Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200323574-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200152487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 10:35:00 đến ngày 2020-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,742,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào bùn, kè đá
1 Bơm nước máy 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Đào hữu cơ, đào bùn đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,285 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,285 100m3
4 Đào móng kè đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,11 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 100m3
6 Đất đồi để đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.487,905 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,167 100m3
8 Đắp cát lòng ao bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,396 100m3
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m
10 Nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m
11 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m3
13 Đào xúc đất đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m3
15 Bơm nước trong phạm vi bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
16 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,999 100m
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,64 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,301 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,014 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,93 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,578 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 tấn
25 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
26 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
28 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
29 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,39 m2
B Kè gạch H=0,8m
1 Đào móng kè gạch đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,89 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,571 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,217 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,426 m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,697 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,576 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.769,7 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,955 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,082 m3
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,232 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bó hè sân lối vào, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
15 Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa bồn hoa BTXM 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
C Tường rào lửng
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,602 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,984 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,717 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,757 m2
5 Sơn tường bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,757 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bậc ngồi đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,611 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bó vỉa, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,944 m3
10 Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa bồn hoa BTXM 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
D Hố trồng cây
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
3 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,917 m2
E Lan can Inox
1 Sản xuất lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.151,651 kg
2 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,993 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
7 Trát granitô trụ vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,088 m2
8 Qủa cầu Inox D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
F Cây xanh
1 Cây chuỗi ngọc cắt tỉa C500xR300: Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
2 Cây sấu đường kính thân 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
3 Cây lộc vừng đường kính thâ 20-25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
4 Cây cọ đường kính thân 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
5 Cây ngâu tròn D150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cây
6 Ghế đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
G Chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x6mm2) cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4mm2) cấp điện cho đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,1 m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m3
7 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
9 Gạch chỉ xếp dọc mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,818 viện
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100m
11 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 100m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,228 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
17 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Làm tiếp địa L63x63x6-2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
21 Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
22 Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần H=8,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
23 Cầu đấu dây 60A-550V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Bóng đèn Led 100W(Bao gồm chóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Bu lông+ECU M6 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
27 Bu lông+ECU M8 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Kéo rải dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
H Cột đèn chiếu sáng cao 8m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
7 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
9 Làm tiếp địa L63x63x6-2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cọc
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
11 Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
12 Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đôi, H=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
13 Cầu đấu dây 60A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Bóng đèn Led 100W(Bao gồm chóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Bu lông+ECU M6 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Bu lông+ECU M8 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Kéo rải dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
I Cột đèn chiếu sáng cao 3,9m
1 Đào móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
5 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, Cột đèn bát giác, cao 4.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
6 Bộ đèn tứ cầu 4 bóng D400 (chưa bao gồm bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
7 Bóng Akata 18W/220V/E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
8 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Làm tiếp địa L63x63x6-2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cọc
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
11 Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
12 ống nhựa UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Kéo rải dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
15 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
J Cấp điện chiếu sáng tổng thể ao
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4mm2) cấp điện cho đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,586 m3
5 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
7 Gạch chỉ xếp dọc mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,182 viện
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
9 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
K Cột đèn chiếu sáng 4 bóng
1 Đào móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
5 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, Cột đèn bát giác, cao 4.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cột
6 Bộ đèn tứ cầu 4 bóng D400 (chưa bao gồm bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
7 Bóng Akata 18W/220V/E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
8 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Làm tiếp địa L63x63x6-2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 Cọc
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m
11 Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 kg
12 ống nhựa UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Kéo rải dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
15 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
19 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->