Gói thầu: Thi công sửa chữa phần móng trụ bị ngập nước, lấp đất của các tuyến đường dây 110kV và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa phần móng trụ bị ngập nước, lấp đất của các tuyến đường dây 110kV và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 13:55:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,867,772,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hành công trình | Phần 1 - Chương III của E-HSMT | 36 | Tháng |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | ĐƯỜNG DÂY 110KV BÌNH CHÁNH – PHÚ ĐỊNH | |||
| 1 | Móng trụ số 16 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84.XD.1-01 đến ECD-LĐ-19-84.XD.1-04; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Móng trụ 18 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84.XD.1-01 đến ECD-LĐ-19-84.XD.1-04; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| 3 | Móng trụ 19 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84.XD.1-01 đến ECD-LĐ-19-84.XD.1-04; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| 4 | Móng trụ 20 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84.XD.1-01 đến ECD-LĐ-19-84.XD.1-04; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY 110KV THỦ ĐỨC – VIKIMCO – XA LỘ | |||
| 1 | Móng trụ số 6 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.02-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.02-4; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Móng trụ số 7 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.02-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.02-4; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| 3 | Móng trụ số 8 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.02-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.02-4; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| 4 | Móng trụ số 14 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.02-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.02-4; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY 110KV HÓC MÔN – LƯU ĐỘNG BÀ ĐIỂM – TÂN BÌNH 1 | |||
| 1 | Móng trụ số 2 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.03-1; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | Toàn bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY 110KV PHÚ LÂM – ĐỨC HÒA | |||
| 1 | Móng trụ số 5 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.04-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.04-2; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Móng trụ 6.1 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.04-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.04-2; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| F | ĐƯỜNG DÂY 110KV NHÀ BÈ – HIỆP PHƯỚC | |||
| 1 | Móng trụ số 9 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.05-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.05-4; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Móng trụ số 10 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.05-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.05-4; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| 3 | Móng trụ số 24 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.05-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.05-4; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| 4 | Móng trụ số 25 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.05-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.05-4; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY 110KV HIỆP PHƯỚC – TÂN THUẬN | |||
| 1 | Móng trụ số 15 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.06-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.06-3; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Móng trụ số 29 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.06-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.06-3; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| 3 | Móng trụ số 33 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.06-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.06-3; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY 110KV NHÀ BÈ – BÌNH CHÁNH | |||
| 1 | Móng trụ số 11 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.07-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.07-6; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Móng trụ số 12 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.07-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.07-6; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| 3 | Móng trụ số 15 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.07-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.07-6; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| 4 | Móng trụ số 19 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.07-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.07-6; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| 5 | Móng trụ số 24 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.07-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.07-6; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| 6 | Móng trụ số 25 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.07-1 đến ECD-LĐ-19-84 XD.07-6; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | toàn bộ |
| I | ĐƯỜNG DÂY 110KV NHÀ BÈ – AN NGHĨA | |||
| 1 | Móng trụ số 27 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.08-1; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | Toàn bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY 110KV PHÚ LÂM – CHỢ LỚN | |||
| 1 | Móng trụ số 6 | Bản vẽ ECD-LĐ-19-84 XD.09-1; Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo QĐ phê duyệt số 123/QĐ-LĐCT ngày 17/01/2020 | 1 | Toàn bộ |
| K | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn công trình | <=0.29% (tỷ lệ theo dự toán)x (A+B+……..+J+…(VTTB A cấp nếu có)) | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi