Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường MN Minh Tiến, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333429-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường MN Minh Tiến, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200333422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-15 09:47:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,473,359,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BAN GIÁM HIỆU
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,6027 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 15,0682 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 22,3944 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 2,616 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 18,7828 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,3328 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,1353 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,5821 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0724 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 1,0709 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,876 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,8037 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,2891 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,8326 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 2,0611 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,7681 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,9854 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,2989 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,051 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,7983 tấn
21 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,1953 m3
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 18,438 m2
23 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,9699 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 77,4 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,1627 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0946 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0843 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 86 cái
29 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,1254 100m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 14,9825 m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 194,0957 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 17,1946 m2
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 44,1892 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 44,1892 m2
35 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 39,984 m2
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,5717 100m3
C PHẦN THÂN MÁI
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 39,9942 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 32,0703 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 233,604 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 766,814 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.000,42 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 170,4384 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 17,0926 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 64,456 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 64,456 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 73,2 m2
11 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,7436 m3
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,3413 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 18,5836 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 18,5836 m2
15 Inox hộp làm lan can Chương V. E-HSMT 381,0624 kg
16 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 447,3573 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 447,3573 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 48,6 m2
19 Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=11cm h<16 m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V. E-HSMT 6,3533 m3
20 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,9832 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 104,016 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 53,196 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 72,6 m
24 Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,5908 100m2
25 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,5746 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1658 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,7404 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 14,3264 m2
29 Tôn úp nóc + xối Chương V. E-HSMT 44 m
30 Nắp tôn + khoá Chương V. E-HSMT 1 cái
31 Thang lên mái (thang rời) Chương V. E-HSMT 1 cái
32 ống nhựa d110 Chương V. E-HSMT 43,8 m
33 Lưới chắn rác Chương V. E-HSMT 6 cái
34 Hộp thu nước Chương V. E-HSMT 6 cái
35 Cút nhựa Chương V. E-HSMT 6 cái
36 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 42 cái
37 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,5094 m3
38 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 25,2257 m2
39 Lan can inox cầu thang Chương V. E-HSMT 11,6 m
40 Trụ lan can Chương V. E-HSMT 1 cái
41 Lưới inox bảo vệ Chương V. E-HSMT 10,9 m
42 Làm trần bằng tấm tôn + khung xương Chương V. E-HSMT 17,9822 m2
43 Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn Chương V. E-HSMT 49,2 m2
44 Khuôn cửa thép góc Chương V. E-HSMT 142 m
45 Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn Chương V. E-HSMT 13,2 m2
46 Sản xuất VK nhôm hệ, kính an toàn Chương V. E-HSMT 13,049 m2
47 Tấm compact dày 12mm Chương V. E-HSMT 7,44 m2
48 SX cửa chớp lật Chương V. E-HSMT 1,8 m2
49 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 0,3813 tấn
50 Lắp dựng hoa thép cửa Chương V. E-HSMT 24,6 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 24,6 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 33,928 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 33,928 m2
D PHẦN BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,5318 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,1769 m3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,6755 100m2
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,0161 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <16m Chương V. E-HSMT 0,7729 Tấn
6 Sản xuất thép trụ D<18 cao <16m Chương V. E-HSMT 1,8721 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi >18mm cao <16m Chương V. E-HSMT 2,8869 Tấn
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,536 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 29,536 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,3695 m3
11 Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm Chương V. E-HSMT 0,8259 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,2907 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,9231 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 25,776 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 25,776 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,3774 m3
17 Sản xuất ván khuôn lanh tô Chương V. E-HSMT 0,259 100m2
18 Sản xuất cốt thép lanh tô D<10 cao <16m Chương V. E-HSMT 0,0978 Tấn
19 Sản xuất cốt thép lanh tô fi >10 cao <16m Chương V. E-HSMT 0,0506 Tấn
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,165 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,939 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,9 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 4,939 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 47,4402 m3
25 Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# Chương V. E-HSMT 4,2091 m3
26 Sản xuất ván khuôn sàn Chương V. E-HSMT 4,4736 100m2
27 Ván khuôn thành sê nô Chương V. E-HSMT 0,9212 100m2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m Chương V. E-HSMT 4,7611 Tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0331 tấn
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,1398 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 3,032 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 7,58 m
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,5094 m3
34 Sản xuất ván khuôn cầu thang Chương V. E-HSMT 0,2482 100m2
35 Sản xuất thép cầu thang D <10 Chương V. E-HSMT 0,1297 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=18mm cao <16m Chương V. E-HSMT 0,2384 Tấn
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,0562 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 24,0562 m2
39 Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo ngoài ( dàn giáo thép công cụ ) chiều cao <16m Chương V. E-HSMT 2,3008 100m2
E Phần điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 30 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 20 cái
6 Móc treo quạt Chương V. E-HSMT 20 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Mặt 1 và công tắc có đèn báo đỏ 1 hạt Chương V. E-HSMT 7 cái
9 Mặt 1 và công tắc có đèn báo đỏ 2 hạt Chương V. E-HSMT 5 cái
10 Mặt 1 và công tắc có đèn báo đỏ 3 hạt Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Mặt 1 và công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A có đèn báo Chương V. E-HSMT 47 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 19 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. E-HSMT 9 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 85 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 40 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 32 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 300 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V. E-HSMT 800 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V. E-HSMT 730 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Chương V. E-HSMT 30 hộp
23 Tủ át tô mát 2P-4P Chương V. E-HSMT 9 cái
24 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 2 bộ
25 Bình bột chữa cháyMFZ Chương V. E-HSMT 4 bình
26 Bình bột chữa cháy CO2 Chương V. E-HSMT 2 bình
F Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Ống thép mạ kẽm Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Con tiện sứ Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 72 m
6 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 30 cái
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. E-HSMT 62,6 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 9 cọc
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3005 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,3005 100m3
11 Bản thép Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 điểm
G Phần cấp nước
1 LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 63mm Chương V. E-HSMT 0,06 100m
2 LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 50mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
3 LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 32mm Chương V. E-HSMT 0,26 100m
4 LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 20mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
5 Van khóa nhựa d63 Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Van khóa nhựa d50 Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Van khóa nhựa d32 Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Van khóa nhựa d20 Chương V. E-HSMT 4 cái
9 LĐ tê nhựa 63 Chương V. E-HSMT 1 cái
10 LĐ tê nhựa 50 Chương V. E-HSMT 3 cái
11 LĐ tê nhựa 32 Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm Chương V. E-HSMT 3 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Chương V. E-HSMT 7 cái
15 Lắp đăt cút ren trong d=20mm Chương V. E-HSMT 8 cái
16 Lắp đăt côn nhựa 63 Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Lắp đăt côn nhựa 50 Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Lắp đăt côn nhựa 32 Chương V. E-HSMT 4 cái
19 LĐ măng xông nhựa 63 Chương V. E-HSMT 1 cái
20 LĐ măng xông nhựa 50 Chương V. E-HSMT 2 cái
21 LĐ măng xông nhựa 32 Chương V. E-HSMT 6 cái
22 LĐ măng xông nhựa 20 Chương V. E-HSMT 2 cái
23 LĐ rắc co nhựa 63 Chương V. E-HSMT 1 cái
24 LĐ rắc co nhựa 50 Chương V. E-HSMT 2 cái
25 LĐ rắc co nhựa 32 Chương V. E-HSMT 4 cái
26 LĐ rắc co nhựa 20 Chương V. E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt chậu rửa+vòi Chương V. E-HSMT 4 bộ
28 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 4 cái
32 Thanh treo + Mắc treo inoc Chương V. E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 6 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. E-HSMT 6 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 4 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 4 bộ
H Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,46 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
4 LĐ tê nhựa 110x110 Chương V. E-HSMT 8 cái
5 LĐ tê nhựa 90x90 Chương V. E-HSMT 13 cái
6 LĐ tê nhựa 42 Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 20 cái
8 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90mm Chương V. E-HSMT 20 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Chương V. E-HSMT 24 cái
10 LĐ măng xông nhựa110 Chương V. E-HSMT 11 cái
11 LĐ măng xông nhựa 90 Chương V. E-HSMT 7 cái
12 LĐ măng xông nhựa 42 Chương V. E-HSMT 3 cái
13 Xi phông nối chậu rửa Chương V. E-HSMT 18 cái
14 Lắp đặt phễu thu Chương V. E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Chương V. E-HSMT 4 cái
I Cấp nước lên téc
1 LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 25mm Chương V. E-HSMT 0,85 100m
2 LĐ măng xông nhựa 25 Chương V. E-HSMT 21 cái
3 Van khóa nhựa d25 Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Van 1 chiều d25 Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
6 Sản xuất thép gía để téc Chương V. E-HSMT 0,2295 tấn
7 Lắp dựng thép Chương V. E-HSMT 0,2295 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 3,65 m2
9 Máy bơm Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0972 100m3
11 Đắp cát móng đường ống Chương V. E-HSMT 3,6 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,061 100m3
J Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1757 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 2,9167 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4307 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,8614 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,1593 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V. E-HSMT 4,5568 m2
7 Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 27,6876 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5415 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 5 cái
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0452 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0224 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 4,5568 m2
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
16 Lắp đặt tê nhựa 110x110 Chương V. E-HSMT 3 Cái
17 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 6 cái
18 Măng xông 76 Chương V. E-HSMT 3 Cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0173 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,48 m3
K HỐ GA (1 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,8739 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,052 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,2913 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,104 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,1562 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,8284 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0403 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0023 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0026 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 1 cái
L Nhà bếp ăn
M Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,0794 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,6372 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,2825 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,3639 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,6218 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,248 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,6908 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,3808 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,386 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,5738 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,4427 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,7267 tấn
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 23,5965 m3
14 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,6433 100m3
15 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1189 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1189 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,1801 m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 101,1546 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 5,698 m2
20 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 27,96 m2
21 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,552 m3
22 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 13,5773 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 13,5542 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 3,328 m3
25 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,9655 m3
26 Láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 102,4 m2
27 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,506 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 7,506 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 8,501 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,4404 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,055 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,4885 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 15 cái
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 13,257 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 13,257 m2
N Phần thân nhà
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 8,6064 m3
2 Xây gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,5397 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 82,815 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 82,815 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 17,128 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 213,807 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 213,807 m2
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,5972 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,44 m2
10 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 22,44 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 11,652 m2
12 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 11,652 m2
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. E-HSMT 0,1026 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,1026 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,321 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,321 tấn
17 Trần tôn sóng tăm (tính khoán gọn) Chương V. E-HSMT 80,2212 m2
18 Lợp mái tôn xốp chống nóng, chống ông Chương V. E-HSMT 1,3391 100m2
19 Tấm úp nóc đầu hồi Chương V. E-HSMT 33,122 m
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 11,652 m2
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 20,62 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 12,372 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 20,62 m
24 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,0676 m3
25 Ống thoát nước trên mái fi 110 Chương V. E-HSMT 11,7 cái
26 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 2 cái
27 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
28 Phễu thu nước bằng tôn hoa Chương V. E-HSMT 2 cái
29 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 8 cái
30 Đinh vít Chương V. E-HSMT 16 cái
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,801 100m2
O Phần bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8712 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1584 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,0151 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,1122 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,284 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,2778 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,089 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,8346 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,0234 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,4 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,1145 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V. E-HSMT 0,1316 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,7891 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,288 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,0489 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,0837 tấn
17 Láng ô văng có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,488 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,58 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 12,08 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18,2 m
P Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn Chương V. E-HSMT 28,56 m2
2 Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính an toàn Chương V. E-HSMT 1,54 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT 30,1 m2
4 Sản xuất cửa sổ chớp lật Chương V. E-HSMT 0,48 m2
5 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. E-HSMT 0,48 m2
6 Khóa quả đấm Chương V. E-HSMT 0 Cái
7 Bản lề Chương V. E-HSMT 83 Bộ
8 Chốt cửa Chương V. E-HSMT 22 Cái
9 Đinh vít Chương V. E-HSMT 630 Cái
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 0,5283 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 28,56 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 28,56 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 28,56 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,953 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 16,953 m2
Q Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V. E-HSMT 0,199 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V. E-HSMT 0,242 100m
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V. E-HSMT 2 bộ
5 Tê nhựa 30 x 20 Chương V. E-HSMT 4 cái
6 Đầu ren trong d20 Chương V. E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-32mm Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Tê nhựa 20 x20 Chương V. E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 8 cái
12 Đinh vít + nở Chương V. E-HSMT 16 bộ
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 0,159 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. E-HSMT 5 cái
17 Tê 90 x 90 Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Đào đất đặt ống đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,4 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 2,4 m3
R Bể tự hoại
1 Đào móng băng, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 18,2804 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 3,0467 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1523 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4117 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng <= 250cm. Vữa M200 Chương V. E-HSMT 0,8234 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0115 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,0377 tấn
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,4567 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 Chương V. E-HSMT 27,5492 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 vữa M200 Chương V. E-HSMT 0,7096 m3
11 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0236 100m2
12 Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào Chương V. E-HSMT 0,0327 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->