Gói thầu: Sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2020: Danh mục Đập chính, Đập phụ, Cửa lấy nước, Trạm phân phối điện 220kV và Tháp điều áp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2020: Danh mục Đập chính, Đập phụ, Cửa lấy nước, Trạm phân phối điện 220kV và Tháp điều áp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 16:51:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,481,480,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập chính | |||
| B | Vệ sinh lỗ khoan thoát nước giảm áp lực thấm nền và hành lang đập | |||
| 1 | Vệ sinh lỗ khoan giảm áp nền đập bằng máy khoan BMK5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.697,24 | m |
| 2 | Vệ sinh bùn đất & vận chuyển ra ngoài hành lang thân đập bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| C | Lan can thượng hạ lưu đập dâng | |||
| 1 | Gia công lắp đặt lan can thép ống mạ kẽm Ø105x2mm, Ø75x2mm vai phải đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Sơn 1 lớp kiềm, 2 lớp phủ tường lan can thượng, hạ lưu đỉnh đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160,25 | m2 |
| 3 | Sơn 2 lớp lan can thép thượng, hạ lưu đỉnh đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,24 | m2 |
| D | Nhà vận hành đập tràn | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt lại 02 cửa đi chính khung nhôm Xingfa, kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Thay mới 02 bộ khóa cửa đi chính bằng khóa cửa Erowindow | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đục tường tạo cửa sổ thông gió và tô trát thành cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 4 | GCLD của sổ chớp loại Xingfa, kính cường lực dầy 8mm, tay khóa đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài 1 lớp lót kiềm, 2 lớp phủ sơn ngoại thất bằng sơn Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,64 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong 1 lớp lót, 2 lớp phủ sơn nội thất bằng sơn Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,64 | m2 |
| 7 | Sơn trần 1 lớp lót, 2 lớp phủ sơn nội thất bằng sơn Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| E | 03 Nhà dầu vận hành đập tràn | |||
| 1 | Sơn tường ngoài 3 lớp sơn ngoại thất bằng sơn Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong 3 lớp sơn nội thất bằng sơn Dulux, màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 3 | Sơn trần 3 lớp sơn nội thất bằng sơn Dulux, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| F | Mương cáp đỉnh đập | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | ck |
| 2 | Cắt bê tông thành mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008 | m |
| 3 | Gia công lắp đặt thép hình L50x50x5mm mạ kẽm thành mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | tấn |
| 4 | GCLD tấm đan thép mạ kẽm-Thép tấm gân chống trượt dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,176 | tấn |
| 5 | GCLD tấm đan thép mạ kẽm-Thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,046 | tấn |
| 6 | GCLD tấm đan thép mạ kẽm-Thép tròn trơn fi12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 7 | Vệ sinh bùn đất mương cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| G | Mái hố móng đập | |||
| 1 | Phát quang hố móng vai trái đập dâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.674 | m2 |
| 2 | Nạo vét rãnh vai trái cao trình 170m, 180m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| H | Đập phụ | |||
| 1 | Phát quang mái hạ lưu đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.930,42 | m2 |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước hạ lưu đập, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,75 | m3 |
| 3 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ (3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.243,95 | m2 |
| I | Cửa lấy nước | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp đá bị sạt lở bằng máy đào 0,75m3 kết hợp thủ công tạo phẳng bề mặt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đá bằng máy cự ly <1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc vữa XM M100 gia cố mái hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,33 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài 3 lớp sơn ngoại thất bằng sơn Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,92 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong 3 lớp sơn nội thất bằng sơn Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,92 | m2 |
| 6 | Sơn trần 3 lớp sơn nội thất bằng sơn Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,98 | m2 |
| J | Trạm phân phối điện | |||
| K | Tấm đan thép mương cáp nhà điều khiển loại TN1 đến TN7 và Đ2 loại bằng thép chống trượt | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | ck |
| 2 | GCLD tấm đan thép mạ kẽm-Thép tấm gân chống trượt dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,847 | tấn |
| 3 | GCLD tấm đan thép mạ kẽm-Thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | tấn |
| 4 | GCLD tấm đan thép mạ kẽm-Thép tròn trơn fi12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| L | Tấm đan mương cáp trạm phân phối Đ2 loại bằng bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | GCLĐ thép hình L60x60x5 làm khung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép fi8 cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông M200R28, Dmax20 tấm đan bằng thủ công và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | m3 |
| 4 | Ống nhựa fi17 làm móc cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,92 | md |
| 5 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn khối lượng ≤100kg lên xe thô sơ trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,43 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤100kg cho 10m đầu tiên bằng xe thô sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,43 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤100kg cho 90m tiếp theo bằng xe thô sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,43 | tấn |
| M | Tấm đan mương cáp 35kV -Nhà máy | |||
| 1 | Cắt đục bê tông nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | ck |
| 3 | Gia công lắp đặt thép hình L50x50x5mm thành mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 4 | GCLD tấm đan thép mạ kẽm-Thép tấm gân chống trượt dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | tấn |
| 5 | GCLD tấm đan thép mạ kẽm-Thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 6 | GCLD tấm đan thép mạ kẽm-Thép tròn trơn fi12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| N | Mái hố móng và nạo vét rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phát quang hố móng và vận chuyển ra đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.329 | m2 |
| 2 | Đào đất cấp 2 bồi lắng trong rãnh và vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,23 | m3 |
| O | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ gạch và sỏi cũ ốp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,18 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit trụ cổng bằng đá đỏ sa mạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,18 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cổng C1, C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m2 |
| 4 | Sơn cổng C1, C2 bằng sơn dầu 1 lớp lót và 2 lớp sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m2 |
| 5 | Sơn tường rào bằng sơn Dulux, sơn 1 lớp lót kiềm và 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.206,39 | m2 |
| P | Nhà điều khiển | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux, sơn 1 lớp kiềm và 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,2 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà bằng sơn Dulux, sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,2 | m2 |
| 3 | Sơn trần nhà bằng sơn Dulux, sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,76 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng cửa đi ĐWC bằng xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cửa đi ĐWC1 bằng xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khóa tay cầm cửa đi Đ1, Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí Panasonic Inverter công suất 12000Btu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| Q | Phòng trực | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ, vữa xi măng cát M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng cát M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m2 |
| 3 | Sơn tường bếp bằng sơn Dulux, sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit mặt bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m2 |
| 5 | Láng vữa xi măng cát trước khi ốp đá dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m2 |
| 6 | Bê tông M200, đá Dmax20 tấm đan mặt bếp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | SXLĐ cốt thép fi10 cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 bồn rửa kèm theo phụ kiện đấu nối đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung xingfa kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 10 | Đục cắt tường, bê tông đấu nối hệ thống nước cấp và thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| R | Tháp điều áp | |||
| 1 | Phát quang hố móng bằng thủ công và vận chuyển ra đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.748,9 | m2 |
| 2 | Đào đất bồi lắng trong rãnh đất cấp 2 và vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m3 |
| 3 | Phát quang móng trụ khoảng vượt và vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,38 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi