Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327489-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20191238902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 14:09:00 đến ngày 2020-03-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,967,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bao gồm đất hữu cơ tận dụng đào đường giao thông và đất mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 367,24 100m3
2 Mua đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 290,713 100m3
3 Đào xúc đất đất cấp III tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 290,713 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III từ mỏ đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 290,713 100m3
B GIAO THÔNG
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35,779 100m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,035 100m3
3 Mua đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 190,978 100m3
4 Đào xúc đất đất cấp III tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 190,978 100m3
5 Vận chuyển đất cấp III từ mỏ đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 190,978 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48,8173 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 108,6407 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,6452 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,712 100m3
10 Đắp cát công trình phần đường dạo, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,503 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,947 100m2
12 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100,66 m3
13 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 951,93 m3
14 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,118 m3
15 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 763,11 kg
C CẤP NƯỚC
1 Đào xúc đất, đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,13 100m3
2 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,127 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,056 100 m
4 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
D THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,862 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,551 100m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 110,26 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,358 100m2
5 Xây rãnh gạch BTKN, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 201,96 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.043,75 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 58,224 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,105 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,618 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng 120 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.093 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng 225 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64 cái
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,204 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,138 100m3
14 Keo lá tràm, Keo tai tượng ( đường kính gốc <4cm, chiều cao <1.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 713 Cây
E CỐNG B2000
1 Đào móng, đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,305 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,64 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,044 100m2
4 Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,28 m3
5 Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 1 đoạn ống
6 Nối cống hộp đơn, quy cách: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 mối nối
F CỬA XẢ CỐNG HỘP
1 Đào móng, đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,243 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,014 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,294 100m2
4 Bê tông lót móng mác 200, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,417 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,331 100m2
6 Bê tông tường cánh mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,778 m3
G TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,813 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,744 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,234 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,105 m3
5 Xây móng gạch BTKN, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 128,274 m3
6 Xây móng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 138,455 m3
7 Xây tường thẳng gạch BTKN, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 99,09 m3
8 Xây tường thẳng gạch BTKN, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 53,35 m3
9 Xây cột trụ gạch BTKN, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,511 m3
10 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,502 m3
11 Ván khuôn bê tông giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,864 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,981 tấn
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.756,228 m2
14 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 113,74 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 888,48 m
16 Gạch thông gió đất sét nung màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 617 viên
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.869,968 m2
H CỔNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,038 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,006 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,104 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,488 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,968 m3
6 Cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,055 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,13 100m2
8 Bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,445 m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,271 m3
10 Cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cột cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,008 tấn
11 Cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cột, cột cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,012 tấn
12 Cốt thép bê tông cột, đường kính <=18 mm, cột, cột cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,059 tấn
13 Cốt thép cột, cột, đường kính <=18 mm, cột, cột cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,088 tấn
14 Xây trụ gạch BTKN, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,319 m3
15 Xây trụ gạch BTKN, chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,433 m3
16 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,619 100m2
17 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,961 m3
18 Cốt thép bê tông xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,036 tấn
19 Cốt thép bê tông xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,049 tấn
20 Cốt thép bê tông xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,252 tấn
21 Cốt thép bê tông xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,306 tấn
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,144 m3
23 Cốt thép bê tông sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,328 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,114 100m2
25 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,44 m2
26 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,44 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,44 m2
28 Lợp mái ngói mũ hài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,436 100m2
29 Đá Granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,584 m2
30 Đắp trang trí trên mái cổng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 công
31 Mua tôn phẳng dày 0.45 khổ 0.6x1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,164 m2
32 Sản xuất cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,407 tấn
33 Lắp đặt cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,407 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,326 m2
35 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
36 Mua tôn phẳng dày 0.45 khổ 0.6x1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,92 m
37 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,034 tấn
38 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,034 tấn
I NHÀ QUẢN TRANG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,348 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,234 100m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,526 m3
4 Cốt thép bê tông giằng, móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,033 tấn
5 Cốt thép bê tông giằng, móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,254 tấn
6 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,285 m3
7 Xây móng gạch BTKN, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,098 m3
8 Xây móng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,865 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,213 100m3
10 Ván khuôn cho xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,186 100m2
11 Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,041 m3
12 Cốt thép bê tông xà dầm đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,045 tấn
13 Cốt thép bê tông xà dầm đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,258 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,04 100m2
15 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,431 m3
16 Cốt thép bê tông lanh tô đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,04 tấn
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,352 m3
18 Cốt thép bê tông sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,327 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,028 100m2
20 Xây tường gạch BTKN chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,973 m3
21 Xây tường gạch BTKN chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,724 m3
22 Xây tường gạch BTKN chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,773 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 103,643 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 109,428 m2
25 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,991 m2
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,309 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,587 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,924 m2
29 Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,015 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,77 m2
31 Lát nền gạch lá nem chống nóng kích thước 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,94 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 131,419 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 103,643 m2
34 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,98 m
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,024 m2
36 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,106 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,106 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,942 m2
39 Lợp mái tôn úp nóc, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,249 100m2
40 Tôn úp nóc, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,02 m
41 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,643 m2
42 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,135 m2
43 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
44 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
45 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,562 m2
46 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 84 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52 m
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
53 "Bóng đèn Led Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6
54 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
58 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
J BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,145 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,626 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,626 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
5 Cốt thép bê tông móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,055 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,57 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,026 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,271 tấn
9 Xây tường gạch BTKN, chiều dày <=33 cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,326 m3
10 Xây tường gạch BTKN, chiều dày <=11 cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,467 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,092 m2
12 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,092 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
K CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC NHÀ QUẢN TRANG
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,22 100m
2 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bể
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
5 Phễu thu nước D75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
6 Phễu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
7 Lắp đặt van cửa đồng, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
10 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
12 Gương KF-4560 VA (460x610x5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
13 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 giếng
14 Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h;H= 35m: Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát dài 6m ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,15 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát dài 6m ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,17 100m
17 Lắp đặt cút uPVC miệng bát ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
21 Lắp đặt chếch PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
22 Lắp đặt chếch PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
L NHÀ TIẾP LINH
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,169 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,05 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,092 100m2
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,781 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,198 m3
6 Ván khuôn cho bê tông cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,061 100m2
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,938 m3
8 Cốt thép bê tông móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,007 tấn
9 Cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,11 tấn
10 Xây móng gạch BTKN xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,769 m3
11 Xây móng gạch BTKN xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,658 m3
12 Ván khuôn cho bê tông cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,113 100m2
13 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,848 m3
14 Cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,019 tấn
15 Cốt thép bê tông cột, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,125 tấn
16 Xây tường gạch BTKN vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,958 m3
17 Xây trụ gạch BTKN vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,635 m3
18 Ván khuôn cho bê tông xà dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,343 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,343 m3
20 Cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,082 tấn
21 Cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,456 tấn
22 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,086 m3
23 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,016 100m2
24 Cốt thép bê tông cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,015 tấn
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,968 m3
26 Cốt thép bê tông sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,185 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,097 100m2
28 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,35 m2
29 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 m
30 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32,782 m
31 Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,637 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,45 m2
33 Thép hộp 40x40x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,31 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,31 m2
35 Lợp mái ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,097 100m2
36 Bia đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,72 m2
M BÓ VỈA XÂY GẠCH BỒN HOA
1 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,094 100m2
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,987 m3
3 Xây móng gạch BTKN, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,585 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,51 m2
5 Bê tông nền sân nhà tiếp linh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,142 m3
N MỘ CÁT TÁNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 74,34 100m3
2 Xây móng gạch chỉ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.906,958 m3
3 Đắp đất độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,81 100m3
O ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV VÀ CHIẾU SÁNG
1 Đào móng, đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,116 100m3
2 Bê tông móng, vữa mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,84 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,503 100m3
4 Đào móng, đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,494 100m3
5 Lắp đặt tủ điện âm tường 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 hộp
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
7 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38 mốc
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,152 m3
9 Mua cột bê tông LT-8,5B Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
10 Dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8 10 cọc
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,121 100kg
13 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 95,82 kg
14 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 sứ
15 Mua sứ hạ thế 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
16 Mua xà thép lắp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 bộ
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,992 100m2
18 Mua lưới ni lông báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 498 md
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,482 1000v
20 Mua gạch bê tông không nung Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4.482 viên
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,38 100m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,49 100m
23 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 549 m
24 Kéo rải căng dây Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,297 1 km dây
25 Mua cáp nhôm đi nổi LV-AL/XLPE/PVC (2x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 297 m
26 Mua khóa đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
27 Mua kẹp hãm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
28 Móc treo (ốp cột) hãm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cái
29 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26 bộ
30 Ghíp nhôm 3 bulong GA25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
31 Tủ công tơ Composite chứa 1 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMI Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hòm
32 Lắp chụp đầu cột mới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 1 chiếc
33 Lắp choá đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 1 choá
34 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,15 100m
35 Kéo rải căng dây Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,38 1 km dây
36 Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 138 m
37 Lắp đặt xà, loại cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
38 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,48 kg
39 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 sợi
40 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 vị trí
P LƯ HƯƠNG
1 Lư hương đá (đá vân sáng), KT:600x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->