Gói thầu: Gói thầu số 04 - Xây dựng công trình: Trường TH và THCS Minh Tiến số 1, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200323786-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Xây dựng công trình: Trường TH và THCS Minh Tiến số 1, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200323672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 10:29:00 đến ngày 2020-03-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,084,863,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V. E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B Chi phí Hạng mục xây lắp
C Phần nền móng
1 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,8519 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 21,2976 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 6,606 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 29,5886 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,4259 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,2457 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 1,6298 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,7473 tấn
9 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,0951 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,9628 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0876 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0349 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0082 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,2884 tấn
15 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 10,6554 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 10,0958 m3
17 Đắp cát công trình, hố móng Chương V. E-HSMT 0,4279 m3
18 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,2128 m3
19 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,5749 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,6572 100m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5086 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 5,7029 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 69,718 m2
24 Lát đá bậc tam cấp Chương V. E-HSMT 12,573 m2
25 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,66 m2
26 Láng rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,5 m2
27 Trát tường rãnh dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 36,4 M2
28 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 8,46 M2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 8,46 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,264 m3
31 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0264 100m2
32 Sản xuất l.đặt cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp,nan hoa Chương V. E-HSMT 0,0099 Tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 33 cái
D Phần kiến trúc nhà
1 Khoán gọn phá dỡ, vận chuyển đổ thải: sê nô mái trục 3 và mái nhà lớp học cũ Chương V. E-HSMT 30 công
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 15,9698 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 15,9698 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 22,464 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 22,464 m2
6 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 186,912 M2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 186,912 m2
8 Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 199,34 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 199,34 m2
10 Trát má hèm cửa dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 39,52 M2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 39,52 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 3,124 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 3,124 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 68,8908 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,018 m3
16 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,1324 m3
17 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,4316 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,7702 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1876 100m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,5304 m2
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 9,1515 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 33,6819 m2
23 Lan can inox hành lang Chương V. E-HSMT 50,9654 kg
24 Cửa tôn + khoá mái tôn Chương V. E-HSMT 1 bộ
25 Lắp ống nhựa D 100mm Chương V. E-HSMT 16,8 m
26 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 2 cái
27 Phễu thu Chương V. E-HSMT 2 cái
28 Cút nhựa D100 Chương V. E-HSMT 2 cái
29 Đai + vít giữ ống Chương V. E-HSMT 14 cái
30 Keo dán nhựa Chương V. E-HSMT 2 hộp
31 Trát tường sê nô dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 30,25 M2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 19,6625 m2
33 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,6415 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,58 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,1436 100m2
36 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 25,242 M2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 3,3981 100m2
38 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40*1.2 Chương V. E-HSMT 0,8514 Tấn
39 Lắp dựng xà gồ Chương V. E-HSMT 0,8514 tấn
40 Thép D6 ghim đầu xà gồ chống tốc mái Chương V. E-HSMT 11,1888 kg
41 Đóng úp nóc, diềm mái tôn Chương V. E-HSMT 65,52 M
E Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (khoán gọn cả phụ kiện) Chương V. E-HSMT 11,52 m2
2 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (khoán gọn cả phụ kiện) Chương V. E-HSMT 16,2 m2
3 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 0,2916 tấn
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 16,2 M2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 16,2 M2
F Phần kết cấu nhà
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 17,2276 m3
2 Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# Chương V. E-HSMT 1,1704 m3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. E-HSMT 2,0349 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m Chương V. E-HSMT 1,7864 Tấn
5 Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 39,01 M
6 Trát phào VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 31,21 M
7 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 153,3332 M2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 153,3332 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,2399 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,1963 m3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,6745 100m2
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,9887 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <=16m Chương V. E-HSMT 0,3791 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<16 m Chương V. E-HSMT 0,5027 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi>18mm cao <=16m Chương V. E-HSMT 1,8788 Tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,5844 m3
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,2993 100m2
18 Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi<=10mm cao <=16m Chương V. E-HSMT 0,1877 Tấn
19 Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi > 10mm cao <= 16m Chương V. E-HSMT 0,0711 Tấn
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,8212 m2
21 Trát ô văng VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 6,7692 M2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 6,7692 m2
23 Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 15,8 M
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=10mm cao <=16m Chương V. E-HSMT 0,161 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <=16m Chương V. E-HSMT 1,2933 Tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,9828 tấn
27 Trát xà dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 98,8704 M2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 98,8704 m2
29 Láng sê nô có đánh màu dầy 3cm VXM M75 cát vàng Ml>2 Chương V. E-HSMT 20,166 m2
G Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V. E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 8 cái
5 Móc quạt trần Chương V. E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. E-HSMT 8 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 100 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 18 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 15 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 60 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 75 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V. E-HSMT 120 m
15 Băng dính Chương V. E-HSMT 10 cuộn
16 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 500 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 4 cái
19 Mặt + rọ Chương V. E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Chương V. E-HSMT 1 cái
21 Tủ điện vỏ kim loại (kích thước 170 x 300 x 450) Chương V. E-HSMT 1 cái
H Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V. E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V. E-HSMT 2 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 40 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V. E-HSMT 36,9 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 6 cọc
6 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 1 điểm
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 14,1696 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 14,1696 m3
9 Thép bản hàn giữ chân kim thu sét (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 5,2988 kg
10 Gia công lắp đặt Thép bản hàn giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 1 khoán
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 0,27 m2
I Cứu hỏa
1 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 2 cái
2 Bình khí CO2MT Chương V. E-HSMT 2 cái
3 Nội quy tiêu lệch chữa cháy Chương V. E-HSMT 1 bộ
J Sân lát gạch tự chèn
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 42,5 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 850 m2
K Chi phí thiết bị
1 Bảng chống lóa Chương V. E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->