Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường MN Minh Tiến, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường MN Minh Tiến, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200333422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-15 09:47:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,359,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,6027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 15,0682 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 22,3944 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,616 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,7828 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3328 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,1353 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5821 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,0709 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,8037 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2891 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,8326 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,0611 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,7681 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,9854 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2989 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,051 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,7983 | tấn |
| 21 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,1953 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,438 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,9699 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 77,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1627 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 86 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,1254 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 14,9825 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 194,0957 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,1946 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 44,1892 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 44,1892 | m2 |
| 35 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,984 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,5717 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 39,9942 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 32,0703 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 233,604 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 766,814 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.000,42 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 170,4384 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,0926 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 64,456 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 64,456 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 73,2 | m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7436 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,3413 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18,5836 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 18,5836 | m2 |
| 15 | Inox hộp làm lan can | Chương V. E-HSMT | 381,0624 | kg |
| 16 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 447,3573 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 447,3573 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=11cm h<16 m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 6,3533 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,9832 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 104,016 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 53,196 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 72,6 | m |
| 24 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,5908 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5746 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7404 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 14,3264 | m2 |
| 29 | Tôn úp nóc + xối | Chương V. E-HSMT | 44 | m |
| 30 | Nắp tôn + khoá | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Thang lên mái (thang rời) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | ống nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 43,8 | m |
| 33 | Lưới chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 37 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,5094 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,2257 | m2 |
| 39 | Lan can inox cầu thang | Chương V. E-HSMT | 11,6 | m |
| 40 | Trụ lan can | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lưới inox bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 10,9 | m |
| 42 | Làm trần bằng tấm tôn + khung xương | Chương V. E-HSMT | 17,9822 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn | Chương V. E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 44 | Khuôn cửa thép góc | Chương V. E-HSMT | 142 | m |
| 45 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn | Chương V. E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 46 | Sản xuất VK nhôm hệ, kính an toàn | Chương V. E-HSMT | 13,049 | m2 |
| 47 | Tấm compact dày 12mm | Chương V. E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 48 | SX cửa chớp lật | Chương V. E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,3813 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa thép cửa | Chương V. E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 33,928 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 33,928 | m2 |
| D | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,5318 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,1769 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,6755 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,0161 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,7729 | Tấn |
| 6 | Sản xuất thép trụ D<18 cao <16m | Chương V. E-HSMT | 1,8721 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi >18mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 2,8869 | Tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,536 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 29,536 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,3695 | m3 |
| 11 | Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V. E-HSMT | 0,8259 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2907 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,9231 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,776 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 25,776 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3774 | m3 |
| 17 | Sản xuất ván khuôn lanh tô | Chương V. E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cốt thép lanh tô D<10 cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,0978 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cốt thép lanh tô fi >10 cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,0506 | Tấn |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,165 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,939 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,9 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 4,939 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 47,4402 | m3 |
| 25 | Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# | Chương V. E-HSMT | 4,2091 | m3 |
| 26 | Sản xuất ván khuôn sàn | Chương V. E-HSMT | 4,4736 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thành sê nô | Chương V. E-HSMT | 0,9212 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 4,7611 | Tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,1398 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,032 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,58 | m |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,5094 | m3 |
| 34 | Sản xuất ván khuôn cầu thang | Chương V. E-HSMT | 0,2482 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất thép cầu thang D <10 | Chương V. E-HSMT | 0,1297 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=18mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,2384 | Tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,0562 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 24,0562 | m2 |
| 39 | Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo ngoài ( dàn giáo thép công cụ ) chiều cao <16m | Chương V. E-HSMT | 2,3008 | 100m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo đỏ 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo đỏ 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo đỏ 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Mặt 1 và công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A có đèn báo | Chương V. E-HSMT | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. E-HSMT | 730 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| 23 | Tủ át tô mát 2P-4P | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bình bột chữa cháyMFZ | Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 26 | Bình bột chữa cháy CO2 | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| F | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ống thép mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 72 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 62,6 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 9 | cọc |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3005 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3005 | 100m3 |
| 11 | Bản thép | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| G | Phần cấp nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 63mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Van khóa nhựa d63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van khóa nhựa d50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van khóa nhựa d32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van khóa nhựa d20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | LĐ tê nhựa 63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | LĐ tê nhựa 50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút ren trong d=20mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn nhựa 63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đăt côn nhựa 50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | LĐ măng xông nhựa 63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | LĐ măng xông nhựa 50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | LĐ măng xông nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | LĐ măng xông nhựa 20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | LĐ rắc co nhựa 63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | LĐ rắc co nhựa 50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | LĐ rắc co nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | LĐ rắc co nhựa 20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa+vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Thanh treo + Mắc treo inoc | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| H | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | LĐ tê nhựa 110x110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | LĐ tê nhựa 90x90 | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | LĐ tê nhựa 42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | LĐ măng xông nhựa110 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | LĐ măng xông nhựa 90 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | LĐ măng xông nhựa 42 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Xi phông nối chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| I | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | LĐ măng xông nhựa 25 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Van khóa nhựa d25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van 1 chiều d25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Sản xuất thép gía để téc | Chương V. E-HSMT | 0,2295 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép | Chương V. E-HSMT | 0,2295 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 9 | Máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 2,9167 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4307 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,8614 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,1593 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V. E-HSMT | 4,5568 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 27,6876 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5415 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,5568 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 110x110 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Măng xông 76 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m3 |
| K | HỐ GA (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8739 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2913 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1562 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,8284 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0403 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| L | Nhà bếp ăn | |||
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,0794 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,6372 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,2825 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,3639 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6218 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,6908 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,3808 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,386 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,5738 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,4427 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,7267 | tấn |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 23,5965 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,6433 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,1801 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 101,1546 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,698 | m2 |
| 20 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,96 | m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,552 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,5773 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,5542 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,9655 | m3 |
| 26 | Láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 102,4 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,506 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 7,506 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,501 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,4404 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,4885 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,257 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 13,257 | m2 |
| N | Phần thân nhà | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,6064 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,5397 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 82,815 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 82,815 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,128 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 213,807 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 213,807 | m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,5972 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 10 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,652 | m2 |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 11,652 | m2 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,1026 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,1026 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 17 | Trần tôn sóng tăm (tính khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 80,2212 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn xốp chống nóng, chống ông | Chương V. E-HSMT | 1,3391 | 100m2 |
| 19 | Tấm úp nóc đầu hồi | Chương V. E-HSMT | 33,122 | m |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,652 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,62 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 12,372 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,62 | m |
| 24 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,0676 | m3 |
| 25 | Ống thoát nước trên mái fi 110 | Chương V. E-HSMT | 11,7 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Phễu thu nước bằng tôn hoa | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,801 | 100m2 |
| O | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2778 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,8346 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,0234 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7891 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 17 | Láng ô văng có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,488 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,58 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 12,08 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,2 | m |
| P | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn | Chương V. E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính an toàn | Chương V. E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 30,1 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ chớp lật | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 6 | Khóa quả đấm | Chương V. E-HSMT | 0 | Cái |
| 7 | Bản lề | Chương V. E-HSMT | 83 | Bộ |
| 8 | Chốt cửa | Chương V. E-HSMT | 22 | Cái |
| 9 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 630 | Cái |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,5283 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,953 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 16,953 | m2 |
| Q | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,199 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,242 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tê nhựa 30 x 20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đầu ren trong d20 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa 20 x20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,159 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tê 90 x 90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đào đất đặt ống đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| R | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 18,2804 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 3,0467 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1523 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4117 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng <= 250cm. Vữa M200 | Chương V. E-HSMT | 0,8234 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,4567 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 | Chương V. E-HSMT | 27,5492 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 vữa M200 | Chương V. E-HSMT | 0,7096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 12 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Chương V. E-HSMT | 0,0327 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi