Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200263493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | đầu tư xây dựng (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 14:12:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,218,099,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3pha - 24kV-630A (Ngoài trời, mở đứng, cách điện bằng Polymer, bao gồm cả hệ thống truyền động và dây tiếp địa tay thao tác) | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 22kV (bao gồm cả Disconnecter) | 2 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 3 pha 35kV (bao gồm cả Disconnecter) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 3 pha cắt tải 35kV | 1 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 13 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-12 | 4 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25 | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-14 | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT6A | 1 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT2-16 | 1 | Móng | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| G | Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline: | |||
| H | Vị trí TBA Bất Nạo - TT Thanh Miện | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ (T1) (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ (T2) (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ (T3) (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) | 1 | Bộ | |
| 4 | Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA Bất Nạo - TT Thanh Miện) | 1 | Trọn bộ | |
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | 21 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-10,0 | 1 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-9,2 (Nối bích) | 4 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-13,0 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 6 | Xà X2L-1N+1Đ(ĐN) (Lấy điện TBA Cụ Trì 2 - xã Ngũ Hùng) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2L-3N+1Đ (Lấy điện TBA Từ Xá 1 - xã Đoàn Kết) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L-1N+X2L-2N (Vị trí lấy điện TBA Bùi Xá 2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG-1Đ (Vị trí lấy điện TBA Bùi Xá) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà XTG-3Đ (Vị trí lấy điện TBA Bùi Xá) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X1L-3Đ (trả lại ĐZ) (Vị trí lấy điện TBA Bùi Xá) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X1-3Đ | 11 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-6Đ | 4 | Bộ | |
| 14 | Xà X2-6N+1Đ | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-6N+4Đ(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-6N+2Đ(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2-6N+2Đ(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2-3N+2Đ(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X2-3N+2Đ(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2L-2N+2Đ+X2L-4N+4Đ(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 21 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 22 | Giằng cột GC3-16 | 1 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 22 | Bộ | |
| 24 | Xà XTG-1Đ (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) | 1 | Bộ | |
| 25 | Giá bắt xà đỡ SI (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ SI (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ CSV (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) | 1 | Bộ | |
| 31 | Ghế thao tác (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) | 1 | Bộ | |
| 32 | Thang trèo 3,3m (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) | 1 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa cột RC1 (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) | 1 | Bộ | |
| 34 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà XTG-3Đ (T4) (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) | 1 | Bộ | |
| 36 | Xà XTG-3Đ (T5) (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) | 1 | Bộ | |
| 37 | Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) | 1 | Bộ | |
| 41 | Ghế thao tác (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) | 1 | Bộ | |
| 42 | Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) | 1 | Bộ | |
| 43 | Tiếp địa cột CD RC1 (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) | 1 | Bộ | |
| 44 | Xà X2-3N(ĐDMB) (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) | 1 | Bộ | |
| 45 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) | 1 | Bộ | |
| 46 | Xà XTG-3Đ(T1) (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) | 1 | Bộ | |
| 47 | Xà XTG-3Đ(T2) (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) | 1 | Bộ | |
| 48 | Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) | 1 | Bộ | |
| 49 | Xà đỡ CSV (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) | 1 | Bộ | |
| 51 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) | 1 | Bộ | |
| 52 | Ghế thao tác (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) | 1 | Bộ | |
| 53 | Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) | 1 | Bộ | |
| 54 | Tiếp địa cột CD RC1 (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) | 1 | Bộ | |
| 55 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 74 | mét | |
| 56 | Ghíp nhôm A120-50 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 57 | Ghíp nhôm A95 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 58 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | 28 | Bộ | |
| 59 | Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 60 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 61 | Đầu cốt AM50 | 27 | Bộ | |
| 62 | Đầu cốt M50 | 30 | Bộ | |
| 63 | Đai thép + khóa đai | 12 | Bộ | |
| 64 | Kẹp quai 24kV dùng cho dây AC150/19 | 3 | Bộ | |
| 65 | Kẹp quai 24kV dùng cho dây AC50/8 | 3 | Bộ | |
| 66 | Kẹp hotline 24kV dùng cho dây AC50 | 6 | Bộ | |
| 67 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 2 | Cái | |
| 68 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 10 | Cái | |
| 69 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 15 | Biển | |
| 70 | Biển Mác cáp ngầm | 3 | Biển | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt hotline: | |||
| 1 | Cách điện đứng polimer 24kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 6 | Quả | |
| K | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cách điện đứng polimer 24kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 97 | Quả | |
| 2 | Sứ gốm 24kV + ty mạ | 8 | Quả | |
| 3 | Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 1 | Quả | |
| 4 | Sứ gốm 35kV + ty mạ | 4 | Quả | |
| 5 | Sứ chuỗi néo đơn polimer lắp đặt cho lưới 24kV | 46 | Chuỗi | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 (Loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) | 5.448 | mét | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC95/16 (Loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng)) | 60 | mét | |
| 8 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV | 6 | mét | |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE2.5/PVC 1x50mm2-24kV | 42 | mét | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| M | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 3,5 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 3,5 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 4 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 262 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 55 | mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 11 | mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 154 | mét | |
| 8 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: | 18 | Cọc | |
| N | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn | 123,2 | m2 | |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn | 123,2 | m2 | |
| 3 | Gạch tự chèn bổ sung | 24,6 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 7,5 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả mặt đường bê tông M200#, đá 1x2 | 7,5 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 3,3 | m3 | |
| 7 | Hoàn trả mặt đường nhựa | 6,6 | m2 | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| P | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp T.plug dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp T.plug dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV | 1 | Bộ | |
| 6 | Đầu cáp Ebowl dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV | 1 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dầy thành ống 2,2±0,4mm) | 526 | mét | |
| 8 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 197 | m2 | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 24 | Mốc | |
| 10 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 3 | kg | |
| Q | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV (HH + lên cột + đấu nối) | 178 | mét | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV (HH + lên cột + đấu nối) | 345 | mét | |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV (HH + lên cột + đấu nối) | 32 | mét | |
| R | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | 2 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 3 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 4 | Chống sét van 3 pha 35kV kèm Disconnector | 1 | Bộ | |
| 5 | Chống sét van 3 pha 22kV kèm Disconnector | 2 | Bộ | |
| 6 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 300A, 02 lộ attômat nhánh 200A, bao gồm: | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 250A, bao gồm: | 2 | Tủ | |
| 8 | Tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 03 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 03 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA | 2 | Tủ | |
| T | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Vô Hối 2) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Cụ Trì 2) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M25B (TBA Từ Xá 1) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA tích hợp hạ thế (TBA Xóm Chấm) | 1 | Móng | |
| 5 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Bất nạo và TBA Bùi Xá 2) | 2 | Móng | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Vô Hối 2; TBA Từ Xá 1 và TBA Cụ Trì 2) | 3 | Cái | |
| 7 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Xóm Chấm; TBA Bất Nạo và TBA Bùi Xá 2) | 3 | Cái | |
| 8 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 16,2 | m3 | |
| 9 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 63 | m2 | |
| 10 | Sơn tường bao (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | 63 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền trạm M100#, đá 1x2 | 7,1 | m3 | |
| 12 | Đất đổ nền trạm | 45,1 | m3 | |
| 13 | Đất đào xây móng tường bao | 1,3 | m3 | |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | 4 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm XII-6N+3Đ-35kV (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đầu trạm XII-3N-22kV (TBA Cụ Trì 2; TBA Từ Xá 1) | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà đầu trạm XTG-3Đ-22kV (TBA Cụ Trì 2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Cụ Trì 2; TBA Từ Xá 1) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà XTG - 3Đ+CSV-22kV (TBA Cụ Trì 2; TBA Từ Xá 1) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA Cụ Trì 2; TBA Từ Xá 1) | 2 | Bộ | |
| 14 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT (TBA Cụ Trì 2; TBA Từ Xá 1) | 2 | Bộ | |
| 15 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Cụ Trì 2; TBA Từ Xá 1) | 2 | Bộ | |
| 16 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Từ Xá 1 - xã Đoàn Kết) | 1 | Bộ | |
| 18 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Cụ Trì 2 - xã Ngủ Hùng) | 1 | Bộ | |
| 19 | Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Vô Hối 1 và TBA Cụ Trì 2) | 2 | Bộ | |
| 20 | Thang trèo 2,4m(2 thang/bộ) (TBA Từ Xá 1) | 1 | Bộ | |
| 21 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Vô Hối 1 và TBA Cụ Trì 2) | 2 | Bộ | |
| 22 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Từ Xá 1) | 1 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Xóm Chấm) | 1 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bất nạo và TBA Bùi Xá 2) | 2 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Vô Hối 2) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Cụ Trì 2) | 1 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Từ Xá 1) | 1 | Bộ | |
| 28 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 | 13 | mét | |
| 29 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | 220 | mét | |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2±0,4mm) | 18 | mét | |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dầy thành ống 1,7±0,3mm) | 72 | mét | |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | Cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng M95 | 4 | Cái | |
| 34 | Đầu cốt đồng M150 | 86 | Cái | |
| 35 | Chụp đầu cáp | 90 | Cái | |
| 36 | Đầu cáp elbow 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 22kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 -12/20(24)kV (1 bộ gồm 3 pha) | 4 | Bộ | |
| 37 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 81 | mét | |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 39 | Cái | |
| 39 | Băng dính cách điện | 25 | Cuộn | |
| 40 | Ghíp nhôm A95-50 loại 3 bulông | 6 | Cái | |
| 41 | Ghíp nhôm A50 loại 3 bulông | 3 | Cái | |
| 42 | Nắp che đầu cực cáp thế MBA 35kV | 3 | Pha | |
| 43 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 35kV(cực dưới) | 3 | Pha | |
| 44 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 3 | Pha | |
| 45 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 24kV | 6 | Pha | |
| 46 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 24kV(cực dưới) | 6 | Pha | |
| 47 | Nắp che đầu sứ CSV 24kV | 6 | Pha | |
| 48 | Kẹp quai đồng nhôm dùng cho dây AC 50 | 6 | Cái | |
| 49 | Hotline 24kV dùng cho dây AC50 | 6 | Cái | |
| 50 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 15 | Cái | |
| 51 | Biển báo thứ tự pha | 9 | Cái | |
| X | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 3 pha 24kV (Cách điện Polime) Iđm=6A | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 3 pha 24kV (Cách điện Polime) Iđm=11A | 1 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđm=9A | 1 | Bộ | |
| 4 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 6 | Quả | |
| 5 | Sứ đứng (sứ gốm) 35kV + ty mạ | 4 | Quả | |
| 6 | Cách điện đứng polymer 24kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 9 | Quả | |
| 7 | Sứ đứng (sứ gốm) 24kV + ty mạ | 8 | Quả | |
| 8 | Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV | 6 | Chuỗi | |
| 9 | Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 24kV | 6 | Chuỗi | |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 (đấu từ xà đón dây xuống) | 9 | mét | |
| 11 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV | 15 | mét | |
| 12 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE2.5/PVC 1x50mm2-24kV | 48 | mét | |
| 13 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE 5,5/PVC 1x50mm2-24kV | 42 | mét | |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| Z | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 13 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 8 | Móng | |
| AA | Thu hồi cột: | |||
| 1 | Cột H5m | 1 | Cột | |
| 2 | Cột H6,5m | 3 | Cột | |
| 3 | Cột H7,5m | 4 | Cột | |
| 4 | Vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | 1 | Trọn bộ | |
| AB | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3 + MT | 5 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp | 3 | Bộ | |
| 3 | BLX | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-2Đ | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-4Đ | 6 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-4Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-8Đ | 1 | Bộ | |
| 8 | Dây AV35mm2 (Chưa tính độ võng và lèo) | 108 | mét | |
| 9 | Dây AV50mm2 (Chưa tính độ võng và lèo) | 1.312 | mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính độ võng và lèo) | 93 | mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính độ võng và lèo) | 165 | mét | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính độ võng và lèo) | 228 | mét | |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính độ võng và lèo) | 62 | mét | |
| AC | Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường bê tông | 1,76 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông M200 đá 1x2 | 1,76 | m3 | |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AE | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-160-4,3 | 26 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-190-5,0 | 3 | Cột | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 5 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT) | 10 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT190) | 5 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 6 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 4 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L(LT) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L(LT190) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L (2H) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-8Đ(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 14 | Móc treo MT | 10 | Bộ | |
| 15 | Côliê bắt cáp | 9 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 2 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 3 | Bộ | |
| 19 | Ghíp nhôm A120 loại 3 bulông + hộp bọc | 40 | Bộ | |
| 20 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bulông + hộp bọc | 24 | Bộ | |
| 21 | Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bulông + hộp bọc | 24 | Bộ | |
| 22 | Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bulông + hộp bọc | 40 | Bộ | |
| 23 | Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bulông + hộp bọc | 60 | Bộ | |
| 24 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 97 | Bộ | |
| 25 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | 2 | Bộ | |
| 26 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 1 | Bộ | |
| 27 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 13 | Bộ | |
| 28 | Đầu cốt A120 | 32 | Bộ | |
| 29 | Đầu cốt AM120 | 39 | Bộ | |
| 30 | Đầu cốt AM185 | 27 | Bộ | |
| 31 | Tháo, di chuyển và lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 3 | hòm | |
| 32 | Tháo, di chuyển và lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa | 12 | hòm | |
| 33 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ | 36 | hòm | |
| 34 | Ghíp GN2 | 112 | Cái | |
| 35 | Đai thép + khóa đai | 73 | Bộ | |
| 36 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi) | 130 | mét | |
| 37 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi) | 235 | mét | |
| 38 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 73 | hộ | |
| 39 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 44 | Cái | |
| 40 | Sơn lại cột | 13 | Vị trí | |
| 41 | Sứ đứng hạ thế A30 + ty | 8 | Quả | |
| AF | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120 | 1.723 | mét | |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AH | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 12 | mét | |
| AI | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM | |||
| AJ | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 3 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0.6/1kV (bao gồm cả đầu cốt) | 9 | Đầu | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dầy thành ống 2,2±0,4mm) | 78 | mét | |
| 4 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 9 | kg | |
| AK | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0,6/1kV | 158 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi