Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322539-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 17:13:00 đến ngày 2020-03-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,973,947,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột loại RT2-30 cột thép | 33 | Bộ | |
| 2 | Thép mạ kẽm | 81,36 | kg | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,814 | 100kg | |
| 4 | Tiếp địa cột loại RT4-25 cột thép | 60 | Bộ | |
| 5 | Thép mạ kẽm | 138,52 | kg | |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 1,385 | 100kg | |
| 7 | Tiếp địa cột loại RT2-30 cột BTLT | 7 | Bộ | |
| 8 | Thép mạ kẽm | 85,45 | kg | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,855 | 100kg | |
| 10 | Tiếp địa cột loại RT4-25 cột BTLT | 21 | Bộ | |
| 11 | Thép mạ kẽm | 133,85 | kg | |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 1,339 | 100kg | |
| B | Vận chuyển thủ công tiếp địa | |||
| 1 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 14,405 | tấn | |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | 14,405 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công sơn | 1 | TB | |
| 4 | Công tác nước bốc dỡ bằng thủ công | 0,317 | m3 | |
| 5 | Công tác nước vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | 0,317 | m3 | |
| C | Phần sơn cột | |||
| 1 | Sơn cột néo N111-20 | 2 | cột | |
| 2 | Sơn lại các kết cấu thép của trạm: Sơn các kết cấu thép khác của trạm, 2 nước chống rỉ | 191,42 | 1 m2 | |
| 3 | Sơn lại các kết cấu thép của trạm: Sơn các kết cấu thép khác của trạm, 2 nước sơn màu | 191,42 | 1 m2 | |
| 4 | Sơn cột néo N111-25 | 3 | cột | |
| 5 | Sơn lại các kết cấu thép của trạm: Sơn các kết cấu thép khác của trạm, 2 nước chống rỉ | 244,72 | 1 m2 | |
| 6 | Sơn lại các kết cấu thép của trạm: Sơn các kết cấu thép khác của trạm, 2 nước sơn màu | 244,72 | 1 m2 | |
| D | Phần thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa | 3.360 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,79 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | 0,21 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | m3 | |
| 5 | Kè móng VT11 đường dây 173A100 | 1 | vị trí | |
| 6 | Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | 473,55 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 27,75 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái kè, đá 1x2, mác 200 | 171,865 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 5,012 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mái kè | 3,821 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 1,68 | 100m | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 4,496 | 100m2 | |
| 13 | Vận chuyển thủ công vật liệu xây dựng 150m khó khăn 1,5 | 1 | TB | |
| 14 | Công tác nước bốc dỡ bằng thủ công | 32,59 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 82,667 | m3 | |
| 16 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 154,679 | m3 | |
| 17 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 60,247 | tấn | |
| 18 | Bốc xếp sắt thép các loại | 5,012 | tấn | |
| 19 | Công tác nước vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 32,59 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 82,667 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 82,667 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 154,679 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 154,679 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 60,247 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 60,247 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 5,012 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại | 5,012 | tấn | |
| 28 | Thí nghiệm đo điện trở nối đất cột | 121 | vị trí | |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 1 | 1 vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi