Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256413-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 14:55:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 971,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.281,38 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.281,38 | m3 |
| B | Sửa chữa MĐ cũ hư hỏng trồi lún S=2209.28m2 | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 441,86 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.391,85 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.281,3824 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 128,1382 | 10 m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 0.3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 128,1382 | 10 m3/km |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.104,64 | 1 m3 |
| 7 | CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 331,39 | 1 m3 |
| 8 | CPĐD Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 331,39 | 1 m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.209,28 | 1 m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.209,28 | 1 m2 |
| C | Sửa chữa mặt đường LN 2 lớp | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ bằng máy TCN 2.7 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 96,059 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi