Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TIẾN, HUYỆN ĐÔNG SƠN, TỈNH THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 1163 ngày 26/4/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:26:00 đến ngày 2020-03-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,790,948,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng tự thiết kế | 1 | khoản | |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn | 10.109,01 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bùn | 10.109,01 | m3 | |
| 3 | Đào san đất, đất C2 | 0,821 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất Triệu Sơn để đắp trả nền đường lớp dưới | 11.423,181 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp nền lớp dưới | 11.423,181 | m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 101,09 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất Triệu Sơn để đắp nền đường lớp trên | 10.987,16 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp nền đường lớp trên | 10.987,16 | m3 | |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 97,232 | 100m3 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | 8,199 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | 3,626 | 100m2 | |
| 12 | Ni lông tái sinh | 5.458,02 | m2 | |
| 13 | Bê tông mặt đường, M300, PC40, đá 1x2 | 1.091,604 | m3 | |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương | 2.550,89 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài | 8,366 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | 190,68 | m3 | |
| 4 | Bê tông rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 | 286,02 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, VXM 75 | 465,71 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 5.076,01 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | 16,726 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố | 7,477 | tấn | |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | 123,78 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | 57,218 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 17,228 | tấn | |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | 185,66 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 1.661 | cái | |
| 14 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,503 | 100m3 | |
| D | HỐ GA THOÁT NƯỚC: SL = 84 HỐ | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | 0,45 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | 15,08 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp ga | 1,959 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 2,676 | tấn | |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | 23,99 | m3 | |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 84 | cái | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | 74,12 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 710,68 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | 1,546 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm | 0,794 | tấn | |
| 11 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | 11,44 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | 0,711 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,164 | tấn | |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | 11,13 | m3 | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 168 | cái | |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 395,98 | m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 39,6 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông đệm móng | 3,046 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | 15,035 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | 65,15 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | 1.523 | cái | |
| 7 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 44,51 | m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,45 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông đệm móng | 0,342 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | 1,937 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | 7,36 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa cong. | 428 | cái | |
| 13 | Bê tông nền, M150, PC40, đá 1x2 | 416,2 | m3 | |
| 14 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | 5.202,56 | m2 | |
| 15 | Lát vĩa hè gạch Bloock 250x250x60 | 5.202,56 | m2 | |
| 16 | Đào hố trồng cây, đất C3 | 15,12 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 7,06 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng | 0,672 | 100m2 | |
| 19 | Xây bồn cây gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | 7,02 | m3 | |
| 20 | Trát bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 223,44 | m2 | |
| 21 | Đắp đất màu vào bồn cây | 15,12 | m3 | |
| 22 | Đào hố móng, đất cấp III | 79,15 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 32,98 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng | 3,141 | 100m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | 34,55 | m3 | |
| 26 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 384,77 | m2 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,305 | 100m3 | |
| F | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 110mm | 5,8 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 3,67 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | 0,19 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 110x110 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 110x63 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | 1 | cái | |
| 8 | Đào móng đường ống nước, đất C3 | 525,813 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | 0,922 | m3 | |
| 10 | Đắp đất móng đường ống độ chặt Y/C K = 0,85 | 552,101 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | 0,192 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | 0,486 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | 4,266 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | 0,508 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | 0,966 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 12,076 | m2 | |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | 0,294 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,017 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,376 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi