Gói thầu: Gói thầu số 7: Nền, mặt đường, vỉa hè và cống ngang đường D1000mm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Nền, mặt đường, vỉa hè và cống ngang đường D1000mm |
| Số hiệu KHLCNT | 20191234819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:48:00 đến ngày 2020-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,225,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, TC >5 cây/100m2, rộng 5.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,676 | 100m2 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường hiện hữu dày 30cm bằng cơ giới đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,302 | 100m3 |
| 3 | Đào đất lòng đường để đắp lề bằng cơ giới, đất cấp 2 (vận chuyển đất trong phạm vi 30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,641 | 100m3 |
| 4 | Đào đất lòng đường bằng cơ giới đất cấp 2 (đổ lên ô tô vận chuyển đi đổ nơi khác, cách công trình 4Km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,944 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng cơ giới K>=0.95, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,116 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi công trình <= 300m (Vận chuyển đất đến vị trí cống để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,461 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,246 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (3km còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,738 | 100m3/km |
| 9 | Đắp cát lòng đường lớp dưới bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,877 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát lòng đường lớp trên bằng máy đầm 16T, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,446 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,194 | 100 m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, đất cấp 1, (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,12 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, đất cấp 1, (Phần không ngập đất) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | 100m |
| 14 | Cung cấp tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | m |
| 15 | Cung cấp thép D=6mm, (Thép neo cừ tràm và cừ bạch đàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,153 | kg |
| 16 | Cung cấp lắp dựng lưới B40 chắn đất gia cố chân taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng mũ sọc chắn đất gia cố chân taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m2 |
| 18 | Đóng cừ bạch đàn gia cố chân taluy, đất cấp 1 (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn gia cố chân taluy, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100m |
| 20 | Bêtông móng biển báo đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp thép tấm D=12mm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 25 | Hàn mặt đế và thép tấm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | 10m |
| 26 | Cung cấp bulong D16x500, long đền, tán (Mặt đế trụ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Sơn thép đế và thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,203 | m2 |
| 28 | Cung cấp bulong D12x150, long đền, tán (Các loại biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,25 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,081 | 100m2 |
| 2 | Cán CPĐD loại 2 (lớp 1), lớp dưới dày 0,16m (lớp móng dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,203 | 100m3 |
| 3 | Cán CPĐD loại 1 (lớp 2), lớp dưới dày 0.13m (lớp móng dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,915 | 100m3 |
| 4 | Cán CPĐD loại 1 (lớp 3), lớp dưới dày 0.13m (lớp móng dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,915 | 100m3 |
| 5 | Cán CPĐD loại 1 (lớp 4), lớp trên dày 0.13m (lớp móng trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,827 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,827 | 100m2 |
| 8 | Đào móng đá vỉa, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,823 | m3 |
| 9 | Bêtông lót móng đá vỉa đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,412 | m3 |
| 10 | Bêtông đổ tại chổ đá vỉa đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,272 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đá vỉa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 12 | Đệm cát móng vỉa hè bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,266 | m3 |
| 13 | Bêtông lót móng vỉa hè đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,266 | m3 |
| 14 | Vỉa hè lát gạch BTXM, KT 400x400x32 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,66 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất đê quay ngăn nước, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm dài 4,5m, ngọn 4,5cm, đóng 16 cây/md/2 hàng, đất cấp 1 (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm dài 4,5m, ngọn 4,5cm, đóng 16 cây/md/2 hàng, đất cấp 1 (Phần không ngập đất); nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép D=6mm, (Thép neo cừ tràm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,99 | kg |
| 5 | Cung cấp tole phuy nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 6 | Cung cấp cừ tràm giằng cừ dài 4.5m, ngọn 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 7 | Phá dỡ đê ngăn nước đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,726 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm móng cống cừ dài 3m, ngọn 3,5cm, đóng 16 cây/m2 đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,768 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm móng cống cừ dài 4.5m, ngọn 4.5cm, đóng 25 cây/m2 đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,862 | 100m |
| 11 | Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,701 | m3 |
| 12 | Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,701 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bêtông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Bêtông móng cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,005 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép bêtông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 16 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 18 | Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 19 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 20 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 21 | Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,123 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng gối cống BTCT bằng thủ công (TL<=250kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D=600mm (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D=600mm (Vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D=600mm (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 27 | Cung cấp Jiont cao su (nối cống vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Chét mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,086 | m |
| 29 | HỐ GA TRƯỚC ỦY BAN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 30 | Bốc dỡ tường hố ga hiện hữu (KT: 1.4x1.4x0.2), cao 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 31 | Bóc dỡ ống bê tông đoạn ống dài 3m, (D600 hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 32 | Bêtông hố ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,952 | m3 |
| 33 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | 100m2 |
| 34 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 35 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 36 | G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 37 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 38 | Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép đặt sẵn trong BT, Thép L80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,9 | kg |
| 40 | Bêtông đúc sẵn đan hố ga các loại đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | m3 |
| 41 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL<250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 43 | HỐ THU NƯỚC TRƯỚC ỦY BAN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 44 | Bêtông hố thu đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép bêtông hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 46 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 47 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 48 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 49 | Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | kg |
| 51 | Cug cấp thép tấm 800x20x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,014 | kg |
| 52 | Cung cấp bu long 7x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Cung cấp Co 90 D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt nắp thu nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D=168 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m |
| 56 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K>=0.95 đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,194 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,29 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (theo Quyết định 880/QĐ-UBND.HC ngày 03/09/2013) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | 100 m |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 choá |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bảng |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm, cáp CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | 100m |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (theo Quyết định 880/QĐ-UBND.HC ngày 03/09/2013) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A (theo Quyết định 880/QĐ-UBND.HC ngày 03/09/2013) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le (theo Quyết định 880/QĐ-UBND.HC ngày 03/09/2013) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | mét |
| 21 | Ống STK D60 - dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mét |
| 22 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 23 | Đầu cosse đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | |
| 24 | Đầu cosse đồng 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | |
| 25 | Boulon móng trụ đèn STK (4 boulon M20x1000 + đai thép gân D10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | |
| E | HẠNG MỤC 5: CỐNG D1000 (LÝ TRÌNH KM1+008,324) | |||
| 1 | I./. ĐÊ NGĂN NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, đất cấp 1 (phần gia cố đáy), Chiều dài cừ L = 4,5m, Dngọn >=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,625 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, đất cấp 1 (phần ngập đất), Chiều dài cừ L = 4,5m, Dngọn >=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, đất cấp 1 (không ngập đất), Chiều dài cừ L = 4,5m, Dngọn >=4,5cm (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | 100m |
| 5 | Đóng bạch đàn thi công đê ngăn nước, đất cấp 1 (ngập đất), Chiều dài cừ L = 6m, Dngọn >=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,991 | 100m |
| 6 | Đóng bạch đàn thi công đê ngăn nước, đất cấp 1 (không ngập đất), Chiều dài cừ L = 6m, Dngọn >=10cm (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,129 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng, Dngọn >=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm giằng, Dngọn >=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật (trải bao trùm cả đáy để chắn cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng mũ sọc chắn đất gia cố chân taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp thép D = 8mm chằn buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,36 | Kg |
| 13 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | 100 m3 |
| 14 | Cung cấp cát bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 (làm đường tạm trên đê quay phục vụ cho xe lưu thông qua lại); không tính phần vật liệu cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 16 | Rải đá 0x4 loại 2, chống lầy trên đê quay và đường tạm để phục vụ người dân đi lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 18 | Đào phá đê quay bằng máy đào, Máy <=0,8m3 khi thi công cống xong, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | 100m3 |
| 19 | II./. MÓNG NỀN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào gầu = 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,069 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát thân cống bằng máy đầm cóc, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 100 m3 |
| 24 | Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 25 cây/m², chiều dài cừ L = 4,5m, Dng>=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | 100m |
| 25 | Đệm cát tạo phẳng và làm sạch hố móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,796 | m3 |
| 26 | Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,796 | m3 |
| 27 | SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,979 | m3 |
| 30 | III./. THÂN CỐNG - TƯỜNG ĐẦU - MỐI NỐI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D1000mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 32 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 33 | SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mối nối Cống (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, M.250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường cống đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,414 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép khung khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thép khung khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép khung khe phai (Thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,35 | kg |
| 44 | Cung cấp thép khung khe phai (Thép hình V40x40x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | kg |
| 45 | IV./. KHUNG NÂNG CỬA VAN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 46 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép khung nâng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột khung nâng cửa van, đá 1x2, M.250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | m3 |
| 50 | Bê tông dầm khung nâng cửa van, đá 1x2, M.250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | m3 |
| 51 | Sản xuất cửa van bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cửa van thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 53 | Sơn cửa van bằng sơn Eboxy 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 54 | Cung cấp thép mặt cửa van (KT 2300x1590x8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,66 | kg |
| 55 | Cung cấp thép V70x70x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | kg |
| 56 | Cung cấp thép tấm nối 200x200x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | kg |
| 57 | Cung cấp máy nâng van V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | VII./. GIA CỐ MÁI TALUY | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 60 | Đệm cát dầm taluy, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 61 | Bê tông lót dầm taluy, đá 1x2, M.150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 62 | Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 66 | Lắp dựng ván khuôn thép bê tông mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, M.200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | m3 |
| 68 | VIII./. TƯỜNG HỘ LAN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 69 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 70 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 71 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 72 | Cung cấp trụ U160x160x4 dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 73 | Cung cấp tường hộ lan 3,32m (tole lượn sóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 74 | Cung cấp tấm đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 75 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Cung cấp bulong M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi