Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200323104-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200263493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn đầu tư xây dựng (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 14:12:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,218,099,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3pha - 24kV-630A (Ngoài trời, mở đứng, cách điện bằng Polymer, bao gồm cả hệ thống truyền động và dây tiếp địa tay thao tác) 2 Bộ
2 Chống sét van 3 pha 22kV (bao gồm cả Disconnecter) 2 Bộ
3 Chống sét van 3 pha 35kV (bao gồm cả Disconnecter) 1 Bộ
4 Cầu chì tự rơi 3 pha cắt tải 35kV 1 Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M18 13 Móng
2 Móng cột M18C 1 Móng
3 Móng cột MT2-12 4 Móng
4 Móng cột M25 2 Móng
5 Móng cột MT2-14 1 Móng
6 Móng cột MT6A 1 Móng
7 Móng cột MT2-16 1 Móng
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
G Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline:
H Vị trí TBA Bất Nạo - TT Thanh Miện
1 Xà XTG-1Đ (T1) (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) 1 Bộ
2 Xà XTG-2Đ (T2) (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) 1 Bộ
3 Xà XTG-3Đ (T3) (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) 1 Bộ
4 Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA Bất Nạo - TT Thanh Miện) 1 Trọn bộ
I Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 21 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-10,0 1 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-9,2 (Nối bích) 4 Cột
4 Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-9,2 (Nối bích) 2 Cột
5 Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-13,0 (Nối bích) 1 Cột
6 Xà X2L-1N+1Đ(ĐN) (Lấy điện TBA Cụ Trì 2 - xã Ngũ Hùng) 1 Bộ
7 Xà X2L-3N+1Đ (Lấy điện TBA Từ Xá 1 - xã Đoàn Kết) 1 Bộ
8 Xà X2L-1N+X2L-2N (Vị trí lấy điện TBA Bùi Xá 2) 1 Bộ
9 Xà XTG-1Đ (Vị trí lấy điện TBA Bùi Xá) 1 Bộ
10 Xà XTG-3Đ (Vị trí lấy điện TBA Bùi Xá) 1 Bộ
11 Xà X1L-3Đ (trả lại ĐZ) (Vị trí lấy điện TBA Bùi Xá) 1 Bộ
12 Xà X1-3Đ 11 Bộ
13 Xà X2-6Đ 4 Bộ
14 Xà X2-6N+1Đ 1 Bộ
15 Xà X2-6N+4Đ(ĐD) 1 Bộ
16 Xà X2-6N+2Đ(ĐD) 1 Bộ
17 Xà X2-6N+2Đ(ĐN) 1 Bộ
18 Xà X2-3N+2Đ(ĐD) 1 Bộ
19 Xà X2-3N+2Đ(ĐN) 1 Bộ
20 Xà X2L-2N+2Đ+X2L-4N+4Đ(ĐDMB) 1 Bộ
21 Giằng cột GC3-14 1 Bộ
22 Giằng cột GC3-16 1 Bộ
23 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 22 Bộ
24 Xà XTG-1Đ (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) 1 Bộ
25 Giá bắt xà đỡ SI (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) 1 Bộ
26 Xà đỡ SI (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) 1 Bộ
27 Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) 1 Bộ
28 Xà đỡ CSV (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) 1 Bộ
29 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) 1 Bộ
30 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) 1 Bộ
31 Ghế thao tác (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) 1 Bộ
32 Thang trèo 3,3m (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) 1 Bộ
33 Tiếp địa cột RC1 (Vị trí lấy điện TBA Xóm Chấm) 1 Bộ
34 Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) 1 Bộ
35 Xà XTG-3Đ (T4) (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) 1 Bộ
36 Xà XTG-3Đ (T5) (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) 1 Bộ
37 Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) 1 Bộ
38 Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) 1 Bộ
39 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) 1 Bộ
40 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) 1 Bộ
41 Ghế thao tác (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) 1 Bộ
42 Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) 1 Bộ
43 Tiếp địa cột CD RC1 (Vị trí cột số 19 lộ 474 E8.14 - TBA Bất Nạo) 1 Bộ
44 Xà X2-3N(ĐDMB) (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) 1 Bộ
45 Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) 1 Bộ
46 Xà XTG-3Đ(T1) (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) 1 Bộ
47 Xà XTG-3Đ(T2) (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) 1 Bộ
48 Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) 1 Bộ
49 Xà đỡ CSV (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) 1 Bộ
50 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) 1 Bộ
51 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) 1 Bộ
52 Ghế thao tác (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) 1 Bộ
53 Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) 1 Bộ
54 Tiếp địa cột CD RC1 (Vị trí ột số 4 - TBA Bùi Xá 2) 1 Bộ
55 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 74 mét
56 Ghíp nhôm A120-50 + 3 bu lông 6 Bộ
57 Ghíp nhôm A95 + 3 bu lông 6 Bộ
58 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông 28 Bộ
59 Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông 6 Bộ
60 Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông 6 Bộ
61 Đầu cốt AM50 27 Bộ
62 Đầu cốt M50 30 Bộ
63 Đai thép + khóa đai 12 Bộ
64 Kẹp quai 24kV dùng cho dây AC150/19 3 Bộ
65 Kẹp quai 24kV dùng cho dây AC50/8 3 Bộ
66 Kẹp hotline 24kV dùng cho dây AC50 6 Bộ
67 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 2 Cái
68 Biển cáo thị; biển tên trạm 10 Cái
69 Biển báo pha tại điểm lấy điện 15 Biển
70 Biển Mác cáp ngầm 3 Biển
J Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt hotline:
1 Cách điện đứng polimer 24kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 6 Quả
K Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cách điện đứng polimer 24kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 97 Quả
2 Sứ gốm 24kV + ty mạ 8 Quả
3 Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 1 Quả
4 Sứ gốm 35kV + ty mạ 4 Quả
5 Sứ chuỗi néo đơn polimer lắp đặt cho lưới 24kV 46 Chuỗi
6 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 (Loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) 5.448 mét
7 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC95/16 (Loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng)) 60 mét
8 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV 6 mét
9 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE2.5/PVC 1x50mm2-24kV 42 mét
L PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
M Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 3,5 mét
2 Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 3,5 mét
3 Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 4 mét
4 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 262 mét
5 Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 55 mét
6 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 11 mét
7 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 154 mét
8 Cọc báo hiệu cáp ngầm: 18 Cọc
N Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn 123,2 m2
2 Lát lại gạch tự chèn 123,2 m2
3 Gạch tự chèn bổ sung 24,6 m2
4 Phá dỡ mặt đường bê tông 7,5 m3
5 Hoàn trả mặt đường bê tông M200#, đá 1x2 7,5 m3
6 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 3,3 m3
7 Hoàn trả mặt đường nhựa 6,6 m2
O PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
P Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV 1 Bộ
2 Đầu cáp T.plug dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV 1 Bộ
3 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV 1 Bộ
4 Đầu cáp T.plug dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV 1 Bộ
5 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV 1 Bộ
6 Đầu cáp Ebowl dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV 1 Bộ
7 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dầy thành ống 2,2±0,4mm) 526 mét
8 Băng nhựa báo hiệu cáp 197 m2
9 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 24 Mốc
10 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa 3 kg
Q Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV (HH + lên cột + đấu nối) 178 mét
2 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV (HH + lên cột + đấu nối) 345 mét
3 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV (HH + lên cột + đấu nối) 32 mét
R PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
S Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV 2 Máy
2 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV 3 Máy
3 Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV 1 Máy
4 Chống sét van 3 pha 35kV kèm Disconnector 1 Bộ
5 Chống sét van 3 pha 22kV kèm Disconnector 2 Bộ
6 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 300A, 02 lộ attômat nhánh 200A, bao gồm: 1 Tủ
7 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 250A, bao gồm: 2 Tủ
8 Tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 03 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA 1 Tủ
9 Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 03 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA 2 Tủ
T PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
U Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng TBA M18B (TBA Vô Hối 2) 2 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Cụ Trì 2) 2 Móng
3 Móng TBA M25B (TBA Từ Xá 1) 2 Móng
4 Móng TBA tích hợp hạ thế (TBA Xóm Chấm) 1 Móng
5 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Bất nạo và TBA Bùi Xá 2) 2 Móng
6 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Vô Hối 2; TBA Từ Xá 1 và TBA Cụ Trì 2) 3 Cái
7 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Xóm Chấm; TBA Bất Nạo và TBA Bùi Xá 2) 3 Cái
8 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 16,2 m3
9 Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 63 m2
10 Sơn tường bao (1 lớp lót, 2 lớp phủ) 63 m2
11 Bê tông nền trạm M100#, đá 1x2 7,1 m3
12 Đất đổ nền trạm 45,1 m3
13 Đất đào xây móng tường bao 1,3 m3
V PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
W Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 4 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-9,2 2 Cột
3 Xà đầu trạm XII-6N+3Đ-35kV (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) 1 Bộ
4 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) 1 Bộ
5 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) 1 Bộ
6 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) 1 Bộ
7 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) 1 Bộ
8 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) 1 Bộ
9 Xà đầu trạm XII-3N-22kV (TBA Cụ Trì 2; TBA Từ Xá 1) 2 Bộ
10 Xà đầu trạm XTG-3Đ-22kV (TBA Cụ Trì 2) 1 Bộ
11 Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Cụ Trì 2; TBA Từ Xá 1) 2 Bộ
12 Xà XTG - 3Đ+CSV-22kV (TBA Cụ Trì 2; TBA Từ Xá 1) 2 Bộ
13 Xà đỡ MBA-22kV (TBA Cụ Trì 2; TBA Từ Xá 1) 2 Bộ
14 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT (TBA Cụ Trì 2; TBA Từ Xá 1) 2 Bộ
15 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Cụ Trì 2; TBA Từ Xá 1) 2 Bộ
16 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Vô Hối 2 - TT Thanh Miện) 1 Bộ
17 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Từ Xá 1 - xã Đoàn Kết) 1 Bộ
18 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Cụ Trì 2 - xã Ngủ Hùng) 1 Bộ
19 Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Vô Hối 1 và TBA Cụ Trì 2) 2 Bộ
20 Thang trèo 2,4m(2 thang/bộ) (TBA Từ Xá 1) 1 Bộ
21 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Vô Hối 1 và TBA Cụ Trì 2) 2 Bộ
22 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Từ Xá 1) 1 Bộ
23 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Xóm Chấm) 1 Bộ
24 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bất nạo và TBA Bùi Xá 2) 2 Bộ
25 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Vô Hối 2) 1 Bộ
26 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Cụ Trì 2) 1 Bộ
27 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Từ Xá 1) 1 Bộ
28 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 13 mét
29 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 220 mét
30 Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2±0,4mm) 18 mét
31 Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dầy thành ống 1,7±0,3mm) 72 mét
32 Đầu cốt đồng M50 12 Cái
33 Đầu cốt đồng M95 4 Cái
34 Đầu cốt đồng M150 86 Cái
35 Chụp đầu cáp 90 Cái
36 Đầu cáp elbow 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 22kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 -12/20(24)kV (1 bộ gồm 3 pha) 4 Bộ
37 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 81 mét
38 Đầu cốt đồng nhôm AM50 39 Cái
39 Băng dính cách điện 25 Cuộn
40 Ghíp nhôm A95-50 loại 3 bulông 6 Cái
41 Ghíp nhôm A50 loại 3 bulông 3 Cái
42 Nắp che đầu cực cáp thế MBA 35kV 3 Pha
43 Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 35kV(cực dưới) 3 Pha
44 Nắp che đầu sứ CSV 35kV 3 Pha
45 Nắp che đầu cực cao thế MBA 24kV 6 Pha
46 Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 24kV(cực dưới) 6 Pha
47 Nắp che đầu sứ CSV 24kV 6 Pha
48 Kẹp quai đồng nhôm dùng cho dây AC 50 6 Cái
49 Hotline 24kV dùng cho dây AC50 6 Cái
50 Biển cáo thị; biển tên trạm 15 Cái
51 Biển báo thứ tự pha 9 Cái
X Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì tự rơi 3 pha 24kV (Cách điện Polime) Iđm=6A 1 Bộ
2 Cầu chì tự rơi 3 pha 24kV (Cách điện Polime) Iđm=11A 1 Bộ
3 Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđm=9A 1 Bộ
4 Cách điện đứng polymer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 6 Quả
5 Sứ đứng (sứ gốm) 35kV + ty mạ 4 Quả
6 Cách điện đứng polymer 24kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 9 Quả
7 Sứ đứng (sứ gốm) 24kV + ty mạ 8 Quả
8 Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV 6 Chuỗi
9 Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 24kV 6 Chuỗi
10 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 (đấu từ xà đón dây xuống) 9 mét
11 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV 15 mét
12 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE2.5/PVC 1x50mm2-24kV 48 mét
13 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE 5,5/PVC 1x50mm2-24kV 42 mét
Y PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
Z Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M10 13 Móng
2 Móng cột M20 8 Móng
AA Thu hồi cột:
1 Cột H5m 1 Cột
2 Cột H6,5m 3 Cột
3 Cột H7,5m 4 Cột
4 Vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương 1 Trọn bộ
AB Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S3 + MT 5 Bộ
2 Tấm ốp 3 Bộ
3 BLX 1 Bộ
4 Xà X1-2Đ 1 Bộ
5 Xà X1-4Đ 6 Bộ
6 Xà X2-4Đ 1 Bộ
7 Xà X2-8Đ 1 Bộ
8 Dây AV35mm2 (Chưa tính độ võng và lèo) 108 mét
9 Dây AV50mm2 (Chưa tính độ võng và lèo) 1.312 mét
10 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính độ võng và lèo) 93 mét
11 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính độ võng và lèo) 165 mét
12 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính độ võng và lèo) 228 mét
13 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính độ võng và lèo) 62 mét
AC Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền đường bê tông 1,76 m3
2 Hoàn trả đường bê tông M200 đá 1x2 1,76 m3
AD PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AE Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-160-4,3 26 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-190-5,0 3 Cột
3 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 5 Bộ
4 Kèm bắt kẹp siết S1(LT) 10 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S1(LT190) 5 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S3 6 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 4 Bộ
8 Xà X2L(LT) 1 Bộ
9 Xà X2L(LT190) 1 Bộ
10 Xà X2L(ĐN) 2 Bộ
11 Xà X2L (ĐD) 1 Bộ
12 Xà X2L (2H) 1 Bộ
13 Xà X2L-8Đ(ĐD) 1 Bộ
14 Móc treo MT 10 Bộ
15 Côliê bắt cáp 9 Bộ
16 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 2 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 1 Bộ
18 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 3 Bộ
19 Ghíp nhôm A120 loại 3 bulông + hộp bọc 40 Bộ
20 Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bulông + hộp bọc 24 Bộ
21 Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bulông + hộp bọc 24 Bộ
22 Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bulông + hộp bọc 40 Bộ
23 Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bulông + hộp bọc 60 Bộ
24 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 97 Bộ
25 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95 2 Bộ
26 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 1 Bộ
27 Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 13 Bộ
28 Đầu cốt A120 32 Bộ
29 Đầu cốt AM120 39 Bộ
30 Đầu cốt AM185 27 Bộ
31 Tháo, di chuyển và lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 3 hòm
32 Tháo, di chuyển và lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa 12 hòm
33 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ 36 hòm
34 Ghíp GN2 112 Cái
35 Đai thép + khóa đai 73 Bộ
36 Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi) 130 mét
37 Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi) 235 mét
38 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 73 hộ
39 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 44 Cái
40 Sơn lại cột 13 Vị trí
41 Sứ đứng hạ thế A30 + ty 8 Quả
AF Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 4x120 1.723 mét
AG PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AH Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 12 mét
AI PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM
AJ Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 3 m2
2 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0.6/1kV (bao gồm cả đầu cốt) 9 Đầu
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dầy thành ống 2,2±0,4mm) 78 mét
4 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa 9 kg
AK Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0,6/1kV 158 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->