Gói thầu: Thi công san lấp mặt bằng; nâng cấp sân trường; cải tạo, sửa chữa, nâng cấp dãy 04 phòng học kiên cố; xây dựng mới hệ thống mái che; nâng cấp, mở rộng khối lớp học 10 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công san lấp mặt bằng; nâng cấp sân trường; cải tạo, sửa chữa, nâng cấp dãy 04 phòng học kiên cố; xây dựng mới hệ thống mái che; nâng cấp, mở rộng khối lớp học 10 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200247781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 15:30:00 đến ngày 2020-03-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,026,317,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8543 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 3 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4824 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4824 | 100m3 |
| B | NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6717 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5633 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1964 | m3 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9104 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,193 | m2 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2348 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2348 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5879 | m3 |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4803 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3926 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch BT tự chèn 300x300x50 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,21 | m2 |
| C | Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp dãy 04 phòng học kiên cố | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5563 | m3 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,292 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 4 | Rải vải cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3407 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5114 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,247 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,552 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,552 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 12 | Sửa chữa lắp dựng vách ngăn bằng tấm Alu (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2798 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | 18,94 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,452 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,972 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,206 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,658 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,972 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,424 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,206 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| D | Xây dựng mới hệ thống mái che | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1856 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 5 | Bu lông neo D14 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình STK liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9207 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9207 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5762 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,0449 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| E | Nâng cấp, mở rộng khối lớp học 10 phòng. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,863 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2254 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | m2 |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tole PU mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5866 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3 | m2 |
| F | * KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3824 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9677 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 5cm, mật độ 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0905 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,646 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,646 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8595 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5188 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4832 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,397 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2764 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9418 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9329 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9767 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5519 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2947 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5424 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4089 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7352 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6334 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | tấn |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3325 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 34 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8013 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5966 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6597 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,301 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4657 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 45 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1244 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2432 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,754 | m2 |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,16 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5811 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | m3 |
| 63 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5866 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5098 | m2 |
| 67 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5098 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2658 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,522 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,62 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,914 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,4078 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,754 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,5678 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,664 | m2 |
| 76 | Lát gạch bậc tam cấp 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3852 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 79 | Làm trần bằng tấm nhựa Panel 600x600 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | m2 |
| 80 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | m |
| G | * ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi