ hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,012 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,013 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,473 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,078 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,032 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan giảm tải đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn đan giảm tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan giảm tải BT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,301 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp gang hố ga tải trọng 40T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 24 | Bê tông tạo dốc hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,141 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D16 thang xuống hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | tấn |
| L | Phần Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D225 PN6, nối gioăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,977 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 PN6, nối gioăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,692 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D400 H10 vỉa hè, đ/ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,825 | đ/ống |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D400 H30 băng đường, đ/ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,225 | đ/ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m/nối |
| 6 | Lắp gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 7 | Lắp đặt hố ga uPVC 3 nhánh ngang 90o cong - 3 đầu nong 150x200x150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 8 | Nối chuyển bậc uPVC D160x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | Cái |
| 9 | Cut 45o uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê cong uPVC D160x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tê cong uPVC D160x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Tê cong uPVC D225x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nắp hố ga uPVC D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nắp hố ga uPVC D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt uPVC D160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D225 PN6, dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 PN6, dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,016 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6, dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | 100m |
| M | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Bằng lăng, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cây |
| 2 | Trồng cây Sao đen, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | cây/90n |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,744 | m3 |
| 5 | Bê tông thanh bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,431 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn thanh bó vỉa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 708 | cái |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,42 | 100m2 |
| 9 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320,167 | bồn/th |
| N | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - VIỄN THÔNG | |||
| O | Phần cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trụ đèn 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa liên hoàn các trụ đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.859,5 | mét |
| 3 | Bê tông Móng trụ thép tròn côn cao 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | móng |
| 4 | Đào đất, đắp đắt Móng trụ thép tròn côn cao 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | móng |
| 5 | Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên giải phân cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.594,5 | mét |
| 6 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên giải phân cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.071,5 | mét |
| 7 | Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | mét |
| 8 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | mét |
| P | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực D195/150 chờ đấu nối tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 319 | mét |
| 4 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch băng đường (M1-TT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | mét |
| 6 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-BD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | mét |
| Q | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D130/100 luồn cáp bổ sung tại tủ phân phối hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D50/40 luồn cáp điện kế từ tủ phân phối hạ thế đến từng hộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.340 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ phân phối hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 4 | Bê tông Móng tủ phân phối hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 5 | Đào đất, đắp đắt hố móng tủ phân phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 6 | Đào đất, đắp đất, Mương cáp ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 819 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch trên vỉa hè (M1HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.496 | mét |
| 8 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 1 mạch trên vỉa hè (M1HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.076 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 2 mạch trên vỉa hè (M2HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | mét |
| 10 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 2 mạch trên vỉa hè (M2HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | mét |
| R | Phần hệ thống mương, hố cáp, ống đặt cáp viễn thông | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống D38 đến hộ dân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.733,5 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 1 ống trên vỉa hè (M1VT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287 | mét |
| 3 | Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 1 ống trên vỉa hè (M1VT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 2 ống trên vỉa hè (M2VT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.654 | mét |
| 5 | Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 2 ống trên vỉa hè (M2VT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.608 | mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 2 ống băng đường (M2VT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 495 | mét |
| 7 | Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 2 ống băng đường (M2HT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 495 | mét |
| 8 | Bê tông bể cáp viễn thông 1 đan 1 tầng ống: BVT-1Đ-1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bể |
| 9 | Đào đất, đắp đắt hố móng bể cáp viễn thông 1 đan 1 tầng ống: BVT-1Đ-1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bể |
| 10 | Bê tông nắp đan bể cáp viễn thông: NĐVT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi