Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327825-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200307970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 15:08:00 đến ngày 2020-03-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,756,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,5007 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,3857 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 81,7494 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80,9319 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,5007 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,3857 100m3
7 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,2559 m3
8 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,1534 100m3
9 Đào rãnh dọc thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,719 m3
10 Đào rãnh dọc thoát nước bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,6418 100m3
11 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6853 m3
12 Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6185 100m3
13 Đào cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9653 m3
14 Đào cấp nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9457 100m3
15 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,5336 m3
16 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,3582 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,0168 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,3506 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38,3553 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,3506 100m3
21 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,2303 100m3
22 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,2303 100m3
23 Điều phối đất từ đào sang đắp, phạm vi =300m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59,7152 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5285 100m3
25 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52,3169 100m3
26 Trồng cỏ mái taluy nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,5371 100m2
27 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,5371 100m2
28 Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 83,6352 m3
29 Bê tông tấm đan qua nhà dân, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,68 m3
30 Ván khuôn bê tông tấm rãnh, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3183 100m2
31 Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 đổ tại chỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,492 m3
32 Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn rãnh dọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4.356 cái
33 Vữa lót tấm đan rãnh, dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.285,02 m2
34 Chèn khe Tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,2138 m2
35 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0705 tấn
36 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1116 tấn
37 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,4697 100m3
38 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 87,3134 100m2
39 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,6636 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.747,1498 m3
41 Làm khe co Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.829 m
42 Làm khe giãn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 139 m
43 Gia cố lề đá hỗn hợp, đá thải chiều dày 12 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,625 100m2
B Cống thoát nước
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,2046 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,1126 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,56 m3
4 Vận chuyển đất, phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,3162 100m3
5 Đắp móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8681 100m3
6 Đắp vòng vây thi công bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 85,56 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 71,14 m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,02 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 242,7 m2
11 Bê tông gia cố hố thu, chân khay, gia cố hạ lưu, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,55 m3
12 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,08 m3
13 Bê tông bản, đá 1x2 mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,34 m3
14 Bê tông phủ bản, khớp nối, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,64 m3
15 Bê tông móng mố, móng tường cánh, móng hố thu, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65,12 m3
16 Bê tông thân mố, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 58,4 m3
17 Bê tông thân tường cánh, hố thu, đá 1x2, mác 150 87,62 m3
18 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,76 m3
19 Bê tông bản, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,04 m3
20 Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,22 m3
21 Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,22 m3
22 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4 m3
23 Bê tông gia cố lòng cống, chân khay, sân thượng lưu, hạ lưu, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,62 m3
24 Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,88 m3
25 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,5 m3
26 Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3753 tấn
27 Cốt thép mũ mố, mũ trụ, neo F>10mm + cốt thép làm mối nối thanh ray Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0219 tấn
28 Cốt thép bản, đường kính > 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3557 tấn
29 Cốt thép bản + khớp nối, đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4329 tấn
30 Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2142 tấn
31 Cốt thép bản vượt + khớp nối, đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1541 tấn
32 Cốt thép bản vượt + khớp nối, đường kính > 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6681 tấn
33 Lắp đặt ống thép lan can, đường kính ống <=100 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,04 m
34 Lắp đặt ống thép tay vịn, đường kính ống <=80 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,7 m
35 Cốt thép gia cố sân tràn, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3023 tấn
36 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8505 tấn
37 Ván khuôn mũ mố, mũ trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6461 100m2
38 Ván khuôn móng mố, trụ, móng tường cánh, móng hố thu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,075 100m2
39 Ván khuôn thân mố, trụ, thân tường cánh, hố thu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,239 100m2
40 Ván khuôn bản, gờ chắn bánh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4592 100m2
41 Ván khuôn giằng chống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,136 100m2
42 Ván khuôn bản vượt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,135 100m2
43 Ván khuôn ống cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,42 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bản, trọng lượng >2000kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
45 Bơm nước thi công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 ca
46 Lắp đặt cấu kiện bản bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
47 Lắp đặt ống cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 cấu kiện
48 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 ống cống
49 Quét nhựa đường sau mố Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 58,4 m2
C An toàn giao thông
1 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,184 m3
2 Đắp đất chôn cọc tiêu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0405 100m3
3 Ván khuôn cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,54 100m2
4 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,564 m3
5 Quét sơn cọc tiêu hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,688 m2
6 Lắp dựng cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 144 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x120 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 m2
9 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
D Kè chắn bê tông chắn đất mái taluy âm + Kè ốp mái + Gia cố lòng suối
1 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,9125 m3
2 Đào móng kè bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,8234 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,6094 100m3
4 Đắp đất kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,7909 100m3
5 Đá dăm 2x4 tầng lọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4356 100m3
6 Đắp đất sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3234 100m3
7 Ván khuôn móng tường chắn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0172 100m2
8 Ván khuôn thân tường chắn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7575 100m2
9 Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 131,1372 m3
10 Bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 180,1614 m3
11 Bê tông móng kè ốp mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,9234 m3
12 Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,1095 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ốp mái, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5361 tấn
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa, khe phòng lún Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,68 m2
15 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thân tường chắn, đường kính ống d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1755 100m
16 Đào móng chôn cột lan can phòng hộ, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,159 m3
17 Bê tông móng cột lan can phòng hộ, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,159 m3
18 Thép neo chân cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0035 tấn
19 Lắp đặt lan can phòng hộ bằng tôn lượn sóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->