Gói thầu: Gói thầu số 7: Nền, mặt đường, vỉa hè và cống ngang đường D1000mm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200331714-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Nền, mặt đường, vỉa hè và cống ngang đường D1000mm
Số hiệu KHLCNT 20191234819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 16:48:00 đến ngày 2020-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,225,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG
1 Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, TC >5 cây/100m2, rộng 5.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,676 100m2
2 Đào kết cấu mặt đường hiện hữu dày 30cm bằng cơ giới đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,302 100m3
3 Đào đất lòng đường để đắp lề bằng cơ giới, đất cấp 2 (vận chuyển đất trong phạm vi 30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,641 100m3
4 Đào đất lòng đường bằng cơ giới đất cấp 2 (đổ lên ô tô vận chuyển đi đổ nơi khác, cách công trình 4Km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,944 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng cơ giới K>=0.95, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,116 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi công trình <= 300m (Vận chuyển đất đến vị trí cống để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,461 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II (1km đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,246 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (3km còn lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,738 100m3/km
9 Đắp cát lòng đường lớp dưới bằng máy đầm 9T, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,877 100m3
10 Đắp cát lòng đường lớp trên bằng máy đầm 16T, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,446 100m3
11 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,194 100 m3
12 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, đất cấp 1, (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,12 100m
13 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, đất cấp 1, (Phần không ngập đất) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,32 100m
14 Cung cấp tràm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 m
15 Cung cấp thép D=6mm, (Thép neo cừ tràm và cừ bạch đàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,153 kg
16 Cung cấp lắp dựng lưới B40 chắn đất gia cố chân taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m2
17 Cung cấp, lắp dựng mũ sọc chắn đất gia cố chân taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m2
18 Đóng cừ bạch đàn gia cố chân taluy, đất cấp 1 (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,15 100m
19 Đóng cừ bạch đàn gia cố chân taluy, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63 100m
20 Bêtông móng biển báo đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
21 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Cung cấp thép tấm D=12mm mặt đế và thép tăng cường biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
25 Hàn mặt đế và thép tấm gia cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,542 10m
26 Cung cấp bulong D16x500, long đền, tán (Mặt đế trụ biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
27 Sơn thép đế và thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,203 m2
28 Cung cấp bulong D12x150, long đền, tán (Các loại biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,25 m2
B HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,081 100m2
2 Cán CPĐD loại 2 (lớp 1), lớp dưới dày 0,16m (lớp móng dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,203 100m3
3 Cán CPĐD loại 1 (lớp 2), lớp dưới dày 0.13m (lớp móng dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,915 100m3
4 Cán CPĐD loại 1 (lớp 3), lớp dưới dày 0.13m (lớp móng dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,915 100m3
5 Cán CPĐD loại 1 (lớp 4), lớp trên dày 0.13m (lớp móng trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,98 100m3
6 Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,827 100m2
7 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,827 100m2
8 Đào móng đá vỉa, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,823 m3
9 Bêtông lót móng đá vỉa đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,412 m3
10 Bêtông đổ tại chổ đá vỉa đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,272 m3
11 Ván khuôn thép đá vỉa đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100m2
12 Đệm cát móng vỉa hè bằng thủ công dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,266 m3
13 Bêtông lót móng vỉa hè đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,266 m3
14 Vỉa hè lát gạch BTXM, KT 400x400x32 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,66 m2
C HẠNG MỤC 3: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp đất đê quay ngăn nước, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
2 Đóng cừ tràm dài 4,5m, ngọn 4,5cm, đóng 16 cây/md/2 hàng, đất cấp 1 (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 100m
3 Đóng cừ tràm dài 4,5m, ngọn 4,5cm, đóng 16 cây/md/2 hàng, đất cấp 1 (Phần không ngập đất); nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 100m
4 Cung cấp thép D=6mm, (Thép neo cừ tràm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,99 kg
5 Cung cấp tole phuy nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
6 Cung cấp cừ tràm giằng cừ dài 4.5m, ngọn 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 md
7 Phá dỡ đê ngăn nước đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
8 Đào đất móng băng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,726 100m3
9 Đóng cừ tràm móng cống cừ dài 3m, ngọn 3,5cm, đóng 16 cây/m2 đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,768 100m
10 Đóng cừ tràm móng cống cừ dài 4.5m, ngọn 4.5cm, đóng 25 cây/m2 đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,862 100m
11 Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,701 m3
12 Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,701 m3
13 Ván khuôn thép bêtông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
14 Bêtông móng cống đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,005 m3
15 Ván khuôn thép bêtông móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m2
16 Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
17 Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
18 Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 m3
19 Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
20 Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
21 Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,123 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m2
23 Lắp dựng gối cống BTCT bằng thủ công (TL<=250kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D=600mm (Vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D=600mm (Vượt đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D=600mm (Vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đoạn ống
27 Cung cấp Jiont cao su (nối cống vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Chét mối nối cống M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,086 m
29 HỐ GA TRƯỚC ỦY BAN 0.0 0 0.0
30 Bốc dỡ tường hố ga hiện hữu (KT: 1.4x1.4x0.2), cao 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
31 Bóc dỡ ống bê tông đoạn ống dài 3m, (D600 hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
32 Bêtông hố ga đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,952 m3
33 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,934 100m2
34 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
35 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
37 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
38 Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
39 Cung cấp thép đặt sẵn trong BT, Thép L80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,9 kg
40 Bêtông đúc sẵn đan hố ga các loại đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,508 m3
41 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
42 Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL<250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
43 HỐ THU NƯỚC TRƯỚC ỦY BAN 0.0 0 0.0
44 Bêtông hố thu đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
45 Ván khuôn thép bêtông hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
46 Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
47 Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
48 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
49 Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
50 Cung cấp thép L40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,88 kg
51 Cug cấp thép tấm 800x20x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,014 kg
52 Cung cấp bu long 7x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Cung cấp Co 90 D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Cung cấp và lắp đặt nắp thu nước bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D=168 dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m
56 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K>=0.95 đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,194 100m3
D HẠNG MỤC 4: CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,29 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,29 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (theo Quyết định 880/QĐ-UBND.HC ngày 03/09/2013) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,723 100 m
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
7 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
8 Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cần đèn
9 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 choá
10 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bảng
11 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
12 Rải cáp ngầm, cáp CVV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 100m
13 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 đầu cáp
14 Làm tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
17 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (theo Quyết định 880/QĐ-UBND.HC ngày 03/09/2013) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A (theo Quyết định 880/QĐ-UBND.HC ngày 03/09/2013) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt đồng hồ Rơ le (theo Quyết định 880/QĐ-UBND.HC ngày 03/09/2013) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 mét
21 Ống STK D60 - dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 mét
22 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
23 Đầu cosse đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16
24 Đầu cosse đồng 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8
25 Boulon móng trụ đèn STK (4 boulon M20x1000 + đai thép gân D10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
E HẠNG MỤC 5: CỐNG D1000 (LÝ TRÌNH KM1+008,324)
1 I./. ĐÊ NGĂN NƯỚC 0.0 0 0.0
2 Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, đất cấp 1 (phần gia cố đáy), Chiều dài cừ L = 4,5m, Dngọn >=4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,625 100m
3 Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, đất cấp 1 (phần ngập đất), Chiều dài cừ L = 4,5m, Dngọn >=4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 100m
4 Đóng cừ tràm thi công đê ngăn nước, đất cấp 1 (không ngập đất), Chiều dài cừ L = 4,5m, Dngọn >=4,5cm (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 100m
5 Đóng bạch đàn thi công đê ngăn nước, đất cấp 1 (ngập đất), Chiều dài cừ L = 6m, Dngọn >=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,991 100m
6 Đóng bạch đàn thi công đê ngăn nước, đất cấp 1 (không ngập đất), Chiều dài cừ L = 6m, Dngọn >=10cm (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,129 100m
7 Cung cấp cừ bạch đàn giằng, Dngọn >=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 m
8 Cung cấp cừ tràm giằng, Dngọn >=4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
9 Cung cấp, lắp dựng lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,559 100m2
10 Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật (trải bao trùm cả đáy để chắn cát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,699 100m2
11 Cung cấp, lắp dựng mũ sọc chắn đất gia cố chân taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
12 Cung cấp thép D = 8mm chằn buộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,36 Kg
13 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,575 100 m3
14 Cung cấp cát bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,5 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 (làm đường tạm trên đê quay phục vụ cho xe lưu thông qua lại); không tính phần vật liệu cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m3
16 Rải đá 0x4 loại 2, chống lầy trên đê quay và đường tạm để phục vụ người dân đi lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
17 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
18 Đào phá đê quay bằng máy đào, Máy <=0,8m3 khi thi công cống xong, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,514 100m3
19 II./. MÓNG NỀN 0.0 0 0.0
20 Đào móng công trình bằng máy đào gầu = 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,069 100m3
21 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m3
22 Đắp cát thân cống bằng máy đầm cóc, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,421 100m3
23 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 100 m3
24 Đóng cừ tràm gia cố bản đáy cống, mật độ 25 cây/m², chiều dài cừ L = 4,5m, Dng>=4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,35 100m
25 Đệm cát tạo phẳng và làm sạch hố móng, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,796 m3
26 Bê tông lót bản đáy cống, đá 1x2 mác 150, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,796 m3
27 SX lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
29 Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,979 m3
30 III./. THÂN CỐNG - TƯỜNG ĐẦU - MỐI NỐI 0.0 0 0.0
31 Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D1000mm, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
32 SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 08 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
33 SX lắp dựng cốt thép mối nối Cống, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mối nối Cống (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
35 Bê tông mối nối cống, đá 1 x 2, M.250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,165 m3
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 100m2
39 Bê tông tường cống đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,414 m3
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
41 Sản xuất thép khung khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
42 Lắp đặt thép khung khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
43 Cung cấp thép khung khe phai (Thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,35 kg
44 Cung cấp thép khung khe phai (Thép hình V40x40x4mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,78 kg
45 IV./. KHUNG NÂNG CỬA VAN 0.0 0 0.0
46 Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
47 Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
48 Ván khuôn thép khung nâng cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
49 Bê tông cột khung nâng cửa van, đá 1x2, M.250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 m3
50 Bê tông dầm khung nâng cửa van, đá 1x2, M.250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 m3
51 Sản xuất cửa van bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 tấn
52 Lắp đặt cửa van thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 tấn
53 Sơn cửa van bằng sơn Eboxy 2 thành phần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
54 Cung cấp thép mặt cửa van (KT 2300x1590x8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,66 kg
55 Cung cấp thép V70x70x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 kg
56 Cung cấp thép tấm nối 200x200x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,51 kg
57 Cung cấp máy nâng van V0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
58 Cung cấp Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 VII./. GIA CỐ MÁI TALUY 0.0 0 0.0
60 Đệm cát dầm taluy, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 m3
61 Bê tông lót dầm taluy, đá 1x2, M.150, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 m3
62 Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m2
63 Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
64 Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
65 Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
66 Lắp dựng ván khuôn thép bê tông mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
67 Bê tông mái taluy, đá 1x2, M.200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,707 m3
68 VIII./. TƯỜNG HỘ LAN 0.0 0 0.0
69 Đào móng trụ hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
70 Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
71 Lắp đặt tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
72 Cung cấp trụ U160x160x4 dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 trụ
73 Cung cấp tường hộ lan 3,32m (tole lượn sóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tấm
74 Cung cấp tấm đầu cong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tấm
75 Cung cấp tiêu phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
76 Cung cấp bulong M16x36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->