Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, xây dưng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200323291-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, xây dưng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200309578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 09:10:00 đến ngày 2020-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,329,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công E-HSMT Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế E-HSMT Chương V 1 Khoản
B Hạng mục Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m E-HSMT Chương V 428,8451 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m E-HSMT Chương V 1,0718 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy E-HSMT Chương V 50,5836 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn E-HSMT Chương V 162,2786 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm E-HSMT Chương V 146,4677 m3
6 Đào hạ nền hạ cos bằng cos sân E-HSMT Chương V 2,0794 100m3
7 Đào xúc đất, đá thải E-HSMT Chương V 5,6727 100m3
8 Vận chuyển đất đá thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 E-HSMT Chương V 5,6727 100m3
9 Vận chuyển vậy liệu sắt thép mái E-HSMT Chương V 2 ca
C Hạng mục Cải tạo hội trường thành nhà đa năng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m E-HSMT Chương V 369,24 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m E-HSMT Chương V 4,8896 tấn
3 Tháo dỡ trần, thủ công E-HSMT Chương V 313,1375 m2
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công E-HSMT Chương V 57,5847 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công E-HSMT Chương V 1,6803 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công E-HSMT Chương V 0,869 m3
7 Vệ sinh sàn mái: E-HSMT Chương V 243,685 m2
8 Tháo dỡ cửa, thủ công E-HSMT Chương V 91,1264 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn E-HSMT Chương V 198,24 m
10 Bốc xếp gỗ các loại E-HSMT Chương V 6,1035 m3
11 Tháo dở vận chuyển hoa sắt cửa sổ E-HSMT Chương V 52,8 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công E-HSMT Chương V 271,8075 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công E-HSMT Chương V 185,4276 m3
14 Phá dỡ cột trụ gạch đá E-HSMT Chương V 15,5679 m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ E-HSMT Chương V 70,8725 m2
16 Tháo dỡ bệ xí, thủ công E-HSMT Chương V 1 cái
17 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công E-HSMT Chương V 1 cái
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn E-HSMT Chương V 247,0077 m3
19 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột E-HSMT Chương V 1.398,1504 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần E-HSMT Chương V 377,285 m2
21 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 0,3238 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 0,5283 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 0,081 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 2,0134 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 25,3215 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng E-HSMT Chương V 1,1406 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 0,5108 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 3,1014 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 0,3011 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 14,227 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái E-HSMT Chương V 1,0366 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 2,1352 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 10,3664 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT Chương V 0,2697 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 0,3239 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 0,0504 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 1,914 m3
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 12 m E-HSMT Chương V 3,9054 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m E-HSMT Chương V 3,9054 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép E-HSMT Chương V 1,6351 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT Chương V 1,6351 tấn
42 Bu lông liên kết kèo cột E-HSMT Chương V 48 cái
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT Chương V 284,6421 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 56,008 m2
45 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 141,03 m2
46 Trát trần, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 103,66 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 115,0975 m2
48 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 E-HSMT Chương V 78,8 m
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 115,0975 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi ép xốp 3 lớp, dày 0,4mm E-HSMT Chương V 3,6802 100m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc <= 2 m E-HSMT Chương V 0,1897 100m2
52 Ke chống bão + đinh 5 cái/m2 E-HSMT Chương V 1.840,1 cái
53 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … E-HSMT Chương V 269,27 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 269,27 m2
55 Lát gạch chống nóng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm E-HSMT Chương V 25,585 m2
56 Lát gạch lá nem 20x20 E-HSMT Chương V 25,585 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 290,2875 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 485,8155 m2
59 Đục nhám mặt bê tông E-HSMT Chương V 21,0425 m2
60 Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày <= 15cm E-HSMT Chương V 330 lỗ
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 0,0509 tấn
62 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 24,6621 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 14,3277 m3
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT Chương V 0,1724 100m2
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 0,1974 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 0,0308 tấn
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 1,1781 m3
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 48,855 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 268,6458 m2
70 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 70,8725 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 E-HSMT Chương V 5,9865 m2
72 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 E-HSMT Chương V 17,92 m
73 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 152,8785 m2
74 Lát đá hoa cương - kích thước 20x20 cm E-HSMT Chương V 78,3338 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm E-HSMT Chương V 75,252 m2
76 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 40,8348 m3
77 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, vữa XM mác 100, PC40 E-HSMT Chương V 272,2325 m2
78 Nền sân đa năng sử dụng công nghệ sơn sàn EPOXY bao gồm cả kẻ sân thi đấu: E-HSMT Chương V 272,2325 m2
79 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 32,0846 m3
80 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm E-HSMT Chương V 181,467 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm E-HSMT Chương V 32,43 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm E-HSMT Chương V 70,272 m2
83 Lát đá mặt bệ các loại E-HSMT Chương V 9,18 m2
84 Lát đá bậc tam cấp E-HSMT Chương V 84,505 m2
85 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 280,197 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 1.461,7914 m2
87 Sản xuất xà gồ thép E-HSMT Chương V 2,1104 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT Chương V 2,1104 tấn
89 Làm trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 có hoa văn màu sáng, khung xương thép E-HSMT Chương V 313,1375 m2
90 Vách ngăn vệ sinh COMPACT độ dày 12mm gồm cả công lắp đặt và bố trí cửa rộng 600mm theo bản vẽ. E-HSMT Chương V 34,32 m2
91 Đắp tạo hình biểu tượng thể thao E-HSMT Chương V 12 bộ
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m E-HSMT Chương V 3,6216 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong E-HSMT Chương V 22,8425 100m2
94 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay E-HSMT Chương V 43,77 m2
95 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay E-HSMT Chương V 13,374 m2
96 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 4 cánh mở quay E-HSMT Chương V 25,92 m2
97 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay E-HSMT Chương V 46,08 m2
98 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm E-HSMT Chương V 46,08 m2
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 E-HSMT Chương V 27,2677 m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 3,2462 m3
101 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 6,2645 m3
102 Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 E-HSMT Chương V 82,008 m2
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 100, PC40 E-HSMT Chương V 28,475 m2
104 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 E-HSMT Chương V 1,9933 m3
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp E-HSMT Chương V 0,1538 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT Chương V 0,1139 tấn
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg E-HSMT Chương V 114 cái
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 E-HSMT Chương V 150 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 E-HSMT Chương V 200 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 E-HSMT Chương V 300 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 E-HSMT Chương V 250 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT Chương V 700 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT Chương V 1.300 m
114 Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB 450x350x150 + công lắp đặt E-HSMT Chương V 1 cái
115 Tủ điện 1 pha chứa MCB 350x250x150 + công lắp đặt E-HSMT Chương V 1 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A E-HSMT Chương V 1 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A E-HSMT Chương V 7 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A E-HSMT Chương V 3 cái
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm E-HSMT Chương V 30 hộp
120 Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp ổ cắm <=60x80mm E-HSMT Chương V 30 hộp
121 Lắp đặt ổ cắm đôi E-HSMT Chương V 9 cái
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 E-HSMT Chương V 9 cái
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 E-HSMT Chương V 4 cái
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm E-HSMT Chương V 550 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm E-HSMT Chương V 2.000 m
126 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp E-HSMT Chương V 23 bộ
127 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng E-HSMT Chương V 18 bộ
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng E-HSMT Chương V 4 bộ
129 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần điện cơ 91 E-HSMT Chương V 12 cái
130 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường điện cơ 91 E-HSMT Chương V 1 cái
131 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường vệ sinh E-HSMT Chương V 4 cái
132 Đục bê tông, đục tông xilô, ống khói để gia cố E-HSMT Chương V 0,18 m2
133 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11, tiết diện lỗ <=0,04m2 E-HSMT Chương V 30 lỗ
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm E-HSMT Chương V 1,24 100m
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm E-HSMT Chương V 84 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm E-HSMT Chương V 0,15 100m
137 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm E-HSMT Chương V 14 cái
138 Lắp đặt chậu xí bệt E-HSMT Chương V 2 bộ
139 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT Chương V 4 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi E-HSMT Chương V 4 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh E-HSMT Chương V 2 cái
142 Lắp đặt kệ kính E-HSMT Chương V 4 cái
143 Lắp đặt giá treo E-HSMT Chương V 4 cái
144 Lắp đặt gương soi E-HSMT Chương V 4 cái
145 Lắp đặt hộp đựng xà phòng E-HSMT Chương V 4 cái
146 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường E-HSMT Chương V 2 bộ
147 Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể nằm, dung tích 2,0 m3 E-HSMT Chương V 1 cái
148 Lắp đặt phểu thu đường kính D100 mm bằng inox cao cấp + công lắp đặt E-HSMT Chương V 4 cái
149 Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h (h=33m) + công lắp đặt E-HSMT Chương V 1 cái
150 Phao tự động đóng ngắt nước + công lắp đặt E-HSMT Chương V 2 cái
151 Đồng hồ đo nước + công lắp đặt E-HSMT Chương V 1 cái
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm E-HSMT Chương V 0,8 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm E-HSMT Chương V 2,5 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm E-HSMT Chương V 0,95 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm E-HSMT Chương V 0,65 100m
156 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 25 mm E-HSMT Chương V 16 cái
157 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm E-HSMT Chương V 2 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm E-HSMT Chương V 20 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 20 mm E-HSMT Chương V 20 cái
160 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm E-HSMT Chương V 30 cái
161 Khóa PVC D32 E-HSMT Chương V 2 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm E-HSMT Chương V 0,8 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm E-HSMT Chương V 1,1 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm E-HSMT Chương V 0,85 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm E-HSMT Chương V 0,6 100m
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm E-HSMT Chương V 16 cái
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm E-HSMT Chương V 20 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm E-HSMT Chương V 24 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm E-HSMT Chương V 16 cái
170 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=89 mm E-HSMT Chương V 16 cái
171 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 89 mm E-HSMT Chương V 12 cái
172 Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 E-HSMT Chương V 59,829 m3
173 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT Chương V 19,943 m3
174 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 E-HSMT Chương V 39,886 m3
175 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 0,0228 100m2
176 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 2,849 m3
177 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 0,033 100m2
178 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm E-HSMT Chương V 0,4463 tấn
179 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 3,9375 m3
180 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 8,1897 m3
181 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … E-HSMT Chương V 56,6144 m2
182 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 E-HSMT Chương V 56,6144 m2
183 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT Chương V 0,057 100m2
184 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m E-HSMT Chương V 0,2724 tấn
185 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 E-HSMT Chương V 2,625 m3
186 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy E-HSMT Chương V 6 cái
187 Lắp đặt dây tiếp địa 40x4 E-HSMT Chương V 10 m
188 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F12mm E-HSMT Chương V 10 m
189 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm E-HSMT Chương V 105 m
190 Cọc tiếp địa L 63x63x6 L=3m E-HSMT Chương V 3 cọc
191 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m E-HSMT Chương V 7 cái
192 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m E-HSMT Chương V 7 cái
193 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II E-HSMT Chương V 4,8 m3
194 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 E-HSMT Chương V 1,6 m3
195 Hộp kiểm tra điện trở E-HSMT Chương V 1 cái
196 Cọc đỡ dây D14 E-HSMT Chương V 25 cái
197 Hộp đựng bình CC 600x500x180 E-HSMT Chương V 2 Hộp
198 BÌnh bột chữa cháy ABC 4 Kg E-HSMT Chương V 4 BÌnh
199 Bình khí chữa cháy CO2- MT3 E-HSMT Chương V 2 Bình
200 Tiêu lênh chữa cháy E-HSMT Chương V 2 cái
D Hạng mục Cải tạo nhà làm việc 2 tầng thành nhà bán trú
1 Vệ sinh sàn sê nô mái: E-HSMT Chương V 0,6984 100m2
2 Về sinh sàn bê tông E-HSMT Chương V 69,84 m2
3 Tháo dỡ cửa, thủ công E-HSMT Chương V 86,9134 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn E-HSMT Chương V 367,1523 m
5 Bốc xếp gỗ các loại E-HSMT Chương V 6,3557 m3
6 Tháo dở vận chuyển hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang E-HSMT Chương V 51,103 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công E-HSMT Chương V 1,7952 m3
8 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công E-HSMT Chương V 62,2484 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công E-HSMT Chương V 527,958 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ E-HSMT Chương V 76,305 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn E-HSMT Chương V 83,5395 m3
12 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công E-HSMT Chương V 4 cái
13 Tháo dỡ bệ xí, thủ công E-HSMT Chương V 4 cái
14 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công E-HSMT Chương V 4 cái
15 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … E-HSMT Chương V 69,84 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 69,84 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột E-HSMT Chương V 120,015 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 120,015 m2
19 Đục nhám mặt bê tông E-HSMT Chương V 33,5 m2
20 Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày <= 15cm E-HSMT Chương V 136 lỗ
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 0,021 tấn
22 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 77,5568 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 19,215 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 76,128 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 100,776 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 844,3944 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột E-HSMT Chương V 1.699,5653 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần E-HSMT Chương V 710,011 m2
29 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 288,8274 m2
30 Lát đá hoa cương - kích thước 20x20 cm E-HSMT Chương V 288,8274 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 14,4 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 150 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm E-HSMT Chương V 365,8 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm E-HSMT Chương V 55,2 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm E-HSMT Chương V 79,6602 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm E-HSMT Chương V 176,472 m2
37 Lát đá bậc tam cấp E-HSMT Chương V 36,75 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại E-HSMT Chương V 4,2 m2
39 Lát đá bậc cầu thang E-HSMT Chương V 27,458 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 423,2576 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 2.955,9285 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m E-HSMT Chương V 2,916 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong E-HSMT Chương V 12,4711 100m2
44 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay E-HSMT Chương V 49,392 m2
45 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay E-HSMT Chương V 79,3658 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay E-HSMT Chương V 28,404 m2
47 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm E-HSMT Chương V 28,404 m2
48 Sản xuất lan can cầu thang inox gồm cả công lắp đặt E-HSMT Chương V 9,42 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 E-HSMT Chương V 150 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 E-HSMT Chương V 300 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 E-HSMT Chương V 400 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 E-HSMT Chương V 350 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT Chương V 650 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT Chương V 1.800 m
55 Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB 450x350x150 + công lắp đặt E-HSMT Chương V 1 cái
56 Tủ điện 1 pha chứa MCB 350x250x150 + công lắp đặt E-HSMT Chương V 2 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A E-HSMT Chương V 1 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A E-HSMT Chương V 28 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A E-HSMT Chương V 14 cái
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm E-HSMT Chương V 50 hộp
61 Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp ổ cắm <=60x80mm E-HSMT Chương V 102 hộp
62 Lắp đặt ổ cắm đôi E-HSMT Chương V 36 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 E-HSMT Chương V 24 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 E-HSMT Chương V 16 cái
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm E-HSMT Chương V 750 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm E-HSMT Chương V 2.500 m
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp E-HSMT Chương V 31 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng E-HSMT Chương V 66 bộ
69 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò E-HSMT Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần E-HSMT Chương V 24 cái
71 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường vệ sinh E-HSMT Chương V 16 cái
72 Đục bê tông, đục tông xilô, ống khói để gia cố E-HSMT Chương V 0,18 m2
73 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11, tiết diện lỗ <=0,04m2 E-HSMT Chương V 30 lỗ
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm E-HSMT Chương V 0,96 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm E-HSMT Chương V 48 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm E-HSMT Chương V 0,09 100m
77 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm E-HSMT Chương V 8 cái
78 Lắp đặt chậu xí bệt E-HSMT Chương V 16 bộ
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT Chương V 16 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi E-HSMT Chương V 16 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh E-HSMT Chương V 16 cái
82 Lắp đặt kệ kính E-HSMT Chương V 16 cái
83 Lắp đặt giá treo E-HSMT Chương V 16 cái
84 Lắp đặt gương soi E-HSMT Chương V 16 cái
85 Lắp đặt hộp đựng xà phòng E-HSMT Chương V 16 cái
86 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường E-HSMT Chương V 16 bộ
87 Lắp đặt chậu tiểu nam E-HSMT Chương V 4 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nữ E-HSMT Chương V 4 bộ
89 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen E-HSMT Chương V 16 bộ
90 Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể nằm, dung tích 2,0 m3 E-HSMT Chương V 2 cái
91 Lắp đặt phểu thu đường kính D100 mm bằng inox cao cấp + công lắp đặt E-HSMT Chương V 28 cái
92 Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h (h=33m) + công lắp đặt E-HSMT Chương V 1 cái
93 Phao tự động đóng ngắt nước + công lắp đặt E-HSMT Chương V 2 cái
94 Đồng hồ đo nước + công lắp đặt E-HSMT Chương V 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm E-HSMT Chương V 0,65 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm E-HSMT Chương V 1,6 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm E-HSMT Chương V 3,5 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm E-HSMT Chương V 0,6 100m
99 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 25 mm E-HSMT Chương V 16 cái
100 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm E-HSMT Chương V 4 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm E-HSMT Chương V 48 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 20 mm E-HSMT Chương V 40 cái
103 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm E-HSMT Chương V 72 cái
104 Khóa PVC D32 E-HSMT Chương V 16 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm E-HSMT Chương V 0,3 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm E-HSMT Chương V 1,5 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm E-HSMT Chương V 0,9 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm E-HSMT Chương V 0,85 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm E-HSMT Chương V 16 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm E-HSMT Chương V 28 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm E-HSMT Chương V 48 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm E-HSMT Chương V 24 cái
113 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=89 mm E-HSMT Chương V 24 cái
114 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 89 mm E-HSMT Chương V 24 cái
115 Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 E-HSMT Chương V 59,829 m3
116 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT Chương V 19,943 m3
117 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 E-HSMT Chương V 39,886 m3
118 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 0,0228 100m2
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 2,849 m3
120 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 0,033 100m2
121 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm E-HSMT Chương V 0,4463 tấn
122 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 3,9375 m3
123 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 8,1897 m3
124 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … E-HSMT Chương V 56,6144 m2
125 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 E-HSMT Chương V 56,6144 m2
126 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT Chương V 0,057 100m2
127 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m E-HSMT Chương V 0,2724 tấn
128 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 E-HSMT Chương V 2,625 m3
129 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy E-HSMT Chương V 6 cái
130 Hộp đựng bình CC 600x500x180 E-HSMT Chương V 4 Hộp
131 BÌnh bột chữa cháy ABC 4 Kg E-HSMT Chương V 4 BÌnh
132 Bình khí chữa cháy CO2- MT3 E-HSMT Chương V 8 Bình
133 Tiêu lênh chữa cháy E-HSMT Chương V 4 cái
E Hạng mục Cải tạo nhà hiệu bộ cũ thành nhà lớp học chức năng
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công E-HSMT Chương V 12,3785 m3
2 Tháo dỡ cửa, thủ công E-HSMT Chương V 7,701 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m E-HSMT Chương V 323,838 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công E-HSMT Chương V 558,08 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm E-HSMT Chương V 40,2825 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo E-HSMT Chương V 12,953 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 E-HSMT Chương V 0,4028 100m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 19,5922 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 E-HSMT Chương V 145,459 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 44,763 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm E-HSMT Chương V 542,43 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm E-HSMT Chương V 20,8784 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm E-HSMT Chương V 75,996 m2
14 Sản xuất xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,2577 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,2577 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT Chương V 10,944 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ E-HSMT Chương V 2,197 100m2
18 Ke chống bão 5 cái /m2 E-HSMT Chương V 1.098,5 cái
19 Vệ sinh trần seno E-HSMT Chương V 5 công
20 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... E-HSMT Chương V 57,8455 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa XM mác 75, PC40 E-HSMT Chương V 57,8455 m2
22 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay E-HSMT Chương V 6,72 m2
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 E-HSMT Chương V 100 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 E-HSMT Chương V 150 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT Chương V 800 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT Chương V 1.200 m
27 Tủ điện 1 pha chứa MCB 450x350x150 + công lắp đặt E-HSMT Chương V 1 cái
28 Tủ âm tường 250x150x100 E-HSMT Chương V 10 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A E-HSMT Chương V 1 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A E-HSMT Chương V 17 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A E-HSMT Chương V 10 cái
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm E-HSMT Chương V 100 hộp
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 E-HSMT Chương V 6 cái
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 E-HSMT Chương V 1 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 E-HSMT Chương V 8 cái
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm E-HSMT Chương V 150 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm E-HSMT Chương V 2.000 m
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba E-HSMT Chương V 41 cái
39 Điều tốc quạt trần E-HSMT Chương V 21 cái
40 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần E-HSMT Chương V 21 cái
41 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường E-HSMT Chương V 2 cái
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp E-HSMT Chương V 6 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường E-HSMT Chương V 24 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng E-HSMT Chương V 44 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm E-HSMT Chương V 0,7 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm E-HSMT Chương V 24 cái
47 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm E-HSMT Chương V 8 cái
48 Đai vít ống E-HSMT Chương V 40 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 90mm E-HSMT Chương V 16 cái
50 Lắp đặt chậu xí bệt E-HSMT Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam E-HSMT Chương V 3 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT Chương V 5 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi E-HSMT Chương V 5 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh E-HSMT Chương V 2 cái
55 Lắp đặt kệ kính E-HSMT Chương V 5 cái
56 Lắp đặt giá treo E-HSMT Chương V 5 cái
57 Lắp đặt gương soi E-HSMT Chương V 5 cái
58 Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể nằm, dung tích 2,0 m3 E-HSMT Chương V 1 cái
59 Lắp đặt phểu thu đường kính D100 mm bằng inox cao cấp + công lắp đặt E-HSMT Chương V 4 cái
60 Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h (h=33m) + công lắp đặt E-HSMT Chương V 1 cái
61 Phao tự động đóng ngắt nước + công lắp đặt E-HSMT Chương V 1 cái
62 Đồng hồ đo nước + công lắp đặt E-HSMT Chương V 1 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm E-HSMT Chương V 0,5 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm E-HSMT Chương V 0,2 100m
65 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm E-HSMT Chương V 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm E-HSMT Chương V 17 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm E-HSMT Chương V 70 cái
68 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm E-HSMT Chương V 24 cái
69 Khóa nước xuống PVC D32 E-HSMT Chương V 8 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm E-HSMT Chương V 0,05 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm E-HSMT Chương V 0,75 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm E-HSMT Chương V 0,25 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm E-HSMT Chương V 22 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm E-HSMT Chương V 10 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm E-HSMT Chương V 4 cái
F Hạng mục Nhà xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 E-HSMT Chương V 1,944 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 0,36 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 0,56 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 0,056 100m2
5 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT Chương V 0,648 m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 E-HSMT Chương V 1,296 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 4,7554 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 9,5108 m3
9 Sản xuất cột bằng thép hình E-HSMT Chương V 0,244 tấn
10 Lắp cột thép các loại E-HSMT Chương V 0,244 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m E-HSMT Chương V 0,2695 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m E-HSMT Chương V 0,2695 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,383 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,383 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ E-HSMT Chương V 1,1078 100m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc <= 2 m E-HSMT Chương V 0,1095 100m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT Chương V 63,3211 m2
G Hạng mục Nhà xe học sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 E-HSMT Chương V 1,944 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 0,36 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 0,56 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 0,056 100m2
5 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT Chương V 0,648 m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 E-HSMT Chương V 1,296 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 4,4422 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 8,8844 m3
9 Sản xuất cột bằng thép hình E-HSMT Chương V 0,244 tấn
10 Lắp cột thép các loại E-HSMT Chương V 0,244 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m E-HSMT Chương V 0,2695 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m E-HSMT Chương V 0,2695 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,3577 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,3577 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ E-HSMT Chương V 1,0349 100m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc <= 2 m E-HSMT Chương V 0,1023 100m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT Chương V 61,0171 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 E-HSMT Chương V 1,5552 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 0,288 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 0,448 m3
21 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 0,0448 100m2
22 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT Chương V 0,5184 m3
23 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 E-HSMT Chương V 1,0368 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 3,5809 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 7,1618 m3
26 Sản xuất cột bằng thép hình E-HSMT Chương V 0,1952 tấn
27 Lắp cột thép các loại E-HSMT Chương V 0,1952 tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m E-HSMT Chương V 0,2155 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m E-HSMT Chương V 0,2155 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,288 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,288 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ E-HSMT Chương V 0,8346 100m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc <= 2 m E-HSMT Chương V 0,0825 100m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT Chương V 48,9865 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->