Gói thầu: Thi công san lấp mặt bằng; nâng cấp sân trường; cải tạo, sửa chữa, nâng cấp dãy 04 phòng học kiên cố; xây dựng mới hệ thống mái che; nâng cấp, mở rộng khối lớp học 10 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330875-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công san lấp mặt bằng; nâng cấp sân trường; cải tạo, sửa chữa, nâng cấp dãy 04 phòng học kiên cố; xây dựng mới hệ thống mái che; nâng cấp, mở rộng khối lớp học 10 phòng
Số hiệu KHLCNT 20200247781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 15:30:00 đến ngày 2020-03-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,026,317,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8543 100m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 100m3
3 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4824 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4824 100m3
B NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3129 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1252 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6717 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5633 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
12 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1964 m3
13 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9104 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,193 m2
16 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2348 m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2348 m3
18 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5879 m3
19 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4803 m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3926 100m3
21 Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch BT tự chèn 300x300x50 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.359,21 m2
C Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp dãy 04 phòng học kiên cố
1 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5563 m3
2 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,292 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m3
4 Rải vải cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 100m2
5 Bê tông nền rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3407 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5114 tấn
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,247 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,552 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,552 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
12 Sửa chữa lắp dựng vách ngăn bằng tấm Alu (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
13 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,36 m2
14 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34 m2
15 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,16 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 m3
17 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2798 m3
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m2
19 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 m2
20 Bả bằng ma tít vào tường 18,94 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,452 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,972 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,206 m2
26 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,658 m2
27 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,972 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,424 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,206 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6 m2
D Xây dựng mới hệ thống mái che
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1856 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m2
5 Bu lông neo D14 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
6 Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2347 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình STK liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5392 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5392 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9207 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9207 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5762 100m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,0449 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m
16 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
E Nâng cấp, mở rộng khối lớp học 10 phòng.
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,863 m2
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2254 m3
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 m3
5 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,26 m2
8 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 100m2
9 Lợp mái, che tường bằng tole PU mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5866 100m2
10 Sản xuất xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,3 m2
F * KHỐI XÂY MỚI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3824 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9677 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 5cm, mật độ 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,0905 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,646 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,646 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8595 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5188 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1137 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4832 tấn
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,397 m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2764 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9418 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1306 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9329 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9767 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5519 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2947 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5424 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4089 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3242 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7352 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6334 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7222 tấn
32 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3325 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
34 Cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8013 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 tấn
36 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5966 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6597 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 tấn
39 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,301 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4657 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3435 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
45 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4488 m3
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
51 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1244 m3
52 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2432 m3
53 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1478 m3
54 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4211 m3
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,754 m2
56 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,16 m2
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5811 m3
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 100m2
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
60 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1769 m3
62 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 m3
63 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m2
64 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 m3
65 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5866 m3
66 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5098 m2
67 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5098 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2658 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,522 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,62 m2
71 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,914 m2
72 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,4078 m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,754 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,5678 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,664 m2
76 Lát gạch bậc tam cấp 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3852 m2
77 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
78 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
79 Làm trần bằng tấm nhựa Panel 600x600 khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9 m2
80 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,12 m
G * ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x6,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
18 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->