Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Sen (điểm trường chính thôn 1), xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Sen (điểm trường chính thôn 1), xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 09:55:00 đến ngày 2020-03-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,204,564,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0821 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12,1956 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,896 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 30,5962 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,0102 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,6038 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,8975 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,3851 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,0352 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,8772 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 3,9661 | tấn |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 27,0527 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,818 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7111 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7111 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 21,3476 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,1404 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,8983 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,7904 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44,379 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 133,44 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,4471 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1991 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1792 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 181 | cái |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 212,518 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,6624 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chân tường. | Chương V. E-HSMT | 47,325 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 47,325 | m2 |
| C | Phần thân nhà | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 107,0573 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,7419 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,4305 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 135,534 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 262,6902 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 643,058 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 262,6902 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 643,058 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 100,1 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 100,1 | m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,0081 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,8312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4392 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 15 | Xây bậc thang vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7871 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,6298 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 176,5994 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,8384 | m2 |
| 19 | Lan can inox | Chương V. E-HSMT | 9,5 | m |
| 20 | Lan can thép | Chương V. E-HSMT | 38,44 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 23 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 9,5 | m |
| 24 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,2288 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,8284 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,8599 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + ốp hai bên hồi: | Chương V. E-HSMT | 43,6 | m |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7527 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7527 | tấn |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 65,46 | m2 |
| 31 | Bậc thang lên mái thép d18 l=1.1m | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Trang trí đầu trụ T2 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Trần hợp kim nhôm | Chương V. E-HSMT | 35,0168 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,5 | m |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 6,0247 | 100m2 |
| 36 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 56 | m |
| 37 | Cút nhựa D90: | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Phễu thu nước | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 41 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa nhôm hẹ kính an toàn 6,38 ly 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cứa 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly | Chương V. E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Cửa kính khu vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định( Nhôm vàng, kính 6.38ly) | Chương V. E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 9 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. E-HSMT | 21,8928 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,6588 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa | Chương V. E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 12 | Trát má hèm cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 62,504 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 62,504 | m2 |
| E | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,1155 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,281 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,5027 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,0639 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,2809 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,0512 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,9491 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,2756 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,937 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,6641 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,5817 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2332 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 56,3802 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,6834 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 7,1089 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,701 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2534 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2398 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 508,0774 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 202,1492 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 710,14 | m2 |
| 25 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 500,32 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 137,48 | m |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7598 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,9956 | m2 |
| F | Cải tạo nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 64,86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Chương V. E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 267,3871 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,5146 | tấn |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. E-HSMT | 202,042 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 211,686 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. E-HSMT | 330,376 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 237,0228 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Chương V. E-HSMT | 24,483 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 24,483 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,6112 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V. E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 180,006 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 330,376 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 237,0228 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 211,746 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 567,376 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 203,4852 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5146 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5146 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,6739 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 27,3 | m |
| 25 | SX cửa nhôm hệ cho cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cứa 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly | Chương V. E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,5054 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,0032 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2552 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=55A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. E-HSMT | 185 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 170 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 135 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 13 | Tê cút | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 380 | cái |
| 15 | Mặt 1 rọ B1+Mặt 1 rọ B2 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng 400*400*150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn led đui xoáy gắn tường | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Triết áp quạt | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần 24 w | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 320 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 9 | Công tắc đèn | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Cầu chì | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Cầu dao 1 pha 25A-220V | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cầu dao 1 pha 15A-220V | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25x10 | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 17 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 1.200 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp công tơ bằng tôn hoa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Nắp tôn cổ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 310 | m |
| 5 | Bật đỡ dây dẫn | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 310 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 16 | cọc |
| J | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=21mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Cút nhựa D48 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Tê nhựa D34x27 : | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa D27x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Van xả D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Măng sông D27 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Côn nhựa D48x34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Rắc co d 27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Nút bịt đầu 21 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 3 | cuộn |
| 20 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 7 | tuýp |
| 21 | Ống nhựa thoát nước D110 | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 22 | Ống nhựa thoát nước D90 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Ống nhựa thoát nước D48 | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 24 | Ống nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 25 | Ống nhựa thông hơi D 50 | Chương V. E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa d=110mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa d=90mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa d=48mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa d=34mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Tê nhựa 90o, D110x110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Tê nhựa 90o, D110x76 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa 90o, D90x90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Tê nhựa 90o, D48x34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa 90o, D34x34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Côn nhựa , D110x90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Côn nhựa , D110x50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Côn nhựa , D48x34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Đai ốp giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa +1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( xịt xí) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 46 | Máy bơm ( Hhut 8m H đẩy 24m) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cle bin | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 49 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,2 | m3 |
| K | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 22,1978 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5285 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể , đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,0772 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ đáy bể | Chương V. E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,1603 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,856 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8261 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| L | Xây lắp bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 39,4032 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,4414 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. E-HSMT | 0,4597 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,8515 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 16,1171 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,0559 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,9047 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,7912 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,7258 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2117 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,5686 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,8676 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 44,4751 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 28,6458 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,1812 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,316 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 11,475 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1123 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 78 | cái |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,62 | m2 |
| 27 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,326 | m2 |
| M | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 27,7221 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,5305 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,6214 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,6035 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,4526 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,0856 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chân mái | Chương V. E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5157 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5157 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,982 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 14,62 | m |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,4048 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 83,019 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 90,939 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 244,494 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 244,494 | m2 |
| 18 | SX cửa nhôm hệ kính an toàn | Chương V. E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | SX cửa 1 cánh kính an toàn | Chương V. E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cứa 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | SX cứa đi 1 cánh kính an toàn có ôfix | Chương V. E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cứa | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cửa sổ kính an toán | Chương V. E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cứa sổ | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | SX cứa sổ 2 cánh kính an toàn | Chương V. E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cứa sổ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | SX cửa S3 | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 29 | SX cứa sắt xếp | Chương V. E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 30 | Khóa cứa sắt xếp | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2312 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,5574 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6314 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8595 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1607 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,877 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,6252 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,8105 | tấn |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,0825 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 18,0825 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,5031 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 4,5031 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,76 | m |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,35 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 2,2752 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 1,6925 | tấn |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 158,2802 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 158,2802 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54 | m |
| 58 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54 | m |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 129,9608 | m2 |
| 63 | Lát gạch gốm 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 64 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4549 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | Chương V. E-HSMT | 0,0758 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bàn bếp, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,025 | tấn |
| N | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Tủ át tô mát 2-6P | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15+10A | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Ống nhựa ruột gà | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Hộp nối | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| O | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=27mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Cút nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=21mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tê nhựa D27x27+27x21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 1 | cuộn |
| 12 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 1 | tuýp |
| 13 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m3 |
| P | Cổng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,0692 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m3 |
| Q | Hàng rào hoa thép L=32m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,5425 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,7695 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,8598 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,3767 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,1192 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,1689 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 37,0883 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 25,542 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,88 | m |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 62,6303 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5082 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 14 | Thép tráng kẽm làm hàng rào ( Giá khoán) | Chương V. E-HSMT | 598,7188 | kg |
| 15 | Sản xuất hàng rào song sắt tính VL phụ | Chương V. E-HSMT | 38,532 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào thép | Chương V. E-HSMT | 38,532 | m2 |
| R | Hàng rào gạch L=99.78m + 60m xử lý móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 53,8097 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,9551 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 26,5687 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,2473 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,4606 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2237 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3434 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 35,2189 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 649,3194 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 649,3194 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 17,9333 | m3 |
| S | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 33 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 110 | m3 |
| 3 | Nhân công cắt mạch làm khe co dãn tính ô 5x5 | Chương V. E-HSMT | 880 | m |
| T | Ga ra xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,6929 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6204 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,5062 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,2214 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn đánh sần, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 3,611 | m2 |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 6,1861 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn | Chương V. E-HSMT | 13 | m |
| 20 | Ống nhựa thoát nước mái | Chương V. E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 21 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| U | Sân khấu + tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4482 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4708 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,0857 | m3 |
| 4 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, | Chương V. E-HSMT | 96,3 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch gốm 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 57 | m2 |
| V | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4951 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4951 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,5335 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,5335 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 6,6165 | 100m3 |
| W | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi