Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191238902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 14:09:00 đến ngày 2020-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,967,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bao gồm đất hữu cơ tận dụng đào đường giao thông và đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 367,24 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 290,713 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất đất cấp III tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 290,713 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 290,713 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,779 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 190,978 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất đất cấp III tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 190,978 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 190,978 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,8173 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 108,6407 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,6452 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,712 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình phần đường dạo, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,503 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,947 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100,66 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 951,93 | m3 |
| 14 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,118 | m3 |
| 15 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 763,11 | kg |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,056 | 100 m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,862 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,551 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 110,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,358 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh gạch BTKN, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 201,96 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.043,75 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58,224 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,105 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,618 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng 120 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.093 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng 225 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,204 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,138 | 100m3 |
| 14 | Keo lá tràm, Keo tai tượng ( đường kính gốc <4cm, chiều cao <1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 713 | Cây |
| E | CỐNG B2000 | |||
| 1 | Đào móng, đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,305 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,64 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,28 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | mối nối |
| F | CỬA XẢ CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng, đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,014 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,294 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng mác 200, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,417 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,331 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,778 | m3 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,813 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,744 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,234 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,105 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch BTKN, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 128,274 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 138,455 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch BTKN, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 99,09 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch BTKN, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53,35 | m3 |
| 9 | Xây cột trụ gạch BTKN, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,511 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,502 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,864 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,981 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.756,228 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 113,74 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 888,48 | m |
| 16 | Gạch thông gió đất sét nung màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 617 | viên |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.869,968 | m2 |
| H | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,488 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,968 | m3 |
| 6 | Cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,055 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,445 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,271 | m3 |
| 10 | Cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cột cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,008 | tấn |
| 11 | Cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cột, cột cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,012 | tấn |
| 12 | Cốt thép bê tông cột, đường kính <=18 mm, cột, cột cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,059 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, cột, đường kính <=18 mm, cột, cột cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,088 | tấn |
| 14 | Xây trụ gạch BTKN, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,319 | m3 |
| 15 | Xây trụ gạch BTKN, chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,433 | m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,619 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,961 | m3 |
| 18 | Cốt thép bê tông xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,036 | tấn |
| 19 | Cốt thép bê tông xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,049 | tấn |
| 20 | Cốt thép bê tông xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,252 | tấn |
| 21 | Cốt thép bê tông xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,306 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,144 | m3 |
| 23 | Cốt thép bê tông sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,328 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,114 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,44 | m2 |
| 26 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,44 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,44 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói mũ hài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,436 | 100m2 |
| 29 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,584 | m2 |
| 30 | Đắp trang trí trên mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | công |
| 31 | Mua tôn phẳng dày 0.45 khổ 0.6x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,164 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,407 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,407 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,326 | m2 |
| 35 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 36 | Mua tôn phẳng dày 0.45 khổ 0.6x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,92 | m |
| 37 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,034 | tấn |
| 38 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,034 | tấn |
| I | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,526 | m3 |
| 4 | Cốt thép bê tông giằng, móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,033 | tấn |
| 5 | Cốt thép bê tông giằng, móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,254 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,285 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch BTKN, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,098 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,865 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,213 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,186 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,041 | m3 |
| 12 | Cốt thép bê tông xà dầm đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,045 | tấn |
| 13 | Cốt thép bê tông xà dầm đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,258 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,431 | m3 |
| 16 | Cốt thép bê tông lanh tô đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,352 | m3 |
| 18 | Cốt thép bê tông sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,327 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch BTKN chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,973 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch BTKN chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,724 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch BTKN chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,773 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 103,643 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 109,428 | m2 |
| 25 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,991 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,309 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,587 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,924 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,015 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,77 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch lá nem chống nóng kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,94 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 131,419 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 103,643 | m2 |
| 34 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,98 | m |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,024 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,106 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,106 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,942 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn úp nóc, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,249 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,02 | m |
| 41 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,643 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,135 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,562 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 84 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | m |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 53 | "Bóng đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,626 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,626 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bê tông móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,055 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,57 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,271 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch BTKN, chiều dày <=33 cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,326 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch BTKN, chiều dày <=11 cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,467 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,092 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,092 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| K | CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 5 | Phễu thu nước D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 6 | Phễu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cửa đồng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 10 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 12 | Gương KF-4560 VA (460x610x5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 13 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 giếng |
| 14 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h;H= 35m: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát dài 6m ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát dài 6m ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,17 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút uPVC miệng bát ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| L | NHÀ TIẾP LINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,169 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,092 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,781 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,198 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,938 | m3 |
| 8 | Cốt thép bê tông móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,007 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,11 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch BTKN xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,769 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch BTKN xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,658 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,848 | m3 |
| 14 | Cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,019 | tấn |
| 15 | Cốt thép bê tông cột, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,125 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch BTKN vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,958 | m3 |
| 17 | Xây trụ gạch BTKN vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,635 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,343 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,343 | m3 |
| 20 | Cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,082 | tấn |
| 21 | Cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,456 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,086 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bê tông cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,015 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,968 | m3 |
| 26 | Cốt thép bê tông sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,185 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,097 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,35 | m2 |
| 29 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m |
| 30 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,782 | m |
| 31 | Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,637 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,45 | m2 |
| 33 | Thép hộp 40x40x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,31 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,31 | m2 |
| 35 | Lợp mái ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,097 | 100m2 |
| 36 | Bia đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | m2 |
| M | BÓ VỈA XÂY GẠCH BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,094 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,987 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch BTKN, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,585 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,51 | m2 |
| 5 | Bê tông nền sân nhà tiếp linh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,142 | m3 |
| N | MỘ CÁT TÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 74,34 | 100m3 |
| 2 | Xây móng gạch chỉ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.906,958 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,81 | 100m3 |
| O | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, vữa mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,503 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,494 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 7 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | mốc |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,152 | m3 |
| 9 | Mua cột bê tông LT-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,121 | 100kg |
| 13 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95,82 | kg |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | sứ |
| 15 | Mua sứ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 16 | Mua xà thép lắp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | bộ |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,992 | 100m2 |
| 18 | Mua lưới ni lông báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 498 | md |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,482 | 1000v |
| 20 | Mua gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4.482 | viên |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,38 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,49 | 100m |
| 23 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 549 | m |
| 24 | Kéo rải căng dây Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,297 | 1 km dây |
| 25 | Mua cáp nhôm đi nổi LV-AL/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 297 | m |
| 26 | Mua khóa đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 27 | Mua kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 28 | Móc treo (ốp cột) hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 29 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | bộ |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bulong GA25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 31 | Tủ công tơ Composite chứa 1 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMI | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hòm |
| 32 | Lắp chụp đầu cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | 1 chiếc |
| 33 | Lắp choá đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | 1 choá |
| 34 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 35 | Kéo rải căng dây Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,38 | 1 km dây |
| 36 | Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 138 | m |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 38 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,48 | kg |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 vị trí |
| P | LƯ HƯƠNG | |||
| 1 | Lư hương đá (đá vân sáng), KT:600x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi