Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Thái Hòa 1, do Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý; Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Nghĩa Hòa 5, do Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý; Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau các TBA Nghĩa Thinh 1, TBA Nghĩa Thịnh 3 thuộc xã Nghĩa Thịnh Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Thái Hòa 1, do Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý; Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Nghĩa Hòa 5, do Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý; Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau các TBA Nghĩa Thinh 1, TBA Nghĩa Thịnh 3 thuộc xã Nghĩa Thịnh Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200265247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 15:05:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 796,471,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối lượng ĐZ 0,4kV sau TBA Nghĩa Hòa 5 do Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý | |||
| 1 | Cột BH-7,5B | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cột |
| 2 | Móng cột M2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Móng |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x95(Vật tư PCNA cấp) | VX4*95 | 231 | M |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x70(Vật tư PCNA cấp) | VX4*70 | 818 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x50(Vật tư PCNA cấp) | VX4*50 | 1.034 | M |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư PCNA cấp) | VX4*35 | 824 | M |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2x35(Vật tư PCNA cấp) | VX2*35 | 416 | M |
| 8 | Khóa néo CVX KN 4*95(Vật tư PCNA cấp) | KN 4*95 | 6 | Cái |
| 9 | Khóa néo CVX KN 4*70(Vật tư PCNA cấp) | KN 4*70 | 24 | Cái |
| 10 | Khóa đỡ CVX KĐ 4*70(Vật tư PCNA cấp) | KT 4*70 | 25 | Cái |
| 11 | Khóa néo CVX KN 4*50(Vật tư PCNA cấp) | KN 4*50 | 12 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ CVX KĐ 4*50(Vật tư PCNA cấp) | KT 4*50 | 12 | Cái |
| 13 | Khóa néo CVX KN 4*35(Vật tư PCNA cấp) | KN 4*35 | 16 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ CVX KĐ 4*35(Vật tư PCNA cấp) | KT 4*35 | 19 | Cái |
| 15 | Khóa néo CVX KN 2*35(Vật tư PCNA cấp) | KN 2*35 | 8 | Cái |
| 16 | Cổ dề cột vuông đơn CD2v | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | Cái |
| 17 | Cổ dề cột vuông đôi CD4v | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 18 | Cổ dề cột vuông đôi CD4v-ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 19 | Ghíp nối 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 46 | Cái |
| 20 | Ghíp nối 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 142 | Cái |
| 21 | Băng dính cách điện(Vật tư PCNA cấp) | BD | 30 | Cuộn |
| 22 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 | H1 | 9 | Hộp |
| 23 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 | H2 | 13 | Hộp |
| 24 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 | H4 | 20 | Hộp |
| 25 | Tháo dỡ và lắp lại Dây nguồn CVX2*16 | 2*16 | 210 | M |
| 26 | Đai + Khóa đai (làm mới)(Vật tư PCNA cấp) | 42 | Bộ | |
| 27 | Thu hồi Xương cột BTTĐ 7m (chặt ngang gốc còn 6) | BTTĐ 6m | 26 | Cột |
| 28 | Thu hồi Dây VX 4*95 | VX 4*95 | 231 | M |
| 29 | Thu hồi Dây VX 4*70 | VX 4*70 | 818 | M |
| 30 | Thu hồi Dây VX 4*50 | VX 4*50 | 1.034 | M |
| 31 | Thu hồi Dây VX 4*35 | VX 4*35 | 824 | M |
| 32 | Thu hồi Dây VX 2*35 | VX 4*25 | 416 | M |
| B | Khối lượng ĐZ 0,4kV sau TBA Thái Hòa 1, do Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông BH7,5B | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M2-BT. Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông đá 2x4 M150 (0,42m3/1 móng M2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | móng |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn 4x95(Vật tư PCNA cấp) | VX4x95 | 1.088 | Mét |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn 4x70(Vật tư PCNA cấp) | VX4x70 | 150 | Mét |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn 4x50(Vật tư PCNA cấp) | VX4x50 | 565 | Mét |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn 2x35(Vật tư PCNA cấp) | VX2x35 | 506 | Mét |
| 7 | Khóa néo dây vặn xoắn 4x95(Vật tư PCNA cấp) | KN4x95 | 24 | Bộ |
| 8 | Khóa đỡ dây vặn xoắn 4x96(Vật tư PCNA cấp) | KĐ4x95 | 18 | Bộ |
| 9 | Khóa néo dây vặn xoắn 4x70(Vật tư PCNA cấp) | KN4x70 | 5 | Bộ |
| 10 | Khóa đỡ dây vặn xoắn 4x70(Vật tư PCNA cấp) | KĐ4x70 | 1 | Bộ |
| 11 | Khóa néo dây vặn xoắn 4x50(Vật tư PCNA cấp) | KN4x50 | 12 | Bộ |
| 12 | Khóa đỡ dây vặn xoắn 4x50(Vật tư PCNA cấp) | KĐ4x50 | 9 | Bộ |
| 13 | Khóa néo dây vặn xoắn 2x35(Vật tư PCNA cấp) | KN2x35 | 12 | Bộ |
| 14 | Khóa đỡ dây vặn xoắn 4x35(Vật tư PCNA cấp) | KĐ4x35 | 8 | Bộ |
| 15 | Cổ dề 2 néo cột vuông đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 16 | Cổ dề 4 néo cột vuông đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Cổ dề 4 néo cột vuông đôi Kb | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 18 | Cổ dề 2 néo cột tròn đơn D160mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 19 | Cổ dề 2 néo cột tròn đôi D160mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Ghíp nối 1 bulông 25-97 tap 16-70(Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 140 | Cái |
| 21 | Ghíp nối 2 bulông 25-95 tap 25-95(Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 294 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-95(Vật tư PCNA cấp) | Al-Cu-95 | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-70(Vật tư PCNA cấp) | Al-Cu-70 | 4 | Cái |
| 24 | Tháo lắp hộp công tơ H1 trọn bộ | TL.H1 | 3 | Hộp |
| 25 | Tháo lắp hộp công tơ H2 trọn bộ | TL.H2 | 2 | Hộp |
| 26 | Tháo lắp hộp công tơ H4 trọn bộ | TL.H4 | 4 | Hộp |
| 27 | Tháo, lắp lại dây xuống hộp công tơ VX2x16 | TL.VX 2x16 | 45 | Mét |
| 28 | Dây đai + khóa đai lắp hộp công tơ(Vật tư PCNA cấp) | ĐT&KĐ | 9 | Bộ |
| 29 | Thu hồi Xương cột bê tông tự đúc 7m (Cắt gốc còn 6m) | BTTĐ7m | 5 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 4x95 | VX4x95 | 1.088 | Mét |
| 31 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 4x70 | VX4x70 | 150 | Mét |
| 32 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 4x50 | VX4x50 | 565 | Mét |
| 33 | Dây cáp vặn xoắn 2x35 | VX2x35 | 506 | Mét |
| C | Khối lượng ĐZ 0,4kV sau các TBA Nghĩa Thinh 1, TBA Nghĩa Thịnh 3 thuộc xã Nghĩa Thịnh Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý | |||
| 1 | Cột BH7,5B | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn Mk | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*95(Vật tư PCNA cấp) | VX4*95 | 1.575 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4*70(Vật tư PCNA cấp) | VX4*70 | 1.624 | M |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4*35(Vật tư PCNA cấp) | VX4*35 | 437 | M |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2*35(Vật tư PCNA cấp) | VX2*35 | 3.321 | M |
| 8 | Tháo lắp cáp vặn xoắn 2*35 | CVX2*35 | 321 | M |
| 9 | Tháo lắp cáp vặn xoắn 4*35 | CVX4*35 | 36 | M |
| 10 | Khóa néo KN 2*35(Vật tư PCNA cấp) | KN 2*35 | 56 | Cái |
| 11 | Khóa néo KN 4*35(Vật tư PCNA cấp) | KN 4*35 | 9 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ KĐ 4*35(Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*35 | 60 | cái |
| 13 | Khóa néo KN 4*70(Vật tư PCNA cấp) | KN 4*70 | 25 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ KĐ 4*70(Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*70 | 23 | Cái |
| 15 | Khóa néo KN 4*95(Vật tư PCNA cấp) | KN 4*95 | 34 | Cái |
| 16 | Khóa đỡ KĐ 4*95(Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*95 | 18 | Cái |
| 17 | Cổ dề 2 néo đơn CD2v | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141 | Bộ |
| 18 | Cổ dề 4 néo kép CD4v | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 19 | Cổ dề néo kép CD4v-ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 20 | Cổ dề néo kép CD4v-kb | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Ghíp 1 bulong(Vật tư PCNA cấp) | G1 | 222 | Cái |
| 22 | Ghíp 2 bulong(Vật tư PCNA cấp) | G2 | 264 | Cái |
| 23 | Băng dính cách điện(Vật tư PCNA cấp) | 40 | Cuộn | |
| 24 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 | H1 | 12 | Hộp |
| 25 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 | H2 | 25 | Hộp |
| 26 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 | H4 | 11 | Hộp |
| 27 | Tháo lắp dây nguồn 2*16 | 2*16 | 240 | M |
| 28 | Đai + Khóa đai (làm mới)(Vật tư PCNA cấp) | ĐT+KĐ | 48 | Bộ |
| 29 | Thu hồi Xương cột bê tông tự đúc 7m (chặt ngang gốc còn 6m) | BTTĐ7m | 55 | Cột |
| 30 | Thu hồi Xà X1T1 | X1T1 | 85 | Bộ |
| 31 | Thu hồi Xà X1T1v-2 | X1T1v-2 | 96 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Dây nhôm A70 | A70 | 3.090 | M |
| 33 | Thu hồi Dây nhôm A50 | A50 | 3.218 | M |
| 34 | Thu hồi Dây nhôm A35 | A35 | 3.090 | M |
| 35 | Thu hồi Dây nhôm A25 | A25 | 5.874 | M |
| 36 | Thu hồi Dây nhôm A16 | A16 | 1.483 | M |
| 37 | Thu hồi Dây nhôm A8 | A8 | 3.799 | M |
| 38 | Thu hồi Dây VX 4*70 | VX 4*70 | 45 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi