Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp công trình (giai đoạn 2) - dự án: Treo dây mạch 2 ĐZ 110kV Quỳnh Lưu-Diễn Châu-Cửa Lò - Hưng Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp công trình (giai đoạn 2) - dự án: Treo dây mạch 2 ĐZ 110kV Quỳnh Lưu-Diễn Châu-Cửa Lò - Hưng Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20191161629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 10:54:00 đến ngày 2020-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,473,137,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp và lắp đặt Cột thép | |||
| 1 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-30C | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26C | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột đỡ 3 mạch Đ132-35C | Theo Chương V-E.HSMT | 11 | cột |
| 4 | Cột néo 1 mạch N112-14C | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | cột |
| 5 | Cột néo 1 mạch N112-18C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 6 | Cột néo 1 mạch N112-23C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cột néo 1 mạch N112-27B | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-23C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột néo 3 mạch N132-32B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 10 | Cột néo 3 mạch N132-35B | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 11 | Cột néo 3 mạch N132-35BX | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 12 | Cột néo 3 mạch N132-35BP | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 13 | Cột néo 3 mạch N132-40B | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | cột |
| B | Cung cấp và lắp đặt phần điện, cáp quang | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR/Mz 300/39 (có mỡ) | Theo Chương V-E.HSMT | 59.502 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox94.1 | Theo Chương V-E.HSMT | 8.225 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DD-7 (tận dụng bát sứ và phụ kiện theo BVTK, Mắt nối đơn 70 và Khóa đỡ dây dẫn 300 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 17 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DD-7 (tận dụng bát sứ và phụ kiện theo BVTK, Khóa đỡ dây dẫn 300 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DD-7A (tận dụng bát sứ và phụ kiện theo BVTK, Khóa đỡ dây dẫn 300 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 31 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DD-7B (tận dụng bát sứ và phụ kiện theo BVTK, Vòng treo đầu tròn 70 và Khóa đỡ dây dẫn 300 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 17 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DD-7B (tận dụng bát sứ và phụ kiện theo BVTK, Khóa đỡ dây dẫn 300 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DD-7C (tận dụng bát sứ và phụ kiện theo BVTK, Khóa đỡ dây dẫn 300 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 76 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DD-7D (Khóa đỡ dây dẫn 300 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo Pooctich ND-12PT | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12 (tận dụng bát sứ và phụ kiện theo BVTK) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12A (tận dụng bát sứ và phụ kiện theo BVTK, Khóa néo ép dây 300 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 54 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12B (tận dụng bát sứ và phụ kiện theo BVTK) | Theo Chương V-E.HSMT | 84 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12C (tận dụng bát sứ và phụ kiện theo BVTK, Khóa néo ép dây 300 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12D | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12E (Khóa néo ép dây 300, Vòng treo đầu tròn 120, Mắt nối lắp ráp 120, Mắt nối điều chỉnh 120, Mắt nối kép 120 và Móc treo chữ U 120 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 60 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12E (Khóa néo ép dây 300, Vòng treo đầu tròn 120, Mắt nối điều chỉnh 120, Mắt nối kép 120 và Móc treo chữ U 120 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12E (Khóa néo ép dây 300, Vòng treo đầu tròn 120, Mắt nối kép 120 và Móc treo chữ U 120 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12E (Khóa néo ép dây 300, Vòng treo đầu tròn 120 và Móc treo chữ U 120 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 33 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12E (Khóa néo ép dây 300, Vòng treo đầu tròn 120 Chủ đầu tư điều động từ dự án khác) | Theo Chương V-E.HSMT | 15 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-12 | Theo Chương V-E.HSMT | 72 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 74 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 15 | Chuỗi |
| 24 | Chống rung cho dây dẫn (vật tư do Chủ đầu tư điều động từ dự án khác, nhà thầu chỉ tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt) | Theo Chương V-E.HSMT | 483 | Bộ |
| 25 | Chống rung cho chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 69 | Bộ |
| 26 | ống nối dây dẫn | Theo Chương V-E.HSMT | 40 | ống |
| 27 | ống vá dây dẫn | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | ống |
| 28 | ống nối dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | ống |
| 29 | ống vá dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | ống |
| 30 | Biển báo vượt đường bộ | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | cái |
| 31 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V-E.HSMT | 44 | cái |
| 32 | Biển báo số thứ tự cột | Theo Chương V-E.HSMT | 44 | cái |
| 33 | Dây cáp quang OPGW57 | Theo Chương V-E.HSMT | 8.303 | m |
| 34 | Hộp nối OFC/OPGW57/OPGW57/OPGW57 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 35 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 36 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 37 | Hộp nối ADSS/ADSS/OPGW57 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 38 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 39 | Khóa néo cáp quang - OPGW 57 | Theo Chương V-E.HSMT | 52 | Bộ |
| 40 | Khóa đỡ cáp quang - OPGW 57 | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | Bộ |
| 41 | Kẹp cáp quang trên cột | Theo Chương V-E.HSMT | 96 | Bộ |
| 42 | Khóa lèo cáp quang trên cột | Theo Chương V-E.HSMT | 52 | Cái |
| 43 | Chống rung cáp quang - OPGW 57 | Theo Chương V-E.HSMT | 69 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ hộp cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Bộ |
| C | Móng cột, Bulong, tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ 4T34-28, Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-32, Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-38, Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T38-38, Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 11 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T40-44, Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T45-50, Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB24-72, Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T34-38, Đào móng bằng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T34-28, Đào móng bằng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T34-38N, Móng ngập nước | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T34-38, Móng trùng tim móng cũ (Bao gồm phá dỡ móng cũ) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T45-50, Móng trùng tim móng cũ (Bao gồm phá dỡ móng cũ) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 13 | Bu lông neo BL42-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 152 | Cặp |
| 14 | Bu lông neo BL48-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Cặp |
| 15 | Bu lông neo BL56 | Theo Chương V-E.HSMT | 176 | Chiếc |
| 16 | Bu lông neo BL72 | Theo Chương V-E.HSMT | 208 | Chiếc |
| 17 | Tiếp địa cột thép TD-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Vị trí |
| 18 | Tiếp địa cột thép RS-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 36 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa cột thép TD-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Vị trí |
| 20 | Tiếp địa cột thép TD-3 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| D | Phần tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển vật tư về kho điện lực | |||
| 1 | Tháo hạ cột néo thép có trọng lượng <15 tấn (25m) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột néo thép có trọng lượng <15 tấn (30m) | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột đỡ thép có trọng lượng <15 tấn (31m) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột đỡ thép có trọng lượng <15 (27m) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 5 | Hạ cột bê tông bằng thủ công cột cao 20m | Theo Chương V-E.HSMT | 42 | cột |
| 6 | Đập bỏ cột BTLT tại hiện trường | Theo Chương V-E.HSMT | 29 | m3 |
| 7 | Tháo chuỗi sứ néo dây dẫn | Theo Chương V-E.HSMT | 156 | Chuỗi |
| 8 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây dẫn | Theo Chương V-E.HSMT | 184 | Chuỗi |
| 9 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây CS | Theo Chương V-E.HSMT | 48 | Chuỗi |
| 10 | Tháo chuỗi sứ néo dây CS | Theo Chương V-E.HSMT | 56 | Chuỗi |
| 11 | Tháo chống rung dây dẫn | Theo Chương V-E.HSMT | 405 | quả |
| 12 | Tháo chống rung dây CS | Theo Chương V-E.HSMT | 136 | quả |
| 13 | Tháo hạ dây AC -185 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Chương V-E.HSMT | 37.883 | m |
| 14 | Tháo dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Chương V-E.HSMT | 12.688 | m |
| 15 | Tháo dây cáp quang thủ công kết hợp cơ giới | Theo Chương V-E.HSMT | 18.338 | m |
| 16 | Tháo dỡ hộp nối cáp | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| E | Phần tháo dỡ, thu hồi VT77, vận chuyển vật tư về kho điện lực | |||
| 1 | Hạ cột bê tông bằng thủ công cột cao 16m | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | cột |
| 2 | Đập bỏ cột BTLT tại hiện trường | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây dẫn | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | Chuỗi |
| 4 | Tháo chuỗi sứ néo dây dẫn | Theo Chương V-E.HSMT | 51 | Chuỗi |
| 5 | Tháo chuỗi sứ néo dây CS | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ dây M185 bằng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 970 | m |
| F | Tháo dỡ, lắp đặt tuyến cáp quang sang vị trí tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại dây cáp quang ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 6.636 | m |
| 2 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại chuỗi sứ đỡ dây CS | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại chuỗi sứ néo dây CS | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại khóa các loại | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại Cổ dề góc cho dây néo | Theo Chương V-E.HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại hộp nối cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại giá đỡ cáp | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| G | Tháo dỡ, lắp đặt tuyến cáp quang từ vị trí tạm về vị trí cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại dây cáp quang ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 6.636 | m |
| 2 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại chuỗi sứ đỡ dây CS | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại chuỗi sứ néo dây CS | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại khóa các loại | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại Cổ dề góc cho dây néo | Theo Chương V-E.HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại hộp nối cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại giá đỡ cáp | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| H | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Chi phí thi công vượt đường giao thông, đường dây trung áp, đường dây thông tin, kênh mương thủy lợi, Chi phí chống nhiễu giao chéo với đường sắt… | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hạng mục |
| 2 | Chi phí lắp đắt TNHC Rơ le | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hạng mục |
| 3 | Chi phí test tín hiệu scada | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hạng mục |
| 4 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất GĐ2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hạng mục |
| 5 | Chi phí đo thông số đường dây 110kV ( 2 mạch) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hạng mục |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi