Gói thầu: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321432-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 15:29:00 đến ngày 2020-03-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,776,122,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm 110kV Mai Châu E19.6 (Phần mua sắm) | |||
| 1 | Tủ nạp ắc quy 3 pha đầu vào 380VAC-đầu ra 220VDC-100A | 2 | Tủ | |
| 2 | Tủ DC 2 phân đoạn (Mỗi phân đoạn 25 Atomat DC, Atomat tổng DC 100A, với đầy đủ hệ thống tự động chuyển đổi nguồn, đã bao gồm BCU) | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ đấu nối ăcquy bao gồm: 04MCB 100A/10kA 3P DC (có tiếp điểm phụ) và phụ kiện kèm theo | 1 | tủ | |
| 4 | Aptomat DC 20A, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | 70 | m | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 36 | cái | |
| 7 | Cáp nhị thứ CVV-S 14x1,5mm2 | 30 | m | |
| 8 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x2,5mm2 | 65 | m | |
| 9 | Cáp nhị thứ CVV-S 4x2,5mm2 | 385 | m | |
| 10 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | 235 | m | |
| 11 | Cáp nội bộ 1x4mm2 | 50 | m | |
| 12 | Cáp nội bộ 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 13 | Cáp mạng lan | 40 | m | |
| 14 | Hàng kẹp | 70 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | 5 | túi | |
| 16 | Ghen số | 2 | cuộn | |
| 17 | Cổ cáp, mác cáp | 34 | bộ | |
| 18 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | |
| 19 | Sơ đồ DC | 1 | Cái | |
| B | Phần Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ DC | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ chỉnh lưu | 2 | tủ | |
| C | Phần Lắp đặt mới | |||
| 1 | Tủ DC | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ chỉnh lưu | 2 | tủ | |
| 3 | Tủ đấu nối acquy | 1 | tủ | |
| 4 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | 2,35 | 100 m | |
| 5 | Cáp nội bộ, cáp mạng lan | 1,4 | 100m | |
| 6 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x2,5mm2 | 0,65 | 100m | |
| 7 | Cáp nhị thứ CVV-S 4x2,5mm2 | 3,85 | 100m | |
| 8 | Cáp 14x1,5mm2 | 0,3 | 100m | |
| 9 | Cáp 1x35mm2 | 0,7 | 100 m | |
| 10 | Aptomat DC 20A | 6 | cái | |
| 11 | Hàng kẹp | 7 | 10 cái | |
| 12 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | 24 | 1 đầu | |
| 13 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột | 8 | 1 đầu | |
| 14 | Làm đầu cáp 1x35mm2 | 36 | 1 đầu | |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤35mm2 | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 16 | Sơ đồ DC | 1 | cái | |
| D | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Bộ biến đổi tín hiệu | 2 | bộ | |
| 2 | Aptomat <= 50 A | 6 | 1 cái | |
| 3 | Aptomat <= 100 A | 4 | 1 cái | |
| 4 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 8 | bộ | |
| 5 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 7 | Báo chạm đất | 2 | bộ | |
| 8 | Mạch dòng điện | 2 | hệ thống | |
| 9 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 10 | Mạch cấp nguồn AC-DC | 23 | hệ thống | |
| 11 | Mạch tín hiệu | 17 | hệ thống | |
| 12 | Thí nghiệm cáp 0.4kV | 16 | Sợi | |
| E | Phần cấu hình, kết nối SCADA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 9 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 21 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 56 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 2 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 9 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 21 | tín hiệu | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 56 | tín hiệu | |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 2 | tín hiệu | |
| 19 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | 1 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 26 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | 1 | hàm | |
| 27 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 28 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 29 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 30 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 31 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 33 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 34 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 35 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 36 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 37 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 38 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 1 | hàm | |
| 39 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | 1 | hàm | |
| 40 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | 1 | hàm | |
| 41 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | 1 | hàm | |
| 42 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | 1 | hàm | |
| F | Trạm 110kV Kỳ Sơn (Phần mua sắm) | |||
| 1 | Tủ đấu nối ăcquy bao gồm: 04MCB 100A/10kA 3P DC (có tiếp điểm phụ) và phụ kiện kèm theo | 1 | tủ | |
| 2 | Bộ giáng áp Diode | 2 | cái | |
| 3 | Aptomat DC 100A có tiếp điểm phụ | 4 | Cái | |
| 4 | Aptomat AC 3P 63A có tiếp điểm phụ | 2 | Cái | |
| 5 | Aptomat DC 20A, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 7 | Cái | |
| 6 | Aptomat DC 32A, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 6 | Cái | |
| 7 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | 30 | m | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 28 | cái | |
| 9 | Cáp nhị thứ CVV-S 14x1,5mm2 | 30 | m | |
| 10 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x2,5mm2 | 40 | m | |
| 11 | Cáp nhị thứ CVV-S 4x2,5mm2 | 295 | m | |
| 12 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | 310 | m | |
| 13 | Cáp nội bộ 1x4mm2 | 50 | m | |
| 14 | Cáp nội bộ 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 15 | Đồng hồ đa năng AC | 1 | Cái | |
| 16 | Đồng hồ đa năng DC | 1 | Cái | |
| 17 | Hàng kẹp | 50 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | 5 | túi | |
| 19 | Ghen số | 2 | cuộn | |
| 20 | Cổ cáp, mác cáp | 34 | bộ | |
| 21 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | |
| 22 | Sơ đồ DC | 1 | Cái | |
| G | Phần Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Aptomat các loại | 6 | Cái | |
| H | Phần Lắp đặt mới | |||
| 1 | Tủ đấu nối acquy | 1 | tủ | |
| 2 | Đồng hồ đa chức năng DC, AC | 2 | cái | |
| 3 | Bộ giáng áp Diode | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | 3,1 | 100 m | |
| 5 | Cáp nội bộ, cáp mạng lan | 1 | 100m | |
| 6 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x2,5mm2 | 0,4 | 100m | |
| 7 | Cáp nhị thứ CVV-S 4x2,5mm2 | 2,95 | 100m | |
| 8 | Cáp 14x1,5mm2 | 0,3 | 100m | |
| 9 | Cáp 1x35mm2 | 0,3 | 100 m | |
| 10 | Aptomat DC ≤100A | 6 | cái | |
| 11 | Aptomat DC 20A, 32A | 13 | cái | |
| 12 | Hàng kẹp | 5 | 10 cái | |
| 13 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | 26 | 1 đầu | |
| 14 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột | 6 | 1 đầu | |
| 15 | Làm đầu cáp 1x35mm2 | 28 | 1 đầu | |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤35mm2 | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 17 | Sơ đồ DC | 1 | cái | |
| I | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 13 | 1 cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | 1 cái | |
| 3 | Mạch dòng điện | 2 | hệ thống | |
| 4 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 5 | Mạch cấp nguồn AC-DC | 27 | hệ thống | |
| 6 | Mạch tín hiệu | 18 | hệ thống | |
| 7 | Thí nghiệm bộ giáng áp Diode | 2 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm cáp 0.4kV | 16 | Sợi | |
| J | Phần cấu hình, kết nối SCADA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 9 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 21 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 56 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 2 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 9 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 21 | tín hiệu | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 56 | tín hiệu | |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | tín hiệu | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 2 | tín hiệu | |
| 19 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | 1 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 26 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | 1 | hàm | |
| 27 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 28 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 29 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 30 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 31 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 33 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 34 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 35 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 36 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 37 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 38 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 1 | hàm | |
| 39 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | 1 | hàm | |
| 40 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | 1 | hàm | |
| 41 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | 1 | hàm | |
| 42 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | 1 | hàm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi