Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 10:35:00 đến ngày 2020-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,742,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào bùn, kè đá | |||
| 1 | Bơm nước máy 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Đào hữu cơ, đào bùn đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,285 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,285 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,11 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi để đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,905 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,167 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát lòng ao bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,396 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 10 | Nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 11 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước trong phạm vi bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 16 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,999 | 100m |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,301 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,014 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,93 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,578 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 26 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,39 | m2 |
| B | Kè gạch H=0,8m | |||
| 1 | Đào móng kè gạch đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,571 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,217 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,426 | m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,697 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,576 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,7 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,955 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,082 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,232 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bó hè sân lối vào, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa bồn hoa BTXM 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| C | Tường rào lửng | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,602 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,717 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,757 | m2 |
| 5 | Sơn tường bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,757 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bậc ngồi đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,611 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bó vỉa, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa bồn hoa BTXM 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| D | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,917 | m2 |
| E | Lan can Inox | |||
| 1 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.151,651 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,993 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 7 | Trát granitô trụ vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,088 | m2 |
| 8 | Qủa cầu Inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| F | Cây xanh | |||
| 1 | Cây chuỗi ngọc cắt tỉa C500xR300: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 2 | Cây sấu đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 3 | Cây lộc vừng đường kính thâ 20-25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 4 | Cây cọ đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 5 | Cây ngâu tròn D150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cây |
| 6 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| G | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x6mm2) cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4mm2) cấp điện cho đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,1 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m3 |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 9 | Gạch chỉ xếp dọc mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,818 | viện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m |
| 11 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,228 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Làm tiếp địa L63x63x6-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần H=8,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 23 | Cầu đấu dây 60A-550V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Bóng đèn Led 100W(Bao gồm chóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Bu lông+ECU M6 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 27 | Bu lông+ECU M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Kéo rải dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| H | Cột đèn chiếu sáng cao 8m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Làm tiếp địa L63x63x6-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 11 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đôi, H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bóng đèn Led 100W(Bao gồm chóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bu lông+ECU M6 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Bu lông+ECU M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Kéo rải dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| I | Cột đèn chiếu sáng cao 3,9m | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, Cột đèn bát giác, cao 4.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 6 | Bộ đèn tứ cầu 4 bóng D400 (chưa bao gồm bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Bóng Akata 18W/220V/E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Làm tiếp địa L63x63x6-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 11 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 12 | ống nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Kéo rải dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | Cấp điện chiếu sáng tổng thể ao | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4mm2) cấp điện cho đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,586 | m3 |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 7 | Gạch chỉ xếp dọc mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,182 | viện |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| K | Cột đèn chiếu sáng 4 bóng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, Cột đèn bát giác, cao 4.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 6 | Bộ đèn tứ cầu 4 bóng D400 (chưa bao gồm bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Bóng Akata 18W/220V/E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Làm tiếp địa L63x63x6-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m |
| 11 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | kg |
| 12 | ống nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Kéo rải dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi