Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM nối tuyến trạm ngắt Carina – trạm ngắt Rạch Lào”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM nối tuyến trạm ngắt Carina – trạm ngắt Rạch Lào” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 11:05:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,317,812,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp Cu trần M95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,4 | Kg |
| 2 | Boulon chẻ 4,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 3 | Cosse đồng 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| B | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | 1. Lắp tiếp địa đầu cáp ngăn máy cắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Hệ thống |
| 2 | 4. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.952 | Mét |
| 3 | 5. Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 4 | 6. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| C | Phần xây lắp-đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,6 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,664 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,74 | m3 |
| 4 | Đào lớp đất cấp 3 mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,716 | m3 |
| 5 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,88 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thẳng chịu lực HDPE D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,38 | 100m |
| D | Phần xây lắp- tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lấp cát đầm chặt K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | m |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,41 | 100m2 |
| 4 | Trải cán đá 0x4 lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Trải cán đá 0x4 lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,21 | 100m2 |
| 7 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,79 | 100m2 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,79 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 mương cáp (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,84 | m3 |
| 11 | Vữa lót dày 2cm M75(AK.41215) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,8 | m2 |
| 12 | Lát gạch BTXM 300x300mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,8 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,24 | m3 |
| 14 | Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,58 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dall bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| E | Phần xây lắp-Kéo ống bằng robot (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Khoan kéo ống thẳng HDPE d160 bằng Robot trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 302 | mét |
| 2 | Khoan kéo ống phẳng HDPE d90 bằng Robot trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 151 | mét |
| 3 | Khoan kéo ống thẳng HDPE d160 bằng Robot băng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 360 | mét |
| 4 | Khoan kéo ống phẳng HDPE d90 bằng Robot băng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | mét |
| F | Phần xây lắp-hạng mục dựng trụ cảnh bảo cáp ngầm băng sông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Dựng cột thép ống sắt bằng thủ công kết hợp cần trục(chiều cao <= 8m) + lắp bảo cảnh báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cột |
| 2 | Đổ bêtông móng trụ đá 1x2 mac 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,88 | m3 |
| 3 | Đào đất hố thế sâu >1m diện tích đáy hố <=5m2 đất C3 (diện tích đổ BT) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | m3 |
| G | Phần xây lắp-phần đào, tái lập bể viễn thông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,12 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9576 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,008 | m3 |
| 4 | Đào lớp đất cấp 3 mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,6264 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0596 | 100m3 |
| 6 | Trải cán đá 0x4 lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0062 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 móng tủ (độ sụt 6-8 cm), xung quanh móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5928 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đá 4x6 M150 lót bể VT (độ sụt 2-4cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 độ sụt 2-4cm, chiều rộng <= 250cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nắp đan đá 1x2 M300 độ sụt 2-4cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,84 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép bể VT, đường kính <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7222 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,052 | tấn |
| 13 | SXLD thep hình nắp bể VT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5178 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể tủ VT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2832 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp bể VT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0084 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển nắp bệ VT đến công trường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt bệ tủ viễn thông (trọng lượng >250kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| H | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 6.779.663.092<br/> đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi