Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA Bến Thuỷ 8 và Hưng Hoà 4 do Điện lực Thành phố Vinh quản lý; ĐZ 22kV đoạn tuyến từ cột đấu nối đến TBA 201 thuộc ĐZ 477E15.16, đoạn tuyến từ cột 31 đến cột 32 thuộc ĐZ 378E15.1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328694-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA Bến Thuỷ 8 và Hưng Hoà 4 do Điện lực Thành phố Vinh quản lý; ĐZ 22kV đoạn tuyến từ cột đấu nối đến TBA 201 thuộc ĐZ 477E15.16, đoạn tuyến từ cột 31 đến cột 32 thuộc ĐZ 378E15.1
Số hiệu KHLCNT 20200315111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 16:58:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 375,887,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối lượng ĐZ 0,4kV sau TBA Bến Thủy 8 và Hưng Hòa 4 do Điện lực TP Vinh quản lý
1 Dây cáp vặn xoắn(Vật tư PCNA cấp) CVX4x95 713 m
2 Dây cáp vặn xoắn(Vật tư PCNA cấp) CVX4x70 956 m
3 Dây cáp vặn xoắn(Vật tư PCNA cấp) CVX4x50 690 m
4 Dây cáp vặn xoắn(Vật tư PCNA cấp) CVX4x35 638 m
5 Dây cáp vặn xoắn(Vật tư PCNA cấp) CVX2x35 523 m
6 Khóa hãm 4x95(Vật tư PCNA cấp) KH (4x95) 42 Cái
7 Khóa hãm 4x70(Vật tư PCNA cấp) KH (4x70) 46 Cái
8 Khóa hãm 4x50(Vật tư PCNA cấp) KH (4x50) 38 Cái
9 Khóa hãm 4x35(Vật tư PCNA cấp) KH (4x35) 66 Cái
10 Cổ dề 2 néo cột đơn CD2v Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85 Bộ
11 Cổ dề 4 néo cột đôi CD4v-ka Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 Bộ
12 Cổ dề 4 néo cột đôi CD4v-kb Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Bộ
13 Cổ dề néo cột đơn ly tâm CD2-T Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 Bộ
14 Xà néo lệch CVX cột đơn X2T1L Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
15 Xà néo lệch CVX cột đôi X2T1L-kb Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
16 Ghíp nối 1 bulong(Vật tư PCNA cấp) GN1 72 Cái
17 Ghíp nối 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) GN2 390 Cái
18 Đầu cốt dồng nhôm 95(Vật tư PCNA cấp) Cu-Al-95 16 Cái
19 Ống nối nhôm ON95(Vật tư PCNA cấp) ON95 8 Cái
20 Ống nối nhôm ON70(Vật tư PCNA cấp) ON70 12 Cái
21 Ống nối nhôm ON50(Vật tư PCNA cấp) ON50 20 Cái
22 Thu hồi  Dây cáp vặn xoắn CVX4x95 713 m
23 Thu hồi  Dây cáp vặn xoắn CVX4x70 956 m
24 Thu hồi Dây cáp vặn xoắn CVX4x50 690 m
25 Thu hồi Dây cáp vặn xoắn CVX4x35 638 m
26 Thu hồi Dây cáp vặn xoắn CVX2x35 523 m
B Khối lượng ĐZ 22kV đoạn tuyến từ cột đấu nối đến TBA 201 thuộc ĐZ 477E15.16, đoạn tuyến từ cột 31 đến cột 32 thuộc ĐZ 378E15.1 do Điện lực TP Vinh quản lý
1 Cột bêtông ly tâm 16m (Cột 2 thân) PC(NPC).I.16-190.9,2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cột
2 Cột bêtông ly tâm 16m (Cột 2 thân) PC(NPC).I.16-190.13 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cột
3 Cột bêtông ly tâm 18m (Cột 2 thân) PC(NPC).I.18-190.11 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cột
4 Cột bêtông ly tâm 18m (Cột 2 thân) PC(NPC).I.18-190.12 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Cột
5 Móng cột đơn ly tâm MT4-16 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Móng
6 Móng cột đơn ly tâm MT5-18 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Móng
7 Móng cột đôi ly tâm MĐ4-18 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Móng
8 Xà đỡ thẳng cột đơn XĐ1-22 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
9 Xà néo sứ chuỗi cột đơn XN2s-22 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
10 Xà rẽ sứ chuỗi cột đơn XR2s-22 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
11 Xà đỡ thẳng cột đơn XĐ1-35 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
12 Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến XN2sKa-35 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
13 Xà rẽ sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến XR2sKb-35 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
14 Xà néo sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến XN2sKb-35 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
15 Xà rẽ sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến XR2sKa-35 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
16 Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ kẽm + kẹp quai PPI-24 7 Qủa
17 Sứ chuỗi Polymer-24kV & phụ kiện PDI-24 24 Chuỗi
18 Sứ đứng Polymer 35kV + ty mạ kẽm + kẹp quai PPI-35 7 Qủa
19 Sứ chuỗi Polymer-35kV & phụ kiện PDI-35 15 Chuỗi
20 Kẹp cáp 3 bulông IIA50 6 Bộ
21 Ống nối nhôm ON-240 6 Cái
22 Ống nối nhôm ON-120 6 Cái
23 Đầu cốt đồng nhôm CU-AL-50 6 Cái
24 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-50/8-12,7/22(24)kV 414 Mét
25 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE -240/32-12,7/22(24)kV 270 Mét
26 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC-120/19 843 Mét
27 Tháo lắp lại dây ACHZ-120/19 AC-120/19 333 Mét
28 Kéo dây ACHz-70/11 vượt đường, vượt đường tàu tàu 5-10m VĐ-3-8 1 Vt
29 Kéo dây ACHz-120/19 bẻ góc BG 1 Vt
30 Thu hồi Xương cột bê tông LT 10m LT10 2 Bộ
31 Thu hồi Xương cột bê tông 1/2-LT18m (Cột thân to) 1/2-LT18 3 Bộ
32 Thu hồi Cột bê tông LT18m LT18 2 Bộ
33 Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn XĐ1v-22 1 Bộ
34 Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột đơn XN2s-22 1 Bộ
35 Thu hồi Xà néo sứ đứng cột đơn XN2v-22 1 Bộ
36 Thu hồi Xà rẽ sứ đứng cột đơn XR2v-22 1 Bộ
37 Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn XĐ1v-35 1 Bộ
38 Thu hồi Xà néo XN2sKb-35 XN2sKb 1 Bộ
39 Thu hồi Xà rẽ XR2sKa-35 XR2sKa 1 Bộ
40 Thu hồi Xà néo XN2svKa-35 XN2svKa 1 Bộ
41 Thu hồi Xà rẽ XR2svKb-35 XR2svKb 1 Bộ
42 Thu hồi Chụp đầu cột đơn C-2.7m 2 Bộ
43 Thu hồi Chụp đầu cột đơn C-3.7m 1 Bộ
44 Thu hồi Chụp đầu cột đôi CĐ-3.7m 1 Bộ
45 Thu hồi Dây néo TK50-12 TK50-12 2 Bộ
46 Thu hồi Sứ đứng + ty VHĐ-24 17 Quả
47 Thu hồi Sứ chuỗi gốm-24kV CN-24 12 Chuỗi
48 Thu hồi Sứ chuỗi Polymer-24kV PDI-24 3 Chuỗi
49 Thu hồi Sứ đứng + ty VHĐ-35 4 Quả
50 Thu hồi Sứ đứng Polymer-35kV PPI-35 3 Qủa
51 Thu hồi Sứ chuỗi Polymer-35kV PDI-35 15 Chuỗi
52 Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50/8 405 Mét
53 Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-120/19 843 Mét
54 Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC240/32 270 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->