Gói thầu: Gói thầu số 04 - Xây dựng công trình: Trường TH và THCS Minh Tiến số 1, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Xây dựng công trình: Trường TH và THCS Minh Tiến số 1, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 10:29:00 đến ngày 2020-03-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,084,863,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Chi phí Hạng mục xây lắp | |||
| C | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,8519 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 21,2976 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,606 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 29,5886 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4259 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2457 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,6298 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,7473 | tấn |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0951 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9628 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2884 | tấn |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,6554 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 10,0958 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, hố móng | Chương V. E-HSMT | 0,4279 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,2128 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,5749 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,6572 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5086 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 5,7029 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,718 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. E-HSMT | 12,573 | m2 |
| 25 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 26 | Láng rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 27 | Trát tường rãnh dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 36,4 | M2 |
| 28 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 8,46 | M2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất l.đặt cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp,nan hoa | Chương V. E-HSMT | 0,0099 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| D | Phần kiến trúc nhà | |||
| 1 | Khoán gọn phá dỡ, vận chuyển đổ thải: sê nô mái trục 3 và mái nhà lớp học cũ | Chương V. E-HSMT | 30 | công |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,9698 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,9698 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 22,464 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,464 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 186,912 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 186,912 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 199,34 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 199,34 | m2 |
| 10 | Trát má hèm cửa dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 39,52 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 3,124 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,124 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 68,8908 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1324 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,4316 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7702 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1876 | 100m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,5304 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,1515 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 33,6819 | m2 |
| 23 | Lan can inox hành lang | Chương V. E-HSMT | 50,9654 | kg |
| 24 | Cửa tôn + khoá mái tôn | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp ống nhựa D 100mm | Chương V. E-HSMT | 16,8 | m |
| 26 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Phễu thu | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đai + vít giữ ống | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Keo dán nhựa | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Trát tường sê nô dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 30,25 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 19,6625 | m2 |
| 33 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,6415 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 25,242 | M2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,3981 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40*1.2 | Chương V. E-HSMT | 0,8514 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ | Chương V. E-HSMT | 0,8514 | tấn |
| 40 | Thép D6 ghim đầu xà gồ chống tốc mái | Chương V. E-HSMT | 11,1888 | kg |
| 41 | Đóng úp nóc, diềm mái tôn | Chương V. E-HSMT | 65,52 | M |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2916 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 16,2 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 16,2 | M2 |
| F | Phần kết cấu nhà | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 17,2276 | m3 |
| 2 | Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# | Chương V. E-HSMT | 1,1704 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. E-HSMT | 2,0349 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 1,7864 | Tấn |
| 5 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 39,01 | M |
| 6 | Trát phào VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 31,21 | M |
| 7 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 153,3332 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 153,3332 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,2399 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,1963 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6745 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,9887 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 0,3791 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<16 m | Chương V. E-HSMT | 0,5027 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi>18mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 1,8788 | Tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,5844 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,2993 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 0,1877 | Tấn |
| 19 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi > 10mm cao <= 16m | Chương V. E-HSMT | 0,0711 | Tấn |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,8212 | m2 |
| 21 | Trát ô văng VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 6,7692 | M2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 6,7692 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 15,8 | M |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 0,161 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 1,2933 | Tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,9828 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 98,8704 | M2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 98,8704 | m2 |
| 29 | Láng sê nô có đánh màu dầy 3cm VXM M75 cát vàng Ml>2 | Chương V. E-HSMT | 20,166 | m2 |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Móc quạt trần | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 18 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 16 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 500 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Mặt + rọ | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện vỏ kim loại (kích thước 170 x 300 x 450) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| H | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. E-HSMT | 36,9 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | điểm |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,1696 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 14,1696 | m3 |
| 9 | Thép bản hàn giữ chân kim thu sét (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 5,2988 | kg |
| 10 | Gia công lắp đặt Thép bản hàn giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 1 | khoán |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,27 | m2 |
| I | Cứu hỏa | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình khí CO2MT | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Nội quy tiêu lệch chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Sân lát gạch tự chèn | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 42,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 850 | m2 |
| K | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi