Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200322139-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200322102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2020 của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 16:40:00 đến ngày 2020-03-20 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 792,035,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phần sửa chữa bể dầu -Ống thoát dầu và thanh đỡ và hố gom dầu T1, T2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường, thủ công 2,625 m3
2 Gia công thanh đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm 0,0586 tấn
3 Đào đất ống thoát dầu 12,25
4 Mua và lắp ống thép thoát dầu D300, dày 4,78mm 36 m
5 Quét bitum chống ăn mòn ống thép thoát dầu D300: chu vi 0,8m*dài 36m 28,8 m2
6 Bê tông vá lại nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 2,625 m3
7 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 5,25
8 Đào đất hố gom dầu T1 và T2 0,432
9 Xây hố gom dầu T1 và T2 gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M100 0,475
10 Trát hố gom dầu T1 và T2 dày 1,5cm, vữa XM M75 4,32 m2
11 Tấm chắn hố gom dầu T1 và T2 bằng thép mạ kẽm 20,69 kg
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 12,25
13 Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 lên phương tiện vận chuyển 12,25
B Hố thu dầu sự cố bổ sung
1 Đào bể chứa dầu sự cố đất C3, R>3m, S >3m 105,576
2 Bê tông lót móng bể chứa dầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 3,57
3 Sản xuất cốt thép bể Ø<=10 372,86 kg
4 Sản xuất cốt thép bể Ø<=18 1.613,58 kg
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể 64,188
6 Đổ BT bể M250 đá 1x2, cấp chống thấm W6 19,991
7 Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 1,1
8 Láng chống thấm bể bằng lớp xi măng nguyên chất trong bể, dày 2cm, XVM 75 80,02
9 Trát thành bể trong và ngoài vữa XM M100 dày 2cm 154,47
10 Láng đáy bể vữa XM M100 dày 20 24,82
11 Quét bitum chống ăn mòn mặt ngoài 67,85
12 S/x cốt thép đan D<=10 208,57 kg
13 Gia công khung đan bằng thép sơn L40x4 446,27 kg
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan đá 1x2, M250 2,118 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1196 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 46 cái
17 Gia công tấm thép đậy bằng thép hình mạ kẽm 14,29 kg
18 Mua và lắp ống thép thoát dầu D168, dày 4,78mm 1,35 m
19 Mua và lắp ống thép thoát dầu D50, dày 3,18mm 4,1 m
20 Mua và lắp cút mạ kẽm, Ø50 10 cái
21 Mua và lắp ống nhựa D32 20 m
22 Mua tấm tôn 5 Cái
23 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 168mm 3 Cái
24 Lấp đất bể dầu 23,7
25 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 81,875
26 Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 lên phương tiện vận chuyển 81,875
C Máy bơm nước bể chứa dầu sự cố
1 Xây thành đặt máy bơm gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M100 0,054
2 Trát tường trong và ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 1,08
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ màu xanh dương 1,08
4 Ống thép tráng kẽm Ø40; dày 3mm 3,5 m
5 Ống thép tráng kẽm Ø32; dày 2,5mm 6 m
6 Cút thép Ø32x32 2 cái
7 Khóa thép Ø40; P=6at 1 cái
8 Tê thép Ø40x40x40 1 cái
9 Rắc co thép Ø32 1 cái
10 Phễu mồi Ø40x80 1 cái
11 Tấm thép -3x600x100 mạ kẽm 9,42 kg
12 Bu lông+vòng đệm+đai ốc M12x100 (0,11kg/bộ) 10,677 kg
13 Bơm hút chân không vòng dầu - 250V/2,2 kW/75m3/h 1 máy
D Sửa chữa hồ thu dầu hiện có
1 Phá dỡ,cào bóclớp vữa thành bể, đáy bể cũ 44 m2
2 Trát thành bể trong vữa XM M100 dày 2cm 44 m2
3 Láng chống thấm bể bằng lớp xi măng nguyên chất trong bể, dày 2cm, XVM 75 14 m3
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg 46 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 46 cái
E Phần sửa chữa 5S- Đổ bê tông sân, nền đường:
1 Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C3, dày 20cm khu phía sau phòng trạm trưởng, khu phía sau phòng Đội trưởng và ven đường trong trạm 109 m3
2 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 khu phía sau phòng trạm trưởng, khu phía sau phòng Đội trưởng và ven đường trong trạm 1,09 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cm sân phía trước phòng điều khiển trung tâm 16,23 m3
4 Bê tông lót gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát vàng M50, PC30, dày 5cm khu phía sau phòng trạm trưởng 2,88 m3
5 Bê tông lót gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát vàng M50, PC30, dày 5cm khu phía sau phòng Đội trưởng 7,12 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2, dày 10cm Sân phía trước nhà điều khiển trung tâm 40,81 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2, dày 10cm sân phía trước phòng đội trưởng 23,9 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2, dày 10cm khu phía sau phòng trạm trưởng 5,76 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2, dày 10cm khu phía sau phòng Đội trưởng 11,89 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2, dày 10cm phía cổng ra vào trạm và quanh đường trong trạm dày 5cm 27,89 m3
11 Ván khuôn gỗ khe co giãn nền sân bê tông 0,0692 100m2
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, ô tô 7T, dày lớp bóc <=7cm 7,19 100m2
F Đổ bê tông tấm đan
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan loại Đ1 900x750x70 65 tấm
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan loại Đ2 600x600x50 52 tấm
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan đá 1x2, M200 loại tấm đan Đ1 900x750x70 65 tấm
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan đá 1x2, M200 loại tấm đan Đ2 600x600x50 52 tấm
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 65 tấm
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 52 tấm
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2126 100m2
G Xử lý chống nước, bùn đất từ đường tràn vào trạm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường tạo rãnh gom nước, Dài 20m x rộng 0,3m x sâu 0,3m cổng ra vào trạm 1,8 m3
2 Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ có tạo khe hở thoát nước cổng trạm: 2m/tấm 10 tấm
H Rãnh thu nước sân trạm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường tạo rãnh gom nước, Dài 8mxrộng 0,3m x sâu 0,15m 0,36 m3
2 Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ có tạo khe hở thoát nước sân trạm dài 8m: 2m/tấm 4 tấm
I Xây bo viền đường đi quanh khu vực thiết bị phía 110, 35kV bằng gạch chỉ đỏ
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 91,62 m2
J Lát nền phòng điều khiển trung tâm
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 53 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm 75,65 m2
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, ô tô 7T, dày lớp bóc <=3cm 0,76 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan loại Đ3 770x560x30 18 tấm
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan đá 1x2, M200 loại tấm đan Đ3 770x560x30 18 tấm
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 18 tấm
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0144 100m2
K Lát nền phòng phân phối 22kV
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 5 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm 5 m2
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, ô tô 7T, dày lớp bóc <=3cm 0,05 100m2
L Buồng MBA TD41,42
1 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 5 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 82 m2
M Bổ sung đá khu vực thiết bị ngoài trời phía 110 và 35 kV
1 Rải bổ xung đá 1x2 phía 110kV dày 10cm 74,75 m3
2 Rải bổ xung đá 1x2 phía 35kV dày dày 5cm 55,59 m3
N Sửa chữa phòng phân phối 22kV
1 Đào rãnh dọc theo phòng phân phối (DxRxS m): 26,5x0,4x1,2m 12,7 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,2 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6 100m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1 100m3
5 Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm 02 mặt 63,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->