Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Chung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn, Ngân sách xã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 17:04:00 đến ngày 2020-03-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,203,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Thực hiện xây dựng các công trình tạm theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện của công trình | 0,3219 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường đất cấp II - thủ công | Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt | 9,76 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường đất cấp II - máy | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ quá trình thực hiện gói thầu | 0,8784 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ quá trình thực hiện gói thầu | 1,7251 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 194,9363 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,3219 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,976 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 27,1421 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,4777 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,3981 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC30, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2,6541 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép 3.59 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 27,1421 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 31,9618 | 100m2 |
| B | Thoát nước - Rãnh dọc | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 42,46 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 11,33 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết đan rãnh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 6,21 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn lòng rãnh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 9,22 | m3 |
| 5 | Đào phá rãnh cũ bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 36,52 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng đất cấp II - thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 15,965 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng đất cấp II - máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,4369 | 100m3 |
| 8 | Đệm móng bằng cát đen | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 11,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,6369 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 33,12 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 55,08 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 250,35 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2,8873 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,331 | tấn |
| 15 | Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 25,22 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,0091 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2,4253 | tấn |
| 18 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 20,78 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 212 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,1205 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, hệ số đầm lèn vật liệu tạm tính 1.13 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 13,6165 | m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,3407 | 100m3 |
| 23 | tháo dỡ tấm đan rãnh cũ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 409,4 | cái |
| 24 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 53,67 | m3 |
| 25 | Lắp trả bản rãnh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 409,4 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,6288 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,5965 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,5405 | 100m3 |
| C | Thoát nước - Hố ga | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 8,452 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 6,84 | m3 |
| 3 | Đào phá rãnh cũ bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,96 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp II - thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 6,215 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng đất cấp II - máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,5594 | 100m3 |
| 6 | Đệm móng bằng cát đen | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,1987 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 6,82 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 23,09 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 118,49 | m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,2815 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,4167 | tấn |
| 13 | Bê tông bản ga mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 5,81 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bản ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt song chắn rác bằng composite | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 24 | cái |
| 16 | Song chắn rác bằng composite | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 24 | bộ |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,0745 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 8,4185 | m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,0317 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,6215 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,088 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi