Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:14:00 đến ngày 2020-03-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,334,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu Trần Văn Du | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,172 | m3 |
| 2 | Đào móng mố cầu bằng máy đào | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,783 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,2 | 100m |
| 4 | Cừ tràm(dài 4,7m/cây) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.961 | m |
| 5 | Vét đất đầu cừ sâu 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Đệm cát đầu cừ 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mố | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,456 | m3 |
| 12 | Bê tông gối cầu đá mi vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả 2 móng mố cầu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,192 | m3 |
| 14 | Trãi tấm nilong chống mất nước bê tông | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tiếp cận và gối kê | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tiếp cận và gối kê đường kính <=10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tiếp cận và gối kê đường kính <=18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tiếp cận và gối kê đường kính >18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,875 | m3 |
| 20 | Vận chuyển dầm I500 đến công trình(60km) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.108 | đồng/tấn/km |
| 21 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp dầm bê tông DUL I500 chiều dài 15m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Dầm bê tông DUL I500 dài 15m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105 | m |
| 24 | Sản xuất thép dẹp lan can và ống thoát nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo lan can D=8mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng thép hình khe co giãn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính <=10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,233 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu và dầm ngang | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mặt cầu và dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 30 | Bê tông mặt cầu đá mi, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 31 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 32 | Sản xuất,lắp dựng ống STK Ø27mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,456 | 100m |
| 33 | Sản xuất,lắp dựng ống STK Ø60mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,356 | 100m |
| 34 | Sản xuất,lắp dựng ống STK Ø76mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,296 | 100m |
| 35 | Sản xuất,lắp dựng ống STK Ø90mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 37 | Đất mua | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,65 | m3 |
| 38 | Trãi lớp đá cấp phối Dmax 4cm trên sàn tiếp cận, chiều dày 25cm,K=0,98 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 40 | Trãi tấm nilong chống mất nước bê tông | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,267 | m3 |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông tạo khe co giản | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,371 | 100 m |
| 43 | Làm cọc tiêu biển BTCT dài 1m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 44 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 45 | Biển báo tròn tải trọng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Biển báo chữ nhật phản quang(biển tên cầu) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bê tông móng cọc tiêu và trụ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| B | Cầu Kênh ấp Chiến Lược | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 2 | Đào móng mố cầu bằng máy đào | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6646 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,2 | 100m |
| 4 | Cừ tràm(dài 4,7m/cây) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.961 | m |
| 5 | Vét đất đầu cừ sâu 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Đệm cát đầu cừ 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mố | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,326 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,456 | m3 |
| 12 | Bê tông gối cầu đá mi vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả 2 móng mố cầu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,336 | m3 |
| 14 | Trãi tấm nilong chống mất nước bê tông | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tiếp cận và gối kê | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tiếp cận và gối kê đường kính <=10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tiếp cận và gối kê đường kính <=18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tiếp cận và gối kê đường kính >18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,525 | m3 |
| 20 | Vận chuyển dầm I400 đến công trình(60km) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 546 | đồng/tấn/km |
| 21 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp dầm bê tông DUL I400 chiều dài 9m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Dầm bê tông DUL I400 dài 9m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 24 | Sản xuất thép dẹp lan can và ống thoát nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo lan can D=8mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng thép hình khe co giãn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính <=10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu và dầm ngang | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mặt cầu và dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,05 | 10m2 |
| 31 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 32 | Sản xuất,lắp dựng ống STK Ø27mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,274 | 100m |
| 33 | Sản xuất,lắp dựng ống STK Ø60mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,206 | 100m |
| 34 | Sản xuất,lắp dựng ống STK Ø76mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 35 | Sản xuất,lắp dựng ống STK Ø90mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 37 | Đất mua | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 154,91 | m3 |
| 38 | Trãi lớp đá cấp phối Dmax 4cm trên sàn tiếp cận, chiều dày 25cm,K=0,98 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,663 | tấn |
| 40 | Trãi tấm nilong chống mất nước bê tông | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,425 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,105 | m3 |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông tạo khe co giản | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,405 | 100 m |
| 43 | Làm cọc tiêu biển BTCT dài 1m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 45 | Biển báo tròn tải trọng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Biển báo chữ nhật phản quang(biển tên cầu) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bê tông móng cọc tiêu và trụ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| C | Mặt Đường BTCT | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,833 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố vị trí sạt lở bằng máy đào | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,266 | 100m |
| 3 | Cừ tràm(dài 4,7m/cây)+giằng dọc | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6.023,355 | m |
| 4 | Thép buộc liên kết hai hàng cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 5 | Đất mua đắp mương | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.236,963 | m3 |
| 6 | Đắp đất lắp các mương K=0,85 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,56 | 100m3 |
| 7 | Đào san phẳng đất nền đường tận dụng khối lượng để đắp nền đường và lề đường | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,256 | 100m3 |
| 9 | Đất mua đắp nền đường | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.193,453 | m3 |
| 10 | Trải tấm nilong chống mất nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,563 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất,lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,988 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,492 | tấn |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 522,746 | m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông tạo khe co giản | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,455 | 100 m |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Biển báo tròn tải trọng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật phản quang(biển tên đường) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| D | Cống Thoát Nước D=1000 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,754 | 100m |
| 2 | Cừ tràm (dài 3,7m/cây) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 530,576 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 4 | Đào đất tại chổ để đắp đê quay số 1 và số 2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,788 | m3 |
| 5 | Tấm bạc sọc nilon trãi quanh phía trong hàng cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,405 | m2 |
| 6 | Đào đất phá đê quay số 1 và số 2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,788 | m3 |
| 7 | Đào móng cống+hố ga bằng máy đào 0,8m3 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,52 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống và hố ga bằng máy đào ngập đất 3,70m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 131,853 | 100m |
| 9 | Cừ tràm (dài 3,7m/cây) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13.844,586 | m |
| 10 | Bê tông đệm móng hố ga+ móng cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,938 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 3m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37 | đoạn ống |
| 12 | Joăng cao su D=1000 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt gối cống đường kính ống <=1000mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga+cửa xả+cống thoát nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,087 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng cống,hố ga,cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,928 | m3 |
| 16 | Bê tông tường hố ga, cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,017 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT nắp hố ga | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,706 | m3 |
| 20 | Lắp dựng nắp hố ga | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đóng cừ tràm gia cố mương và cửa cống đóng ngập đất 4,2m bằng máy đào | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,373 | 100m |
| 22 | Cừ tràm(dài 4,7m/cây) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 322,749 | m |
| E | Chi phí xây dựng láng trại | |||
| 1 | Chi phí xây dựng láng trại | 1 | khoản | |
| F | Chi phí dự phòng (5% tổng chi phí xây lắp + láng trại, nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi