Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200319150-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 16:56:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,014,059,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm 110kV Hòa Bình E10.1 (Phần mua sắm) | |||
| 1 | Rơle trung gian 4 cặp tiếp điểm | 30 | cái | |
| 2 | Khóa chuyển mạch 4 vị trí | 2 | cái | |
| 3 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | 15 | cái | |
| 4 | Khóa chuyển mạch 2 vị trí | 2 | cái | |
| 5 | Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 7x1,5mm2 | 805 | m | |
| 6 | Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | 73 | m | |
| 7 | Cáp nội bộ 1x1,5mm2 | 400 | m | |
| 8 | Hàng kẹp tín hiệu | 200 | cái | |
| 9 | Chặn hàng kẹp | 20 | cái | |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ loại kim 2,5mm | 10 | túi | |
| 11 | Ghen số cáp nhị thứ: (0-9) | 1 | túi | |
| 12 | Biển tên cáp | 100 | cái | |
| 13 | Thanh din cài hàng kẹp | 2 | Thanh | |
| 14 | Aptomat 220VDC-10A | 4 | cái | |
| 15 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | |
| 16 | Máng cáp nhị thứ | 10 | m | |
| B | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | 19 | cái | |
| 2 | Lắp Rơ le trung gian 220VDC | 30 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ 1x1,5mm2 | 4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 | 0,73 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp 7x1,5mm2 | 8,05 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt atomat 10A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hàng kẹp tín hiệu | 20 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt thanh din | 2 | thanh | |
| 9 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | 4 | 1 đầu | |
| 10 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột | 40 | 1 đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2, hệ số x 0,6 | 23 | 10 đầu cốt | |
| C | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch | 2 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá tải | 2 | bộ | |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | 2 | bộ | |
| 4 | Đo lường | 2 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | 6 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ quá dòng chạm đất 50N/51N | 6 | bộ | |
| 7 | Ghi sự cố, sự kiện | 6 | bộ | |
| 8 | Đo lường | 6 | bộ | |
| 9 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | 2 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm khóa điều khiển (mạch) | 19 | hệ thống | |
| 11 | TNHC Rơ le trung gian | 30 | cái | |
| 12 | Aptômát DC 10A | 4 | cái | |
| 13 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải | 2 | hệ thống | |
| 14 | Thí nghiệm mạch dòng điện | 8 | hệ thống | |
| 15 | Mạch bảo vệ | 15 | hệ thống | |
| 16 | Mạch tín hiệu | 15 | hệ thống | |
| 17 | Mạch nguồn AC-DC | 4 | hệ thống | |
| D | Phần cấu hình, kết nối SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 18 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 18 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 18 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | |
| E | Trạm 110kV Lạc Sơn E19.1 (Phần mua sắm) | |||
| 1 | Rơle trung gian 4 cặp tiếp điểm | 20 | cái | |
| 2 | Khóa chuyển mạch 4 vị trí | 2 | cái | |
| 3 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | 5 | cái | |
| 4 | Khóa chuyển mạch 2 vị trí | 2 | cái | |
| 5 | Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 7x1,5mm2 | 505 | m | |
| 6 | Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 7 | Cáp nội bộ 1x1,5mm2 | 400 | m | |
| 8 | Hàng kẹp tín hiệu | 100 | cái | |
| 9 | Chặn hàng kẹp | 10 | cái | |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ loại kim 2,5mm | 10 | túi | |
| 11 | Ghen số cáp nhị thứ: (0-9) | 1 | túi | |
| 12 | Biển tên cáp | 100 | cái | |
| 13 | Thanh din cài hàng kẹp | 2 | Thanh | |
| 14 | Aptomat 220VDC-10A | 4 | cái | |
| 15 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 16 | Máng cáp nhị thứ | 5 | m | |
| F | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | 9 | cái | |
| 2 | Lắp Rơ le trung gian 220VDC | 20 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ 1x1,5mm2 | 4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 | 0,45 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp 7x1,5mm2 | 5,05 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt atomat 10A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hàng kẹp tín hiệu | 10 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt thanh din | 2 | thanh | |
| 9 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | 4 | 1 đầu | |
| 10 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột | 24 | 1 đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2, hệ số x 0,6 | 14,1 | 10 đầu cốt | |
| G | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch | 2 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá tải | 2 | bộ | |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | 2 | bộ | |
| 4 | Đo lường | 2 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | 4 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ quá dòng chạm đất 50N/51N | 4 | bộ | |
| 7 | Ghi sự cố, sự kiện | 4 | bộ | |
| 8 | Đo lường | 4 | bộ | |
| 9 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | 2 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm khóa điều khiển (mạch) | 9 | hệ thống | |
| 11 | TNHC Rơ le trung gian | 20 | cái | |
| 12 | Aptômát DC 10A | 4 | cái | |
| 13 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải | 2 | hệ thống | |
| 14 | Thí nghiệm mạch dòng điện | 6 | hệ thống | |
| 15 | Mạch bảo vệ | 4 | hệ thống | |
| 16 | Mạch tín hiệu | 4 | hệ thống | |
| 17 | Mạch nguồn AC-DC | 2 | hệ thống | |
| H | Phần cấu hình, kết nối SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 5 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 4 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | |
| I | Trạm 110kV Thanh Nông E19.3 (Phần mua sắm) | |||
| 1 | Rơle trung gian 4 cặp tiếp điểm | 20 | cái | |
| 2 | Khóa chuyển mạch 4 vị trí | 2 | cái | |
| 3 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | 10 | cái | |
| 4 | Khóa chuyển mạch 2 vị trí | 2 | cái | |
| 5 | Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 7x1,5mm2 | 750 | m | |
| 6 | Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | 80 | m | |
| 7 | Cáp nội bộ 1x1,5mm2 | 400 | m | |
| 8 | Hàng kẹp tín hiệu | 100 | cái | |
| 9 | Chặn hàng kẹp | 10 | cái | |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ loại kim 2,5mm | 10 | túi | |
| 11 | Ghen số cáp nhị thứ: (0-9) | 1 | túi | |
| 12 | Biển tên cáp | 54 | cái | |
| 13 | Thanh din cài hàng kẹp | 2 | Thanh | |
| 14 | Aptomat 220VDC-10A | 4 | cái | |
| 15 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 16 | Máng cáp nhị thứ | 5 | m | |
| J | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | 14 | cái | |
| 2 | Lắp Rơ le trung gian 220VDC | 20 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ 1x1,5mm2 | 4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 | 0,8 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp 7x1,5mm2 | 7,5 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt atomat 10A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hàng kẹp tín hiệu | 10 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt thanh din | 2 | thanh | |
| 9 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | 4 | 1 đầu | |
| 10 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột | 32 | 1 đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2, hệ số x 0,6 | 18,6 | 10 đầu cốt | |
| K | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch | 2 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá tải | 2 | bộ | |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | 2 | bộ | |
| 4 | Đo lường | 2 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | 6 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ quá dòng chạm đất 50N/51N | 4 | bộ | |
| 7 | Ghi sự cố, sự kiện | 6 | bộ | |
| 8 | Đo lường | 6 | bộ | |
| 9 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | 2 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm khóa điều khiển (mạch) | 14 | hệ thống | |
| 11 | TNHC Rơ le trung gian | 20 | cái | |
| 12 | Aptômát DC 10A | 4 | cái | |
| 13 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải | 2 | hệ thống | |
| 14 | Thí nghiệm mạch dòng điện | 8 | hệ thống | |
| 15 | Mạch bảo vệ | 8 | hệ thống | |
| 16 | Mạch tín hiệu | 8 | hệ thống | |
| 17 | Mạch nguồn AC-DC | 4 | hệ thống | |
| L | Phần cấu hình, kết nối SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 11 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 11 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 11 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | 2 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | 2 | hàm | |
| M | Trạm 110kV Trung Sơn E19.5 (Phần mua sắm) | |||
| 1 | Rơle trung gian 4 cặp tiếp điểm | 20 | cái | |
| 2 | Khóa chuyển mạch 4 vị trí | 2 | cái | |
| 3 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | 10 | cái | |
| 4 | Khóa chuyển mạch 2 vị trí | 2 | cái | |
| 5 | Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 7x1,5mm2 | 685 | m | |
| 6 | Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | 65 | m | |
| 7 | Cáp nội bộ 1x1,5mm2 | 400 | m | |
| 8 | Hàng kẹp tín hiệu | 100 | cái | |
| 9 | Chặn hàng kẹp | 10 | cái | |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ loại kim 2,5mm | 10 | túi | |
| 11 | Ghen số cáp nhị thứ: (0-9) | 1 | túi | |
| 12 | Biển tên cáp | 100 | cái | |
| 13 | Thanh din cài hàng kẹp | 2 | Thanh | |
| 14 | Aptomat 220VDC-10A | 4 | cái | |
| 15 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | |
| 16 | Máng cáp nhị thứ | 5 | m | |
| N | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | 14 | cái | |
| 2 | Lắp Rơ le trung gian 220VDC | 20 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ 1x1,5mm2 | 4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 | 0,65 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp 7x1,5mm2 | 6,85 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt atomat 10A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hàng kẹp tín hiệu | 10 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt thanh din | 2 | thanh | |
| 9 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | 4 | 1 đầu | |
| 10 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột | 32 | 1 đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2, hệ số x 0,6 | 9,6 | 10 đầu cốt | |
| O | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch | 2 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá tải | 2 | bộ | |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | 2 | bộ | |
| 4 | Đo lường | 2 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | 6 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ quá dòng chạm đất 50N/51N | 2 | bộ | |
| 7 | Ghi sự cố, sự kiện | 6 | bộ | |
| 8 | Đo lường | 6 | bộ | |
| 9 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | 2 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm khóa điều khiển (mạch) | 14 | hệ thống | |
| 11 | TNHC Rơ le trung gian | 20 | cái | |
| 12 | Aptômát DC 10A | 4 | cái | |
| 13 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải | 2 | hệ thống | |
| 14 | Thí nghiệm mạch dòng điện | 8 | hệ thống | |
| 15 | Mạch bảo vệ | 8 | hệ thống | |
| 16 | Mạch tín hiệu | 8 | hệ thống | |
| 17 | Mạch nguồn AC-DC | 4 | hệ thống | |
| P | Phần cấu hình, kết nối SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 11 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | 2 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | 2 | hàm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi