Gói thầu: Thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321432-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200321346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2020 của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 15:29:00 đến ngày 2020-03-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,122,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm 110kV Mai Châu E19.6 (Phần mua sắm)
1 Tủ nạp ắc quy 3 pha đầu vào 380VAC-đầu ra 220VDC-100A 2 Tủ
2 Tủ DC 2 phân đoạn (Mỗi phân đoạn 25 Atomat DC, Atomat tổng DC 100A, với đầy đủ hệ thống tự động chuyển đổi nguồn, đã bao gồm BCU) 1 tủ
3 Tủ đấu nối ăcquy bao gồm: 04MCB 100A/10kA 3P DC (có tiếp điểm phụ) và phụ kiện kèm theo 1 tủ
4 Aptomat DC 20A, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái 6 Cái
5 Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 70 m
6 Đầu cốt M35 36 cái
7 Cáp nhị thứ CVV-S 14x1,5mm2 30 m
8 Cáp nhị thứ CVV-S 7x2,5mm2 65 m
9 Cáp nhị thứ CVV-S 4x2,5mm2 385 m
10 Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 235 m
11 Cáp nội bộ 1x4mm2 50 m
12 Cáp nội bộ 1x2,5mm2 50 m
13 Cáp mạng lan 40 m
14 Hàng kẹp 70 Cái
15 Đầu cốt nhị thứ 4mm2 5 túi
16 Ghen số 2 cuộn
17 Cổ cáp, mác cáp 34 bộ
18 Băng dính cách điện 10 Cuộn
19 Sơ đồ DC 1 Cái
B Phần Tháo dỡ, thu hồi
1 Tủ DC 1 tủ
2 Tủ chỉnh lưu 2 tủ
C Phần Lắp đặt mới
1 Tủ DC 1 tủ
2 Tủ chỉnh lưu 2 tủ
3 Tủ đấu nối acquy 1 tủ
4 Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 2,35 100 m
5 Cáp nội bộ, cáp mạng lan 1,4 100m
6 Cáp nhị thứ CVV-S 7x2,5mm2 0,65 100m
7 Cáp nhị thứ CVV-S 4x2,5mm2 3,85 100m
8 Cáp 14x1,5mm2 0,3 100m
9 Cáp 1x35mm2 0,7 100 m
10 Aptomat DC 20A 6 cái
11 Hàng kẹp 7 10 cái
12 Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột 24 1 đầu
13 Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột 8 1 đầu
14 Làm đầu cáp 1x35mm2 36 1 đầu
15 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤35mm2 3,6 10 đầu cốt
16 Sơ đồ DC 1 cái
D Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Bộ biến đổi tín hiệu 2 bộ
2 Aptomat <= 50 A 6 1 cái
3 Aptomat <= 100 A 4 1 cái
4 Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử 8 bộ
5 Hợp bộ đo lường đa chức năng 2 bộ
6 Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn 1 bộ
7 Báo chạm đất 2 bộ
8 Mạch dòng điện 2 hệ thống
9 Mạch điện áp 2 hệ thống
10 Mạch cấp nguồn AC-DC 23 hệ thống
11 Mạch tín hiệu 17 hệ thống
12 Thí nghiệm cáp 0.4kV 16 Sợi
E Phần cấu hình, kết nối SCADA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa 1 ngăn
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 9 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 21 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 56 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 2 tín hiệu
11 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
12 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 9 tín hiệu
13 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
14 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 21 tín hiệu
15 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
16 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 56 tín hiệu
17 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
18 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 2 tín hiệu
19 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) 1 hàm
20 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) 1 hàm
21 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output 1 hàm
22 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt 1 hàm
23 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. 1 hàm
24 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. 1 hàm
25 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường 1 hàm
26 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng 1 hàm
27 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 1 hàm
28 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 1 hàm
29 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
30 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. 1 hàm
31 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP 1 hàm
32 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 1 hàm
33 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 1 hàm
34 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
35 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
36 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
37 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL 1 hàm
38 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL 1 hàm
39 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT 1 hàm
40 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE 1 hàm
41 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT 1 hàm
42 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT 1 hàm
F Trạm 110kV Kỳ Sơn (Phần mua sắm)
1 Tủ đấu nối ăcquy bao gồm: 04MCB 100A/10kA 3P DC (có tiếp điểm phụ) và phụ kiện kèm theo 1 tủ
2 Bộ giáng áp Diode 2 cái
3 Aptomat DC 100A có tiếp điểm phụ 4 Cái
4 Aptomat AC 3P 63A có tiếp điểm phụ 2 Cái
5 Aptomat DC 20A, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái 7 Cái
6 Aptomat DC 32A, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái 6 Cái
7 Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 30 m
8 Đầu cốt M35 28 cái
9 Cáp nhị thứ CVV-S 14x1,5mm2 30 m
10 Cáp nhị thứ CVV-S 7x2,5mm2 40 m
11 Cáp nhị thứ CVV-S 4x2,5mm2 295 m
12 Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 310 m
13 Cáp nội bộ 1x4mm2 50 m
14 Cáp nội bộ 1x2,5mm2 50 m
15 Đồng hồ đa năng AC 1 Cái
16 Đồng hồ đa năng DC 1 Cái
17 Hàng kẹp 50 Cái
18 Đầu cốt nhị thứ 4mm2 5 túi
19 Ghen số 2 cuộn
20 Cổ cáp, mác cáp 34 bộ
21 Băng dính cách điện 10 Cuộn
22 Sơ đồ DC 1 Cái
G Phần Tháo dỡ, thu hồi
1 Aptomat các loại 6 Cái
H Phần Lắp đặt mới
1 Tủ đấu nối acquy 1 tủ
2 Đồng hồ đa chức năng DC, AC 2 cái
3 Bộ giáng áp Diode 2 bộ
4 Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 3,1 100 m
5 Cáp nội bộ, cáp mạng lan 1 100m
6 Cáp nhị thứ CVV-S 7x2,5mm2 0,4 100m
7 Cáp nhị thứ CVV-S 4x2,5mm2 2,95 100m
8 Cáp 14x1,5mm2 0,3 100m
9 Cáp 1x35mm2 0,3 100 m
10 Aptomat DC ≤100A 6 cái
11 Aptomat DC 20A, 32A 13 cái
12 Hàng kẹp 5 10 cái
13 Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột 26 1 đầu
14 Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột 6 1 đầu
15 Làm đầu cáp 1x35mm2 28 1 đầu
16 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤35mm2 2,8 10 đầu cốt
17 Sơ đồ DC 1 cái
I Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Aptomat <= 50 A 13 1 cái
2 Aptomat <= 100 A 10 1 cái
3 Mạch dòng điện 2 hệ thống
4 Mạch điện áp 2 hệ thống
5 Mạch cấp nguồn AC-DC 27 hệ thống
6 Mạch tín hiệu 18 hệ thống
7 Thí nghiệm bộ giáng áp Diode 2 bộ
8 Thí nghiệm cáp 0.4kV 16 Sợi
J Phần cấu hình, kết nối SCADA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa 1 ngăn
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 9 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 21 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 56 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 2 tín hiệu
11 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
12 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 9 tín hiệu
13 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
14 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 21 tín hiệu
15 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
16 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 56 tín hiệu
17 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 1 tín hiệu
18 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 2 tín hiệu
19 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) 1 hàm
20 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) 1 hàm
21 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output 1 hàm
22 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt 1 hàm
23 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. 1 hàm
24 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. 1 hàm
25 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường 1 hàm
26 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng 1 hàm
27 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 1 hàm
28 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 1 hàm
29 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
30 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. 1 hàm
31 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP 1 hàm
32 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 1 hàm
33 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 1 hàm
34 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
35 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
36 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
37 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL 1 hàm
38 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL 1 hàm
39 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT 1 hàm
40 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE 1 hàm
41 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT 1 hàm
42 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT 1 hàm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->