Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 14 (giáp tổ dân phố số 16 phường Đồng Tâm), phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200324625-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 14 (giáp tổ dân phố số 16 phường Đồng Tâm), phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200253234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 14:57:00 đến ngày 2020-03-24 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,161,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Chi phí khác
1 Phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
C XÂY LẮP. MẶT BẰNG
1 Đào mặt bằng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,4844 100m3
2 Đắp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8346 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,1246 100m3
D NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3029 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,849 100m3
4 Đào xáo xới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8774 100m3
5 Đầm lèn K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8774 100m3
6 Bê tông mặt đường M250, XM PC40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,395 m3
7 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6018 100m2
8 Khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,95 m
9 Khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,79 m
10 Rải giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5775 100m2
E RÃNH DỌC, CỬA THU NƯỚC
1 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1814 100m3
2 Đào rãnh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1835 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 100m3
4 Bê tông rãnh dọc M150, XM PC40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,4722 m3
5 Ván khuôn rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6596 100m2
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8356 m3
7 Bao tải tẩm nhựa nhét khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7532 m2
8 Ống nhựa thoát nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
9 Bê tông tấm bản M200, XM PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8632 m3
10 Cốt thép tấm bản D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6769 tấn
11 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5384 100m2
12 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 373 cái
13 Bê tông viên bó vỉa, xà đỡ M200, XM PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2081 m3
14 Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3068 tấn
15 Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1337 100m2
16 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,97 m
17 Lắp đặt viên bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 m
18 Bê tông cửa thu M200, đá 2x4, XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8614 m3
19 Bê tông móng hố thu M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
20 Ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4234 100m2
21 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
22 Lắp đặt tấm ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
23 Lắp đặt xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
24 Phá bỏ khối xây cũ bằng máy khoan và vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông tấm bản M200, XM PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,332 m3
2 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, XM PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
3 Bê tông viên bó vỉa M200, XM PC40 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2823 m3
4 Bê tông thân cống, gia cố tường cánh M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3581 m3
5 Bê tông móng cống, dốc nước M150, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2076 m3
6 Cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5866 tấn
7 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1245 100m2
8 Ván khuôn xà mũ, bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3314 100m2
9 Ván khuôn tường đầu, thân cống, gia cố tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9588 100m2
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1971 100m2
11 Lắp đặt tấm bản TL<250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Tháo dỡ tấm bản TL<250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Đệm bản bằng giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
14 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7003 m3
15 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2222 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7475 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->