Gói thầu: Gói số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án/Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 15:06:00 đến ngày 2020-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,838,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ở cán bộ, chiến sỹ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,846 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16,088 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 300,688 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,803 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 49,372 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,514 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 51,828 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,424 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,646 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,402 | Tấn |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8,136 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8,436 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,151 | 100m2 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,758 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,958 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,888 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,758 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,958 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,888 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 40,108 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,164 | 100m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,812 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,864 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,258 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,43 | Tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 77,406 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8,21 | 100m2 |
| 29 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,334 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 13,224 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,242 | 100m2 |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,224 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,52 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,224 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,52 | Tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,86 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 39 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,158 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,387 | Tấn |
| 41 | Xây móng đá chẻ (20x20x25) Vữa XM cát vàng M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 18,677 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đặc(19x9x6) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,29 | 1 m3 |
| 43 | Xây kết cấu khác=gạch thẻ (19x9x6) Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 13,944 | 1 m3 |
| 44 | Xây tường bằng đặc (19x9x6) Dày <=30cm,Cao <= 4m,vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,147 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường bằng đặc (19x9x6) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,088 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường thẳng 4 lỗ 18x8x8cm Dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 93,128 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch 4 lỗ 18x8x8cm Dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 124,392 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch 4 lỗ 18x8x8cm Dày <10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,515 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch 4 lỗ 118x8x8cm Dày <10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,373 | 1 m3 |
| 50 | SXLD cửa đi nhôm XINGFA, kính C. lực dày 8mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 100,16 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ nhôm XINGFA, kính C. lực dày 8mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 52 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ+cả sơn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 53 | SXLD vách kính nhôm XINGFA, kính C. lực dày 8mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 14,415 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can Inox | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 55 | Sản xuất lan can Inox cầu thang tay vịn gỗ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 10,5 | m |
| 56 | Trụ đề ba cầu thang bằng gỗ D250 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Thang lên mái bằng thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Lợp mái ngói 9 V/m2 Chiều cao <=16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,113 | 100 m2 |
| 59 | Trần thạch cao thả, khung xương nổi chịu nước | Mục II, Chương V của E-HSMT | 107,2 | m2 |
| 60 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BT XM cát mịn M75 ML=1.5-2.0 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,43 | 1 m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,195 | Tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,195 | Tấn |
| 63 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 387,886 | 1 m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 669,76 | 1 m2 |
| 65 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1.256,4 | 1 m2 |
| 66 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 85,8 | 1 m2 |
| 67 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 241,3 | 1 m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 258,29 | 1 m2 |
| 69 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 830,07 | 1 m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào tường | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1.959,944 | 1 m2 |
| 71 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1.304,06 | 1 m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà, bả sơn JOTON 1 nước lót,2 nước phủ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 703,544 | 1m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ, bả sơn JOTON | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2.560,46 | 1m2 |
| 74 | Quét Si ka chống thấm sàn mái, sê nô | Mục II, Chương V của E-HSMT | 452,68 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,376 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 448,8 | 1 m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 65,9 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 353,3 | m |
| 79 | Lát nền, sàn Gạch 60x60cm, XM cát mịn M50 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 467,48 | 1 m2 |
| 80 | Lát nền, sàn Gạch 30x30cm, XM cát mịn M50 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 108,8 | 1 m2 |
| 81 | Ôp tường, trụ, cột Gạch 30x60cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 287,76 | 1 m2 |
| 82 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 12x60cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 41,54 | 1 m2 |
| 83 | Ôp chân tường bằng đá rối | Mục II, Chương V của E-HSMT | 43,81 | 1 m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II, Chương V của E-HSMT | 66,177 | 1 m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,911 | 100 m2 |
| 86 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,24 | 100 m2 |
| 87 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Mỗi 1.2m tăng thêm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,96 | 100 m2 |
| 88 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m,Chiều sâu >1m Đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100 m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 11,847 | 1 m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 92 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,976 | 1 m3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch đặc (19x9x6) Dày <=30cm,Cao <= 4m,vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,665 | 1 m3 |
| 94 | Xây tường bằng gạch đặc (19x9x6) Dày <=30cm,Cao <= 4m,vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,708 | 1 m3 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 49,416 | 1 m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,208 | 1 m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100 m2 |
| 98 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,108 | 1 tấn |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg | Mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 100 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Bình chữa cháy CO2 - 4Kg | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 102 | Bình chữa cháy MF4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 103 | Kệ đựng bình | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác + phểu thu | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt cùm inox D76 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 106 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 76mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 107 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60mm dài 6m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 108 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 50mm dài 6m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 109 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 32mm dài 6m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 110 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d114 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 111 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 112 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ốngd60 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 113 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d27 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 114 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d21 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 115 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống <=25mm dài 8m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 116 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn d114 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 117 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn d90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 118 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn d32 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 132 | Cái |
| 119 | LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn Đkính cút d25 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 121 | Lắp gương soi | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 122 | Lắp kệ kính | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 125 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 126 | Lắp phễu thu d100mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 2m3 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | Bể |
| 128 | Lắp đặt van STK D27 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt van Phao | Mục II, Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 130 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện <=100A | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 131 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện <=50A | Mục II, Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt | Mục II, Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi | Mục II, Chương V của E-HSMT | 62 | Cái |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 32 | 1 Bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Mục II, Chương V của E-HSMT | 45 | 1 Bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt trần + volume | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt đảo + volume | Mục II, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp <=40x50mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | Hộp |
| 140 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp <=300x300mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 141 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x11mm2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x7mm2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 140 | 1m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 380 | 1m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 700 | 1m |
| 145 | Sản xuất dây đồng trần C12 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 146 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống <=34mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 600 | 1 m |
| 147 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 32mm dài 6m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 148 | Đóng cọc đã có sẵn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | Cọc |
| B | Nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,111 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,73 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 123,83 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 34,752 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 22,177 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,104 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,341 | Tấn |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,133 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,085 | 100m2 |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,227 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,644 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 23,563 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,375 | 100m2 |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,658 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,777 | Tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 32,831 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,589 | 100m2 |
| 21 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,958 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 7,341 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,226 | 100m2 |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,354 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,384 | Tấn |
| 26 | Xây móng đá chẻ (20x20x25) Vữa XM cát vàng M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 10,685 | 1 m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đặc(19x9x6) Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,719 | 1 m3 |
| 28 | Xây kết cấu khác=gạch thẻ (19x9x6) vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,39 | 1 m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch 4 lỗ 18x8x8cm Dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 46,828 | 1 m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch 4 lỗ 18x8x8cm Dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 27,678 | 1 m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch 4 lỗ 18x8x8cm Dày <10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,886 | 1 m3 |
| 32 | SXLD cửa đi nhôm XINGFA, kính C.lực dày 8mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 29,08 | m2 |
| 33 | SXLD cửa sổ nhôm XINGFA, kính C.lực dày 8 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 34,77 | m2 |
| 34 | SXLD hoa sắt cửa sổ+sơn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt ô gió | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 36 | SXLD vách kính Knhôm XINGFA, kính C.lực 8mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 22,61 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 9 V/m2 Chiều cao <=16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,664 | 100 m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,983 | Tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,983 | Tấn |
| 40 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 91,43 | 1 m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 244,37 | 1 m2 |
| 42 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 546,69 | 1 m2 |
| 43 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 31,54 | 1 m2 |
| 44 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 103,44 | 1 m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 137,08 | 1 m2 |
| 46 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 364,32 | 1 m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào tường | Mục II, Chương V của E-HSMT | 670,825 | 1 m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V của E-HSMT | 636,38 | 1 m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà, bả sơn JOTON 1 nước lót,2 nước phủ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 335,8 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ, bả sơn JOTON | Mục II, Chương V của E-HSMT | 971,405 | 1m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 314,46 | 1 m2 |
| 52 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mục II, Chương V của E-HSMT | 314,46 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 206,6 | 1 m |
| 54 | Lát nền, sàn Gạch 60x60cm, XM cát mịn M50 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 267,56 | 1 m2 |
| 55 | Lát nền, sàn Gạch 30x30cm, XM cát mịn M50 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,9 | 1 m2 |
| 56 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 12x60cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 20,865 | 1 m2 |
| 57 | Ôp tường, trụ, cột Gạch 30x60cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 144,57 | 1 m2 |
| 58 | Công tác ốp đá rối chân móng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II, Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,751 | 100 m2 |
| 61 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,538 | 100 m2 |
| 62 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 63 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 17,68 | 1 m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,923 | 1 m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 66 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,488 | 1 m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch đặc (19x9x6) Dày <=30cm,Cao <= 4m,vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,833 | 1 m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch đặc (19x9x6) Dày <=30cm,Cao <= 4m,vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,354 | 1 m3 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 24,708 | 1 m2 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,605 | 1 m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100 m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 74 | Cầu chắn rác + phểu thu | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn D76 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 76 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống D76 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 77 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống D50 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống D34 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 80 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 81 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn D114 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 83 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn D90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 84 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn D60 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 85 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống D34 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 86 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống D25 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 87 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống D21 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 88 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn D32 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 89 | Lắp đặt van ren Đkính van ren D25 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 90 | Lắp đặt van Phao D32 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 93 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 94 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 1m3 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 99 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện <=100A | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 80A | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện <=50A | Mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt | Mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi | Mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần+Điều khiển | Mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 107 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 đến 3 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế Loại 2 sứ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ống |
| 109 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp <=40x50mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | Hộp |
| 110 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp <=300x300mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 111 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x11mm2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 32 | 1m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x7mm2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 190 | 1m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 170 | 1m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 300 | 1m |
| 115 | Sản xuất dây đồng trần C12 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 116 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống <=34mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 220 | 1 m |
| 117 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 32mm dài 6m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 118 | Đóng cọc đã có sẵn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | Cọc |
| C | Cổng, tường rào, hạ tầng | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 44,73 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 44,73 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/UPVC CV- (3x16+1x10mm2 ) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 142 | 1m |
| 4 | LĐ ống HDPE đường đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 142 | 1 m |
| 5 | LĐ Co HDPE D60 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 36,27 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 36,27 | 1 m3 |
| 8 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống D32 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,612 | 100m |
| 9 | LĐ côn nhựa HDPE D32 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 88,871 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 21,97 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 39,144 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 14,59 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường gạch đặc (19x9x6cm) Dày <=10cm,Cao <= 4m,vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 17,39 | 1 m3 |
| 15 | Xây tường gạch đặc (19x9x6cm) Dày <=30cm,Cao <= 4m,vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 9,0282 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường bằng đặc (19x9x6) Dày <=30cm,Cao <= 4m,vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,047 | 1 m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 331,735 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 9,464 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,781 | 100 m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,604 | 1 tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Mục II, Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Mục II, Chương V của E-HSMT | 326 | Cái |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 9,9 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,93 | 1 m3 |
| 25 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 7,98 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,66 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,28 | 1 m3 |
| 28 | Xây tường gạch đặc (19x9x6cm) Dày <=10cm,Cao <= 4m,vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 9,88 | 1 m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 76 | 1 m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 76 | 1m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 365,4 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 511,6 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 34 | Cắt khe sân bê tông | Mục II, Chương V của E-HSMT | 91,3 | 10m |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 23,347 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi