Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Quỳnh Long 3, xã Quỳnh Long do Điện lực Quỳnh Lưu quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Quỳnh Long 2, xã Quỳnh Long do Điện lực Quỳnh Lưu quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Quỳnh Long 4, xã Quỳnh Long do Điện lực Quỳnh Lưu quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313901-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Quỳnh Long 3, xã Quỳnh Long do Điện lực Quỳnh Lưu quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Quỳnh Long 2, xã Quỳnh Long do Điện lực Quỳnh Lưu quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Quỳnh Long 4, xã Quỳnh Long do Điện lực Quỳnh Lưu quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200265339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 14:50:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 995,140,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐZ 0,4kV sau TBA Quỳnh Long 2, xã Quỳnh Long do Điện lực Quỳnh Lưu quản lý | |||
| 1 | Cột BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27 | Cột |
| 2 | Móng M2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng M2 (nền bê tông) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | Móng |
| 4 | Móng MK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | Móng |
| 5 | Phá dỡ và hoàn trả bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,4 | m3 |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4x95 | 759 | m |
| 7 | Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4x70 | 195 | m |
| 8 | Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4x50 | 144 | m |
| 9 | Khóa hãm 4x95 (Vật tư PCNA cấp) | KH (4x95) | 34 | Cái |
| 10 | Khóa hãm 4x70 (Vật tư PCNA cấp) | KH (4x70) | 8 | Cái |
| 11 | Khóa hãm 4x50 (Vật tư PCNA cấp) | KH (4x50) | 18 | Cái |
| 12 | Khóa hãm 4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KH (4x35) | 6 | Cái |
| 13 | Cổ dề 2 néo cột đơn CD2V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29 | Bộ |
| 14 | Cổ dề 4 néo cột đơn CD4V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Cổ dề 4 néo cột đôi CD4V-ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Ghíp nối 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 110 | Cái |
| 17 | Ghíp nối 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 204 | Cái |
| 18 | Ghíp nối 2 bulong đấu cung (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 44 | Cái |
| 19 | Đầu cốt dồng nhôm 95 (Vật tư PCNA cấp) | Cu-Al-95 | 8 | Cái |
| 20 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn | TL. CVX4x50 | 284 | Mét |
| 21 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn | TL. CVX4x35 | 94 | Mét |
| 22 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn | TL. CVX2x35 | 50 | Mét |
| 23 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 | TL.H1 | 9 | Hộp |
| 24 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | TL.H2 | 32 | Hộp |
| 25 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | TL.H4 | 64 | Hộp |
| 26 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H3fa | TL.H3fa | 5 | Hộp |
| 27 | Tháo, lắp dây hộp công tơ | TL.CVX2x16 | 525 | m |
| 28 | Tháo, lắp dây hộp công tơ | TL.CVX4x25 | 25 | m |
| 29 | Đai thép + khóa hộp công tơ (Vật tư PCNA cấp) | ĐT+KĐ | 110 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Cột BTTĐ7m (chặt ngang gốc) | BTTĐ7m | 27 | Cột |
| 31 | Thu hồi Dây A70 | A70 | 2.277 | m |
| 32 | Thu hồi Dây A50 | A50 | 1.344 | m |
| 33 | Thu hồi Dây A35 | A35 | 432 | m |
| 34 | Thu hồi Dây A25 | A25 | 195 | m |
| 35 | Thu hồi Dây A16 | A16 | 144 | m |
| 36 | Thu hồi Xà hạ thế (xà 4 sứ) | X1T1v | 24 | Bộ |
| B | ĐZ 0,4kV sau TBA Quỳnh Long 3, xã Quỳnh Long do Điện lực Quỳnh Lưu quản lý | |||
| 1 | Cột BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | Cột |
| 2 | Móng hạ thế cột đơn M2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | Móng |
| 3 | Móng hạ thế cột đơn (nền bê tông) M2-BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | Móng |
| 4 | Móng hạ thế cột đôi Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng hạ thế cột đôi (nền bê tông) Mk-BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | Móng |
| 6 | Phá dỡ và hoàn trả móng | PD | 11,508 | m3 |
| 7 | Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4x95 | 583 | m |
| 8 | Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4x70 | 321 | m |
| 9 | Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4x50 | 357 | m |
| 10 | Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4x35 | 218 | m |
| 11 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn | TL.CVX4x70 | 235 | Mét |
| 12 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn | TL.CVX4x50 | 176 | Mét |
| 13 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn | TL.CVX4x35 | 260 | Mét |
| 14 | Khóa hãm 4x95 (Vật tư PCNA cấp) | KH (4x95) | 10 | Cái |
| 15 | Khóa hãm 4x70 (Vật tư PCNA cấp) | KH (4x70) | 58 | Cái |
| 16 | Khóa hãm 4x50 (Vật tư PCNA cấp) | KH (4x50) | 19 | Cái |
| 17 | Khóa hãm 4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KH (4x35) | 14 | Cái |
| 18 | Cổ dề 2 néo cột đơn CD2V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44 | Bộ |
| 19 | Cổ dề 4 néo cột đơn CD4V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 20 | CD 4 néo cột đôi CD4V-ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Ghíp nối 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 168 | Cái |
| 22 | Ghíp nối 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 464 | Cái |
| 23 | Đầu cốt dồng nhôm 95 (Vật tư PCNA cấp) | Cu-Al-95 | 8 | Cái |
| 24 | Ống nối nhôm ON70 (Vật tư PCNA cấp) | ON70 | 12 | Cái |
| 25 | Ống nối nhôm ON50 (Vật tư PCNA cấp) | ON50 | 12 | Cái |
| 26 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 | TH1 | 18 | Hộp |
| 27 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | H2 | 53 | Hộp |
| 28 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | H4 | 159 | Hộp |
| 29 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H3fa | H3fa | 3 | Hộp |
| 30 | Tháo, lắp dây hộp công tơ | CVX2x16 | 1.150 | m |
| 31 | Tháo, lắp dây hộp công tơ | CVX4x25 | 15 | m |
| 32 | Đai thép + khóa đai hộp (Vật tư PCNA cấp) | ĐT+KĐ | 233 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Cột BTTĐ7m chặt ngang gốc | BTTĐ7m | 47 | Cột |
| 34 | Thu hồi Dây A70 | A70 | 1.749 | m |
| 35 | Thu hồi Dây A50 | A50 | 1.504 | m |
| 36 | Thu hồi Dây A35 | A35 | 525 | m |
| 37 | Thu hồi Dây A25 | A25 | 1.696 | m |
| 38 | Thu hồi Dây A16 | A16 | 400 | m |
| 39 | Thu hồi Xà hạ thế (xà 4 sứ) | X1T1v | 35 | Bộ |
| C | ĐZ 0,4kV sau TBA Quỳnh Long 4, xã Quỳnh Long do Điện lực Quỳnh Lưu quản lý | |||
| 1 | Cột BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | Cột |
| 2 | Móng hạ thế cột đơn M2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | Móng |
| 3 | Móng hạ thế cột đơn (nền bê tông) M2-BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23 | Móng |
| 4 | Móng hạ thế cột đôi Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng hạ thế cột đôi (nền bê tông) Mk-BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | Móng |
| 6 | Phá dỡ và hoàn trả móng | PD | 11,088 | m3 |
| 7 | Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4x95 | 315 | m |
| 8 | Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4x50 | 132 | m |
| 9 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn | TL.CVX4x70 | 213 | Mét |
| 10 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn | TL.CVX4x50 | 513 | Mét |
| 11 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn | TL.CVX4x35 | 233 | Mét |
| 12 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn | TL.CVX2x35 | 129 | Mét |
| 13 | Khóa hãm 4x95 (Vật tư PCNA cấp) | KH (4x95) | 45 | Cái |
| 14 | Khóa hãm 4x50 (Vật tư PCNA cấp) | KH (4x50) | 14 | Cái |
| 15 | Khóa hãm 4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KH (4x35) | 3 | Cái |
| 16 | Cổ dề 2 néo cột đơn CD2V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 17 | CD 4 néo cột đôi CD4V-ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Ghíp nối 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 94 | Cái |
| 19 | Ghíp nối 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 280 | Cái |
| 20 | Đầu cốt dồng nhôm 95 (Vật tư PCNA cấp) | Cu-Al-95 | 4 | Cái |
| 21 | Ống nối nhôm ON70 (Vật tư PCNA cấp) | ON70 | 12 | Cái |
| 22 | Ống nối nhôm ON50 (Vật tư PCNA cấp) | ON50 | 12 | Cái |
| 23 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 | H1 | 14 | Hộp |
| 24 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | H2 | 33 | Hộp |
| 25 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | H4 | 100 | Hộp |
| 26 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H3fa | H3fa | 8 | Hộp |
| 27 | Tháo, lắp dây hộp công tơ | CVX2x16 | 735 | m |
| 28 | Tháo, lắp dây hộp công tơ | CVX4x25 | 40 | m |
| 29 | Đai thép + khóa đai hộp CT (Vật tư PCNA cấp) | ĐT+KĐ | 155 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Cột BTTĐ7m chặt ngang gốc | BTTĐ7m | 36 | Cột |
| 31 | Thu hồi Dây A70 | A70 | 945 | m |
| 32 | Thu hồi Dây A50 | A50 | 315 | m |
| 33 | Thu hồi Dây A35 | A35 | 396 | m |
| 34 | Thu hồi Dây A25 | A25 | 132 | m |
| 35 | Thu hồi Xà hạ thế (xà 4 sứ) | X1T1v | 11 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi