Gói thầu: Gói thầu 16TC.SCL2020: Thi công công trình sửa chữa nhà điều khiển trạm biến áp 500kV Hòa Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 16TC.SCL2020: Thi công công trình sửa chữa nhà điều khiển trạm biến áp 500kV Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191209088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 15:29:00 đến ngày 2020-03-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,993,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ phần xây dựng | |||
| 1 | Bong bỏ lớp chống thấm quanh sê nô, ô văng, tum, lan can bằng vữa XM 2cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 653,4 | m2 |
| 2 | Đánh sạch và làm phẳng bề mặt tường tầng 1: phòng tự dùng, kho, phòng điều khiển, phòng vệ sinh, cầu thang, phòng chờ, hành lang | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 750,67 | m2 |
| 3 | Đánh sạch và làm phẳng bề mặt tường: phòng Ắc quy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 127,02 | m2 |
| 4 | Đánh sạch và làm phẳng bề mặt tường trụ tầng 1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 5 | Đánh sạch và làm phẳng bề mặt trần nhà tầng 1: phòng tự dùng, kho, phòng điều khiển, phòng vệ sinh, mặt dưới bậc cầu thang, tum cầu thang, phòng chờ, hành lang | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 204,65 | m2 |
| 6 | Đánh sạch và làm phẳng bề mặt trần phòng Ắc quy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 7 | Bong bỏ lớp vũa XM má cửa sổ, cửa đi, ô thoáng tầng 1 dầy 3 cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 85,05 | m2 |
| 8 | Đánh sạch và làm phẳng bề mặt ngoài nhà điều khiển | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 497,33 | m2 |
| 9 | Bong bỏ lớp gạch lát nền nhà tầng 1dày 5cm: phòng tự dùng, kho, phòng điều khiển, phòng vệ sinh, gầm cầu thang, phòng chờ, hành lang | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 275,38 | m2 |
| 10 | Bong bỏ nền phòng ac quy tầng 1 dày 5cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 51,28 | m2 |
| 11 | Bong bỏ bậc tam cấp bằng ngạch chỉ | 0,95 | m3 | |
| 12 | Đánh sạch và làm phẳng bề mặt tường trong nhà tầng 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 301,95 | m2 |
| 13 | Đánh sạch và làm phẳng bề mặt tường trụ tầng 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 14 | Bong bỏ lớp vũa XM má cửa sổ, cửa đi, ô thoáng tầng 2 dầy 3 cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 67,35 | m2 |
| 15 | Vệ sinh đánh sạch trần nhà tầng 2: Phòng hội trường, phòng trưởng trạm, phó trạm, hành lang | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 158,86 | m2 |
| 16 | Bong bỏ lớp gạch lát nền nhà tầng 2 dày 5 cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 201,2 | m2 |
| 17 | Bong bỏ gạch ganitô cầu thang | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 18 | Tháo bỏ khung nhôm cửa đi, tường ngăn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 91,08 | m2 |
| 19 | Phá dỡ bệ xí | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Phá dỡ chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Phá dỡ chậu tiểu nam | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ Vòi sen nóng, lạnh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ Bình nóng lạnh ASton 30Lít, 220v - 2500w | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 24 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,975 | 100m3 |
| B | Xây mới | |||
| 1 | Chống thấm sê nô, ô văng bằng vữa XM75 dầy 3cm + chất chống thấm CT11A của Kova | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 653,4 | m2 |
| 2 | Trát má cửa bằng vữa XM 75 dày 3cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 152,4 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng gạch lát men KT 40 x 40, vữa XM 50 dày 3 cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 460,24 | m2 |
| 4 | Ốp gạch chân tường bằng gạch KT 30 x 15, vữa XM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 23,38 | m2 |
| 5 | Lát nền phòng ac quy băng gạch chịu a xít KT 30 x 30 vữa mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 51,28 | m2 |
| 6 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chồng trơn KT 20 x 20, vữa XM50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16,34 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bệt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chậu rửa + Chân chậu + Vòi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Vòi sen nóng, lạnh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Tiểu nam | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp Bình nóng lạnh 30 l ít | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 12 | Lăn sơn trần bằng sơn 3 nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 363,51 | m2 |
| 13 | Lăn sơn trần phòng ac quy bằng sơn chịu a xít 3 nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 14 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ vữa XM50 ≤33cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 15 | Lắp cửa nhà vệ sinh nhôm kính khung nhôm định hình | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 16 | Xây kho lưu trữ tầng 2 bằng gạch chỉ, vữa XM50 ≤22cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 17 | Trát tường trong kho lưu trữ tầng 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoai kho lưu trữ tầng 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,54 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông giằng tường M200, đá 1x2 dày 100 mm rộng 200mm dài 3,9 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 20 | Lắp đặt máng xối nước inox 304 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50,75 | kg |
| 21 | Lắp đặt ống thu nước nhựa PVC chịu lực d=110 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | m |
| 22 | Lắp đặt khung nhôm kính mặt trước kho lưu trữ nhôm định hình | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn lạnh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt thanh vì kèo, xà gồ thép V 50x50x4 bằng phương pháp hàn và bu lông nở | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 105,56 | kg |
| 25 | Bu lông nở M10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 26,75 | kg |
| 27 | Làm trần thạch cao: 3,7x3,7 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,7 | m2 |
| 28 | Ốp bậc tam cấp bằng đá Granit nhân tạo, vữa XM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,49 | m2 |
| 29 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 72,4 | m2 |
| 30 | Lăn sơn tường trong nhà điều khiển bằng sơn màu vàng nhạt ba nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.365,2 | m2 |
| 31 | Lăn sơn tường phía ngoài nhà điều khiển bằng sơn màu xanh thẫm 3 nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.132,5 | m2 |
| 32 | Lăn sơn tường trong phòng ac quy bằng sơn chịu axít 3 nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 127,02 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp cửa đi, bằng khung nhôm window nhôm định hình kính dầy 5 mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp cửa sổ, ô thoáng bằng khung nhôm Window nhôm định hình kính phản quang dầy 5mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 151,91 | m2 |
| 35 | Ốp bậc cầu thang, chiếu nghỉ bằng đá Granit nhân tạo KT 30 x 20, vữa XM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 36 | Đánh bóng và sơn tay vịn cầu thang bằng sơn nhật | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 37 | Đánh rỉ và sơn chống rỉ 2 nước, sơn phủ 2 nước màu xanh bằng sơn tổng hợp trụ sắt cầu thang bằng thép Φ22 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,22 | m2 |
| C | Tháo bỏ phần nước | |||
| 1 | Tháo bỏ ống kẽm Φ 15 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Tháo bỏ van nước Φ 15 Trung quốc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ ống nước thải Φ 110 bằng sứ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Tháo dỡ các cổ thu nước seno Φ 110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| D | Lắp đặt phần nước | |||
| 1 | Lắp ống nhựa chịu nhiệt Φ20 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Lắp cút 90 Φ20 bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp cút chữ T Φ20 bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp zắc co Φ20 bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp van nước Φ20 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp Vòi xịt tolet | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp ống nhựa PVC chịu lực Φ 110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Thuê thông hút bể phốt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 10 | Lắp ổ công tắc hai hạt ngầm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn Led đôi 1,2 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió KT 300x 300 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các cổ thu nước seno Φ 110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi