Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:42:00 đến ngày 2020-03-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,935,320,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục xây dựng | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,996 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4781 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8101 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7687 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 9 | Phá dỡ song sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,6352 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường + san gạt mặt bằng bằng máy xúc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7614 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,761 | 100m3/1km |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,888 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ thép cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,539 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,24 | m2 |
| 17 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,8 | m |
| 18 | Phá dỡ song sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5632 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường + san gạt mặt bằng bằng máy xúc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6226 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (3km còn lại) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,623 | 100m3/1km |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,6 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ xà gồ thép cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7687 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,04 | m2 |
| 26 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,4 | m |
| 27 | Phá dỡ song sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,8 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,8586 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường + san gạt mặt bằng bằng máy xúc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9004 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,863 | 100m3/1km |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,1 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ xà gồ thép cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1119 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường + san gạt mặt bằng bằng máy xúc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | ca |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1055 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m3/1km |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6516 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,6885 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3767 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,882 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,9631 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1404 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6355 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5778 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1233 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8822 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9446 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9617 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,6995 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 196,7177 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5506 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3593 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7417 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C3 (3km còn lại) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7417 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông nền nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,4026 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7582 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9972 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,108 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,942 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1893 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2461 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7692 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,169 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,7973 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8666 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3602 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,6594 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2289 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1302 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0102 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0643 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2295 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5867 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3752 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5218 | m3 |
| 40 | Bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm lam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2672 | m3 |
| 43 | Lắp dựng tấm lam thủ công, trọng lượng > 250 kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 44 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộp bao gồm cả sơn 3 lớp và lắp dựng hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,1 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,9963 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,297 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2358 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6333 | m3 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6128 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,9432 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6128 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,886 | 100m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc khổ 60cm dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,34 | m |
| 54 | Ke nhựa lõi thép chống bão (tạm tính 1m2 4 cái) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.954,4 | cái |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 391,3966 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,2686 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,1371 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1124 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5117 | m3 |
| 60 | Xây tường bục giảng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2816 | m3 |
| 61 | Đắp nền bục giảng bằng công thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3486 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3486 | m3 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,56 | m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,787 | m3 |
| 65 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,89 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,32 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6195 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1511 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1208 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1052 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,536 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,536 | m2 |
| 73 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,682 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,4 | m |
| 75 | Đắp nổi hoa lan can (cả sơn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 76 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,889 | m2 |
| 77 | SXLD thang sắt lên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 78 | Nắp tôn bịt lỗ lên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5686 | 100m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 (dày 2cm, vl*2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,9422 | m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,9422 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 377,698 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.253,996 | m2 |
| 84 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,5274 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,93 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 986,6 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,26 | m |
| 88 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 217,56 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.871,8706 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 377,698 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 724,8767 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,456 | m2 |
| 93 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,904 | m2 |
| 94 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,456 | m2 |
| 95 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,6 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,217 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,484 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m2 |
| 99 | Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,834 | m2 |
| 100 | Hoa sắt thép vuông 12x12 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,374 | m2 |
| 101 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,8827 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7645 | m3 |
| 103 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2838 | 100m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,0027 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0155 | tấn |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| 108 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,465 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 308,163 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 308,163 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,3405 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0, 16 m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1152 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,47 | m |
| 114 | Sản xuất lan can đường dốc Inox D50x10, D25x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,65 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,65 | m2 |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,4641 | m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,271 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3 kl đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2658 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C3 (3km còn lại) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5948 | 100m3/1km |
| 121 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9969 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,2799 | m3 |
| 123 | Bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3992 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3613 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4135 | tấn |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 226 | cái |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,7056 | m2 |
| 129 | Bê tông hè đổ bằng thủ công, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,747 | m3 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,47 | m2 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6117 | m3 |
| 132 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (1/3 kl đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m3 |
| 133 | Bê tông móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,433 | m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3514 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0314 | tấn |
| 137 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8508 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 139 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3456 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0269 | tấn |
| 141 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,1852 | m2 |
| 143 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2477 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4252 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4252 | m2 |
| 146 | Bả bằng xi măng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4252 | m2 |
| 147 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C3 (3km còn lại) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1923 | 100m3/1km |
| 149 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại âm tường KT 400x600x200mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại âm tường KT 200x250x90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 151 | Lắp đặt MCB 2P-250A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1P-50A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng compact 60W-220v | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn ốp tường trang trí bóng 25w-220v | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (đế âm+mặt+hạt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp nối dây loại 3,4 ngả+nắp+vít D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 165 | Lắp đặt hộp nối dây loại 3,4 ngả+nắp+vít D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 166 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cuộn |
| 167 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi âm tường + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 168 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x16+1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 169 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 171 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 172 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 174 | Lắp đặt ống luồn dây SP D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 330 | m |
| 175 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 176 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét D16 loại kim dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 178 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 179 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 181 | Đào móng rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 182 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR D21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đăt Cút ren trong PPR D21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Măng xông PPR. D21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt Măng xông PPR. D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa Lavarbor | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Lavabor | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương treo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt giá treo khăn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 200 | Máy bơm sinh hoạt q=3m3/h, h=25m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn thu D60/42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đăt côn nhựa PVC, đường kính côn d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đăt côn nhựa PVC, đường kính côn d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đăt côn nhựa PVC, đường kính côn d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 211 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống thoát nước mưa U.PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 213 | Lắp đăt cút nhựa U.PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 214 | Lắp đăt chếch U.PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| D | NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8499 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,869 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3767 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,882 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,9631 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1404 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6355 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5778 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1233 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9086 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0914 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0568 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8782 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 205,516 | m3 |
| 15 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6166 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,416 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8173 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C3 (3km còn lại) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8173 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,3938 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7582 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9972 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,108 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,942 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3105 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3044 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8958 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4136 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,4169 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0574 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,519 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,6166 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2289 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1302 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0102 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0643 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2295 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5878 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3696 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4901 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm lam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2672 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 44 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộp bao gồm cả sơn 3 lớp và lắp dựng hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,584 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,9777 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,297 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2358 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6333 | m3 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,67 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 218,42 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,67 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0115 | 100m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc khổ 60cm dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,54 | m |
| 54 | Ke nhựa lõi thép chống bão (tạm tính 1m2 4 cái) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.004,6 | cái |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 395,8426 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,2666 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,3902 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0756 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,787 | m3 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,89 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,32 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5618 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1226 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1199 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,488 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà Macclan, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,488 | m2 |
| 68 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,131 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,66 | m |
| 70 | Đắp nổi hoa lan can (cả sơn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 71 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,549 | m2 |
| 72 | SXLD thang sắt lên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 73 | Nắp tôn bịt lỗ lên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7534 | 100m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 (dày 2cm, vl*2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,4662 | m2 |
| 76 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,4662 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 385,022 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.098,014 | m2 |
| 79 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,1752 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 331,05 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.005,74 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,06 | m |
| 83 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 217,56 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.749,4292 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 385,022 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 702,7204 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,4076 | m2 |
| 88 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,792 | m2 |
| 89 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,4076 | m2 |
| 90 | Vách ngăn nhà vệ sinh compact | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,786 | m2 |
| 91 | Lắp đặt hệ khung đỡ mặt bàn L40x40x5, sơn chống gỉ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 92 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,383 | m2 |
| 93 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,12 | m2 |
| 94 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,04 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,484 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 97 | Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,834 | M2 |
| 98 | Hoa sắt thép vuông 12x12 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,374 | m2 |
| 99 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,4817 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4292 | m3 |
| 101 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4176 | 100m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,1439 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0074 | tấn |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0574 | tấn |
| 106 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1578 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,7334 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,7334 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,0651 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0, 16 m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5648 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,28 | m |
| 112 | Sản xuất lan can đường dốc Inox D50x10, D25x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,65 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,65 | m2 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,4641 | m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,271 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3 kl đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2658 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C3 (3km còn lại) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5948 | 100m3/1km |
| 119 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9969 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,2799 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3992 | 100m2 |
| 122 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3613 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4135 | tấn |
| 124 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 226 | cái |
| 125 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,7056 | m2 |
| 127 | Bê tông hè đổ bằng thủ công, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,747 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,47 | m2 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,9739 | m3 |
| 130 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (1/3 kl đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,925 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,376 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7834 | m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0626 | tấn |
| 135 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,604 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 137 | bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7834 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 139 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,6533 | m2 |
| 141 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,6533 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,3672 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,3672 | m2 |
| 144 | Bả bằng xi măng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,3672 | m2 |
| 145 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1000 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4995 | 100m3/1km |
| 147 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại âm tường KT 400x600x200mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại âm tường KT 250x400x150mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt bảng điện âm tường các phòng KT 200x250x90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 150 | Lắp đặt MCB 2P-100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 1P-50A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 157 | Đèn máng tuýp đơn 1,2m 40W-(Bóng+máng+chấn lưu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng compact 60W-220v | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ốp tường trang trí bóng 25w-220v | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp nối dây loại 3 ngả+nắp+vít D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 166 | Lắp đặt hộp nối dây loại 3 ngả+nắp+vít D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 167 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cuộn |
| 168 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi âm tường + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 169 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x10+1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 170 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 172 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 173 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 174 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 175 | Lắp đặt ống luồn dây SP D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 330 | m |
| 176 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 177 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét D16 loại kim dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 179 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 180 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 181 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cọc |
| 182 | Đào móng rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê ren PPR D25x20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 193 | Lắp đăt côn thu PP.R D25x20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đăt côn thu PP.R D32x25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt Măng xông PP.R D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt Măng xông PP.R D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 197 | Lắp đặt Măng xông PP.R D32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt van khóa D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn, đường kính D= 60 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 200 | Ga thu sàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 201 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 202 | Tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 203 | chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa Lavarbor | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt Lavabor | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương treo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt giá treo khăn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=3 m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 212 | Máy bơm sinh hoạt q=3m3/h, h=25m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 216 | Lắp đặt côn thu U.PVC D110x42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt chếch U.PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y U.PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y U.PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y U.PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê U.PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút U.PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 224 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống thoát nước mưa U.PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 226 | Lắp đăt cút nhựa U.PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 227 | Lắp đăt chếch U.PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi