Gói thầu: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200319150-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200319102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2020 của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 16:56:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,014,059,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm 110kV Hòa Bình E10.1 (Phần mua sắm)
1 Rơle trung gian 4 cặp tiếp điểm 30 cái
2 Khóa chuyển mạch 4 vị trí 2 cái
3 Khóa chuyển mạch 3 vị trí 15 cái
4 Khóa chuyển mạch 2 vị trí 2 cái
5 Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 7x1,5mm2 805 m
6 Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 73 m
7 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 400 m
8 Hàng kẹp tín hiệu 200 cái
9 Chặn hàng kẹp 20 cái
10 Đầu cốt nhị thứ loại kim 2,5mm 10 túi
11 Ghen số cáp nhị thứ: (0-9) 1 túi
12 Biển tên cáp 100 cái
13 Thanh din cài hàng kẹp 2 Thanh
14 Aptomat 220VDC-10A 4 cái
15 Băng dính cách điện 10 Cuộn
16 Máng cáp nhị thứ 10 m
B Phần thi công xây lắp
1 Lắp đặt khóa chuyển mạch 19 cái
2 Lắp Rơ le trung gian 220VDC 30 cái
3 Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ 1x1,5mm2 4 100m
4 Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 0,73 100m
5 Lắp đặt cáp 7x1,5mm2 8,05 100m
6 Lắp đặt atomat 10A 4 cái
7 Lắp đặt hàng kẹp tín hiệu 20 10 cái
8 Lắp đặt thanh din 2 thanh
9 Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột 4 1 đầu
10 Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột 40 1 đầu
11 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2, hệ số x 0,6 23 10 đầu cốt
C Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Bảo vệ so lệch 2 bộ
2 Bảo vệ quá tải 2 bộ
3 Ghi sự cố, sự kiện 2 bộ
4 Đo lường 2 bộ
5 Bảo vệ quá dòng điện 50/51 6 bộ
6 Bảo vệ quá dòng chạm đất 50N/51N 6 bộ
7 Ghi sự cố, sự kiện 6 bộ
8 Đo lường 6 bộ
9 Rơ le tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 2 bộ
10 Thí nghiệm khóa điều khiển (mạch) 19 hệ thống
11 TNHC Rơ le trung gian 30 cái
12 Aptômát DC 10A 4 cái
13 Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 2 hệ thống
14 Thí nghiệm mạch dòng điện 8 hệ thống
15 Mạch bảo vệ 15 hệ thống
16 Mạch tín hiệu 15 hệ thống
17 Mạch nguồn AC-DC 4 hệ thống
D Phần cấu hình, kết nối SCADA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 18 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 18 tín hiệu
11 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
12 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
13 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 18 hàm
15 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 2 hàm
16 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 2 hàm
E Trạm 110kV Lạc Sơn E19.1 (Phần mua sắm)
1 Rơle trung gian 4 cặp tiếp điểm 20 cái
2 Khóa chuyển mạch 4 vị trí 2 cái
3 Khóa chuyển mạch 3 vị trí 5 cái
4 Khóa chuyển mạch 2 vị trí 2 cái
5 Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 7x1,5mm2 505 m
6 Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 45 m
7 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 400 m
8 Hàng kẹp tín hiệu 100 cái
9 Chặn hàng kẹp 10 cái
10 Đầu cốt nhị thứ loại kim 2,5mm 10 túi
11 Ghen số cáp nhị thứ: (0-9) 1 túi
12 Biển tên cáp 100 cái
13 Thanh din cài hàng kẹp 2 Thanh
14 Aptomat 220VDC-10A 4 cái
15 Băng dính cách điện 5 Cuộn
16 Máng cáp nhị thứ 5 m
F Phần thi công xây lắp
1 Lắp đặt khóa chuyển mạch 9 cái
2 Lắp Rơ le trung gian 220VDC 20 cái
3 Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ 1x1,5mm2 4 100m
4 Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 0,45 100m
5 Lắp đặt cáp 7x1,5mm2 5,05 100m
6 Lắp đặt atomat 10A 4 cái
7 Lắp đặt hàng kẹp tín hiệu 10 10 cái
8 Lắp đặt thanh din 2 thanh
9 Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột 4 1 đầu
10 Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột 24 1 đầu
11 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2, hệ số x 0,6 14,1 10 đầu cốt
G Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Bảo vệ so lệch 2 bộ
2 Bảo vệ quá tải 2 bộ
3 Ghi sự cố, sự kiện 2 bộ
4 Đo lường 2 bộ
5 Bảo vệ quá dòng điện 50/51 4 bộ
6 Bảo vệ quá dòng chạm đất 50N/51N 4 bộ
7 Ghi sự cố, sự kiện 4 bộ
8 Đo lường 4 bộ
9 Rơ le tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 2 bộ
10 Thí nghiệm khóa điều khiển (mạch) 9 hệ thống
11 TNHC Rơ le trung gian 20 cái
12 Aptômát DC 10A 4 cái
13 Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 2 hệ thống
14 Thí nghiệm mạch dòng điện 6 hệ thống
15 Mạch bảo vệ 4 hệ thống
16 Mạch tín hiệu 4 hệ thống
17 Mạch nguồn AC-DC 2 hệ thống
H Phần cấu hình, kết nối SCADA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 5 tín hiệu
11 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
12 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
13 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 4 hàm
15 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 2 hàm
16 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 2 hàm
I Trạm 110kV Thanh Nông E19.3 (Phần mua sắm)
1 Rơle trung gian 4 cặp tiếp điểm 20 cái
2 Khóa chuyển mạch 4 vị trí 2 cái
3 Khóa chuyển mạch 3 vị trí 10 cái
4 Khóa chuyển mạch 2 vị trí 2 cái
5 Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 7x1,5mm2 750 m
6 Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 80 m
7 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 400 m
8 Hàng kẹp tín hiệu 100 cái
9 Chặn hàng kẹp 10 cái
10 Đầu cốt nhị thứ loại kim 2,5mm 10 túi
11 Ghen số cáp nhị thứ: (0-9) 1 túi
12 Biển tên cáp 54 cái
13 Thanh din cài hàng kẹp 2 Thanh
14 Aptomat 220VDC-10A 4 cái
15 Băng dính cách điện 5 Cuộn
16 Máng cáp nhị thứ 5 m
J Phần thi công xây lắp
1 Lắp đặt khóa chuyển mạch 14 cái
2 Lắp Rơ le trung gian 220VDC 20 cái
3 Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ 1x1,5mm2 4 100m
4 Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 0,8 100m
5 Lắp đặt cáp 7x1,5mm2 7,5 100m
6 Lắp đặt atomat 10A 4 cái
7 Lắp đặt hàng kẹp tín hiệu 10 10 cái
8 Lắp đặt thanh din 2 thanh
9 Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột 4 1 đầu
10 Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột 32 1 đầu
11 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2, hệ số x 0,6 18,6 10 đầu cốt
K Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Bảo vệ so lệch 2 bộ
2 Bảo vệ quá tải 2 bộ
3 Ghi sự cố, sự kiện 2 bộ
4 Đo lường 2 bộ
5 Bảo vệ quá dòng điện 50/51 6 bộ
6 Bảo vệ quá dòng chạm đất 50N/51N 4 bộ
7 Ghi sự cố, sự kiện 6 bộ
8 Đo lường 6 bộ
9 Rơ le tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 2 bộ
10 Thí nghiệm khóa điều khiển (mạch) 14 hệ thống
11 TNHC Rơ le trung gian 20 cái
12 Aptômát DC 10A 4 cái
13 Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 2 hệ thống
14 Thí nghiệm mạch dòng điện 8 hệ thống
15 Mạch bảo vệ 8 hệ thống
16 Mạch tín hiệu 8 hệ thống
17 Mạch nguồn AC-DC 4 hệ thống
L Phần cấu hình, kết nối SCADA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 11 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 11 tín hiệu
11 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
12 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
13 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 11 hàm
15 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp 2 hàm
16 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp 2 hàm
M Trạm 110kV Trung Sơn E19.5 (Phần mua sắm)
1 Rơle trung gian 4 cặp tiếp điểm 20 cái
2 Khóa chuyển mạch 4 vị trí 2 cái
3 Khóa chuyển mạch 3 vị trí 10 cái
4 Khóa chuyển mạch 2 vị trí 2 cái
5 Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 7x1,5mm2 685 m
6 Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 65 m
7 Cáp nội bộ 1x1,5mm2 400 m
8 Hàng kẹp tín hiệu 100 cái
9 Chặn hàng kẹp 10 cái
10 Đầu cốt nhị thứ loại kim 2,5mm 10 túi
11 Ghen số cáp nhị thứ: (0-9) 1 túi
12 Biển tên cáp 100 cái
13 Thanh din cài hàng kẹp 2 Thanh
14 Aptomat 220VDC-10A 4 cái
15 Băng dính cách điện 10 Cuộn
16 Máng cáp nhị thứ 5 m
N Phần thi công xây lắp
1 Lắp đặt khóa chuyển mạch 14 cái
2 Lắp Rơ le trung gian 220VDC 20 cái
3 Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ 1x1,5mm2 4 100m
4 Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 0,65 100m
5 Lắp đặt cáp 7x1,5mm2 6,85 100m
6 Lắp đặt atomat 10A 4 cái
7 Lắp đặt hàng kẹp tín hiệu 10 10 cái
8 Lắp đặt thanh din 2 thanh
9 Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột 4 1 đầu
10 Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột 32 1 đầu
11 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2, hệ số x 0,6 9,6 10 đầu cốt
O Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Bảo vệ so lệch 2 bộ
2 Bảo vệ quá tải 2 bộ
3 Ghi sự cố, sự kiện 2 bộ
4 Đo lường 2 bộ
5 Bảo vệ quá dòng điện 50/51 6 bộ
6 Bảo vệ quá dòng chạm đất 50N/51N 2 bộ
7 Ghi sự cố, sự kiện 6 bộ
8 Đo lường 6 bộ
9 Rơ le tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 2 bộ
10 Thí nghiệm khóa điều khiển (mạch) 14 hệ thống
11 TNHC Rơ le trung gian 20 cái
12 Aptômát DC 10A 4 cái
13 Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 2 hệ thống
14 Thí nghiệm mạch dòng điện 8 hệ thống
15 Mạch bảo vệ 8 hệ thống
16 Mạch tín hiệu 8 hệ thống
17 Mạch nguồn AC-DC 4 hệ thống
P Phần cấu hình, kết nối SCADA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 1 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 11 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 1 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 1 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 11 tín hiệu
11 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
12 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 1 tín hiệu
13 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 11 hàm
15 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp 2 hàm
16 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp 2 hàm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->