Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191267713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 09:54:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,746,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 873,335 | 10m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ Hbv <=1.9cm bằng cacboncor asphalt CA9.5, rải bằng thủ công kết hợp cơ giới, tính dầy trung bình 1.5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 380,591 | 10m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ Hbv >1.9cm bằng cacboncor asphalt CA19, rải bằng thủ công kết hợp cơ giới, tính dầy trung bình 4cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 214,083 | 10m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,07 | m3 |
| 5 | Bê tông 200# dầy 10cm đổ lại mặt đường bê tông cũ bị hư hỏng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,23 | m3 |
| 6 | Rải lớp giấy dầu chống thấm mất nước xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,823 | 100m2 |
| 7 | Lớp cát đen đệm tạo phẳng dầy 3cm đầm chặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,47 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,23 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM cũ khoanh phạm vi hư hỏng để sửa chữa <=10CM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 210,69 | m |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,3 | đ/m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,3 | đ/m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ, TL<= 100kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.270 | cái |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ, TL<= 250kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 187 | cái |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 136,69 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh TL<=100 kg (cả tấm cũ và mới) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.142 | cái |
| 5 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh TL<=250 kg (cả tấm cũ và mới) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 179 | cái |
| 6 | Vữa XM100# dầy Tb 1cm trét kín khe hở giữa các tấm đan nắp rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,92 | m2 |
| 7 | Bê tông 200# cổ rãnh đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 153,91 | m3 |
| 8 | Cốt thép cổ rãnh, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,6205 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông cổ rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,89 | 100m2 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.642,32 | m |
| 11 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,78 | m3 |
| 12 | Phá dỡ đỉnh tường rãnh xây gạch cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102,13 | m3 |
| 13 | Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí mặt tấm đan rãnh + Cộng cả phần lưới địa kỹ thuật gia cường trên bề mặt nắp hố ga (k/l này tổng hợp ở phần hố ga) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,15 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,05 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7417 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, D >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2275 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0518 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 317,15 | đ/m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 317,15 | đ/m3 |
| C | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan nắp ga, TL >250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 111 | cái |
| 2 | Bộ ghi gang đúc cửa chắn rác trên tấm đan nắp ga, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 111 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ ghi gang đúc cửa chắn rác trên tấm đan nắp ga, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 111 | cái |
| 4 | Bê tông 200# tấm đan nắp ga, đúc sẵn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,2 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4574 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, d >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,8371 | tấn |
| 7 | Bê tông 200# cổ ga, đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,14 | m3 |
| 8 | Cốt thép cổ ga, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1336 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga /và tấm đan nắp ga (ô để cửa thu nước) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,3581 | 100m2 |
| 10 | Bê tông 150# đổ ga tại chỗ móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,85 | m3 |
| 11 | Đá dăm 2x4cm dầy 10cm đệm móng đáy ga đầm chặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,91 | m3 |
| 14 | Trát láng ga vữa XMCV75# dầy 2cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126,8 | m2 |
| 15 | Bê tông 200# dầy 6/10cm hoàn trả phạm vi móng hố đào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7 | m3 |
| 16 | Rải lớp giấy dầu chống thấm mất nước xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 17 | Lớp cát đen đệm tạo phẳng dầy 3cm đầm chặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 18 | Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí mặt tấm đan rãnh + Cộng cả phần lưới địa kỹ thuật gia cường trên bề mặt nắp hố ga (k/l này tổng hợp ở phần hố ga) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4017 | 100m2 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 412,56 | m |
| 20 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng máy khoan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,99 | m3 |
| 21 | Phá dỡ đỉnh tường rãnh xây gạch cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,82 | m3 |
| 22 | Đào hố móng ga, đất C3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68,76 | m3 |
| 23 | Đắp cát đen hố móng ga, đầm chặt K95 bằn đầm cóc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ bộ nắp ga (vuông, tròn), nắp ghi gang đúc, TL <=250 km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 25 | Rót vữa bê tông không co ngót cường độ cao nâng cao cổ ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,26 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bộ nắp ga gang đúc (vuông, tròn) tận dụng lại, hoặc thay thế mới, TL 160 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ nắp ghi gang đúc tận dụng, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 28 | Phá dỡ bê tông cổ ga, cổ ghi cũ bằng máy khoan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông cũ khoanh phạm vi phá bê tông cổ ga, cổ ghi cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,78 | m |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 109,73 | đ/m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 109,73 | đ/m3 |
| D | NÂNG MẶT GA KỸ THUẬT HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp ga, TL <=250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 2 | Tháo dỡ khung thép kê cổ ga, TL <= 250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 3 | Bê tông 200# cổ ga, đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,06 | m3 |
| 4 | Cốt thép cổ ga, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3176 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3625 | 100m2 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 145 | m |
| 7 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,45 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường ga cũ xây gạch bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,18 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khung viền thép góc vào cổ ga bê tông, TL 69.17 kg(ga cũ ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt lại tấm đan nắp ga, TL <=250 kg (dùng lại các tấm nắp cũ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,63 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,63 | đ/m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi