Gói thầu: Thi công xây dựng (Chưa bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Chưa bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 11:03:00 đến ngày 2020-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,776,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 3.074,5624 | kg |
| 2 | Lợp mái tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,15 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,8576 | m2 |
| 4 | Sơn chống thấm bờ mái bằng hợp chất chống thấm PU-Ranbow 1 thành phần chống UV, co giản 60%; độ dày 1,07mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vữa cũ trên bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m2 |
| 6 | Quét Ska chống thấm mái Sikatop Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m2 |
| 7 | BT nền đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,808 | m3 |
| 8 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa inax loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt hoa sắt Inox cửa mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 12 | Lát nền sân khấu gỗ công nghiệp malaysia smartwood dày 8mm hoặc loại tương đương ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,16 | m2 |
| 13 | Lắp đặt van khóa mạ đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | LĐ tê thông tắc D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Xây bậc cấp gạch đặc cao<=4mVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5178 | m3 |
| 17 | Láng Granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,132 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn cao < 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ khung treo phong màn khối thiên kiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,08 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,03 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 23 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1219 | m3 |
| 24 | GCLD máng thu nước inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,46 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 26 | ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,734 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 28 | BT nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 29 | Lắp đặt loại đèn hắt, đèn rọi D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn dây led hắt sáng màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 31 | LĐ ống nhựa uPVC d27 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt loại đèn moving dead 7 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 35 | Lắp đặt loại đèn Led âm trần D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 36 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 250Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 39 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa inax loại 1 vòi loại cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu Nam hệ thống xã nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 45 | LĐ co cút, tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 46 | LĐ co cút, tê D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | LĐ co cút, tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | LĐ Nối ren trong UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 49 | LĐ tê D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp dựng khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu vàng VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5765 | m2 |
| 52 | Mặt lavabo đá granit tự nhiên màu đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa gỗ Lim Nam Phi vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xinfa, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m2 |
| 55 | LĐ ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 56 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 57 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 59 | LĐ Nối ren trong UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Vách ngăn compact dày 20ly (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,364 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm xinfa, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 62 | Vẽ tranh trống đồng đường kính 4,3m (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 63 | Cung cấp biểu tượng búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Nẹp thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | md |
| 65 | Lam gỗ công nghiệp KT50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | md |
| 66 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m2 |
| 67 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,21 | kg |
| 68 | Phá dỡ nền gạch phòng làm việc tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,259 | m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1256 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,808 | m3 |
| 71 | V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5036 | m3 |
| 72 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km ô tô 7T, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5036 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5544 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,38 | kg |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.152,357 | kg |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 78 | LĐ tê D76x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | LĐ tê D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 80 | LĐ tê D42x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,793 | m2 |
| 82 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,793 | m2 |
| 83 | Ốp ván sàn công nghiệp chống ẩm MDF dày 20mm ( Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,72 | m2 |
| 84 | Sản xuất hệ khung đở trần thạch cao, khung đở phong màn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.285,52 | kg |
| 85 | bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.349,64 | m2 |
| 87 | Bả ma tít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,74 | m2 |
| 88 | Lắp đặt loại đèn Led âm trần Panel KT600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn pha led tạo màu sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 90 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 91 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp tủ điện tổng 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp bảng điện PP nhựa âm tường cửa trong suốt 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây âm thanh có chống nhiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 97 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,8106 | m2 |
| 99 | Xây tường thu hồi gạch chỉ dày 22cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8892 | m3 |
| 100 | SXLD Cốt thép tường đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,77 | kg |
| 101 | SX vì kèo thép hình khẩu độ <18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,38 | kg |
| 102 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao < 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.152,7568 | kg |
| 104 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 106 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 107 | Lợp mái tôn Austnam dày 0,45mm tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.055,245 | m2 |
| 108 | Làm trần thạch cao khung xương vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,9 | m2 |
| 109 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 111 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 112 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 113 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 114 | LĐ co cút, tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 115 | LĐ co cút, tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 116 | LĐ co cút, tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 117 | Ốp gỗ tiêu âm soi rãnh remax + khung xương ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,898 | m2 |
| 118 | Cung cấp bảng hiệu sân khấu (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Cung cấp rèm vãi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 120 | Làm trần thạch cao sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,84 | m2 |
| 121 | Gia công lắp đạt bảng hiệu " TRUNG TÂM VĂN HÓA HUYỆN MINH HÓA" + đèn pha, đèn dây led chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 122 | Thang thăm mái bằng thép hình (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.285,52 | kg |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,374 | m2 |
| 125 | bu lông nở M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 126 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,592 | m2 |
| 127 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.922,1502 | m2 |
| 128 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.782,6158 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,328 | m2 |
| 130 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,0478 | m2 |
| 131 | Sơn Jotun tường ngoài nhà đã bả 1 lót+ 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.190,0702 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.705,72 | m2 |
| 133 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,2256 | m2 |
| 134 | Sơn Jotun dầm,trần,cột,tường trong nhà đã bả 1 lót+2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.384,9958 | m2 |
| 135 | Nhân công tháo dỡ ghế và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.179,48 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.974,4 | m2 |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét CT3 phi 16, L=800 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Thép bản 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,48 | kg |
| 140 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm loại 3 ổ trên 1 mặt âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | 163,632 | m2 |
| 143 | Tháo dỡ mặt sàn gỗ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,08 | m2 |
| 144 | Vệ sinh cỏ, cây bụi trên bờ nóc mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ hệ thống Loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 146 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5036 | m3 |
| 147 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=16m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6045 | m3 |
| 148 | Lắp đặt mặt công tắc loại 4 hạt trên 1 công tắc +đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 150 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,5791 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi