Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333657-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200333604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ việc giao đất cho các hộ tái định cư xen cư tại xã Tế Lợi thuộc dự án GPMB đường cao tốc Bắc Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-15 22:11:00 đến ngày 2020-03-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,246,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU 1
B Rãnh thoát nước phía trước và vỉa hè số 1 L=243,660m
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, sâu > 30 cm, đất C1 Theo TC phê duyệt 119,839 m3
2 Đào xúc đất, đất C1 Theo TC phê duyệt 10,7855 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 44,534 m3
4 Đào xúc đất, đất C2 Theo TC phê duyệt 4,0081 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 16,4373 100m3
6 Vận chuyển đất 2Km tiếp theo, cự ly <= 2km, đất C1 Theo TC phê duyệt 16,4373 100m3/1km
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 7,6192 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo TC phê duyệt 68,5732 100m3
9 Đắp đất cấp 3 Theo TC phê duyệt 8.381,164 m3 
10 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 83,8116 100m3
11 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 83,8116 100m3/1km
12 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 83,8116 100m3/1km
13 Ni non tái sinh Theo TC phê duyệt 227,77  m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 12,55 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,5432 100m2
16 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 31,6413 m3
17 Bê tông tường, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 20,46 m3
18 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 2,1955 100m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 55,099 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 499,912 m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 1,9084 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm Theo TC phê duyệt 0,4404 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0898 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 22,234 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,9746 100m2
26 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo TC phê duyệt 246 cái
C Rãnh thoát nước phía trước và vỉa hè số 2 L=40,20m
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, sâu > 30 cm, đất C1 Theo TC phê duyệt 29,812 m3
2 Đào xúc đất, đất C1 Theo TC phê duyệt 2,6831 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 3,54 m3
4 Đào xúc đất, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,3186 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 3,3352 100m3
6 Vận chuyển đất 2 Km tiếp theo, cự ly <= 2km, đất C1 Theo TC phê duyệt 3,3352 100m3/1km
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,6285 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo TC phê duyệt 14,6565 100m3
9 Đắp đất cấp 3 Theo TC phê duyệt 1.791,35 m3 
10 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 17,9135 100m3
11 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 17,9135 100m3/1km
12 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 17,9135 100m3/1km
13 Ni non tái sinh Theo TC phê duyệt 45,83  m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 2,62 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,1441 100m2
16 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 5,0413 m3
17 Bê tông tường, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,06 m3
18 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 0,3254 100m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 10,329 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 92,992 m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,3487 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 3,504 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,154 100m2
24 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo TC phê duyệt 42 cái
D RÃNH THOÁT NƯƠC KẸP ĐƯỜNG PHÂN LÔ SỐ 1, L=62,44m
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, sâu > 30 cm, đất C1 Theo TC phê duyệt 14,811 m3
2 Đào xúc đất, đất C1 Theo TC phê duyệt 1,333 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 4,306 m3
4 Đào xúc đất, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,3875 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 1,9117 100m3
6 Vận chuyển đất 2 Km tiếp theo, cự ly <= 2km, đất C1 Theo TC phê duyệt 1,9117 100m3/1km
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,8813 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 7,9313 100m3
9 Đắp đất cấp 3 Theo TC phê duyệt 969,386 m3 
10 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 9,6939 100m3
11 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 9,6939 100m3/1km
12 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km, ôtô, đất C3 Theo TC phê duyệt 9,6939 100m3/1km
13 Ni non tái sinh Theo TC phê duyệt 62,69 m2 
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 1,28 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,187 100m2
16 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 6,27 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 28,88 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 291,76 m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0512 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,22 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0444 100m2
22 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo TC phê duyệt 30 cái
E ĐƯỜNG PHÂN LÔ SỐ 2 L=63,22M
1 Bóc bùn đặc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 34,563 m3
2 Đào xúc đất, đất C1 Theo TC phê duyệt 3,1107 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất C2 Theo TC phê duyệt 9,92 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 3,5555 100m3
5 Vận chuyển đất 2Km tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C1 Theo TC phê duyệt 3,5555 100m3/1km
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 1,1848 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 10,6634 100m3
8 Đắp đất cấp 3 Theo TC phê duyệt 1.303,302 m3 
9 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 13,033 100m3
10 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 13,033 100m3/1km
F ĐƯỜNG SAU LÔ SỐ 3 L=150M
1 Bóc bùn đặc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 32,569 m3
2 Đào xúc đất, đất C1 Theo TC phê duyệt 2,9312 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 3,2569 100m3
4 Vận chuyển đất 2 Km tiếp theo, cự ly <= 2km, đất C1 Theo TC phê duyệt 3,2569 100m3/1km
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 1,9498 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 17,5478 100m3
7 Đắp đất cấp 3 Theo TC phê duyệt 2.144,736  m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 21,4474 100m3
9 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 21,4474 100m3/1km
10 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 21,4474 100m3/1km
G ĐƯỜNG SAU LÔ SỐ 4 L=34,46M
1 Bóc bùn đặc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 7,057 m3
2 Đào xúc đất, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,6345 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,2569 100m3
4 Vận chuyển đất 2Km tiếp theo, cự ly <= 2km, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,2569 100m3/1km
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 36,405 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 3,2765 100m3
7 Đắp đất cấp 3 Theo TC phê duyệt 400,455  m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 4,0046 100m3
9 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 4,0046 100m3/1km
10 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 4,0046 100m3/1km
H ĐƯỜNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C2 Theo TC phê duyệt 68 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TC phê duyệt 68 m3
3 Đắp đất cấp 3 Theo TC phê duyệt 74,8 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,748 100m3
5 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,748 100m3/1km
6 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,748 100m3/1km
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo TC phê duyệt 3,4 100m
8 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 50 mm Theo TC phê duyệt 48 cái
I KHU SỐ 2
J RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA SAU LÔ L=60,00m
1 Bóc bùn đặc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 3,6 m3
2 Đào xúc đất, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,324 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,36 100m3
4 Vận chuyển đất 2Km tiếp theo, cự ly <= 2km, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,36 100m3/1km
5 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 5,288 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,4759 100m3
7 Đắp đất cấp 3 Theo TC phê duyệt 58,168 m3 
8 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,5817 100m3
9 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,5817 100m3/1km
10 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,5817 100m3/1km
11 Ni non tái sinh Theo TC phê duyệt 68,4 m2 
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 3,36 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,2069 100m2
14 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 10,7213 m3
15 Bê tông tường, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,44 m3
16 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 0,4852 100m2
17 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 14,689 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 260,992 m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,5226 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 4,944 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,2228 100m2
22 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo TC phê duyệt 62 cái
K RÃNH THOÁT NƯƠC KẸP ĐƯỜNG PHÂN LÔ SỐ 1, L=62,44m
1 Bóc bùn đặc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 2,88 m3
2 Đào xúc đất, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,2592 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,288 100m3
4 Vận chuyển đất 2Km tiếp theo, cự ly <= 2km, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,288 100m3/1km
5 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 2,243 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,2019 100m3
7 Đắp đất cấp 3 Theo TC phê duyệt 24,673 m3 
8 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,2467 100m3
9 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,2467 100m3/1km
10 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km, ôtô, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,2467 100m3/1km
11 Ni non tái sinh Theo TC phê duyệt 58,84  m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 2,17 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,1934 100m2
14 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 8,83 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 13,77 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 153,05 m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0472 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,19 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0446 100m2
20 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo TC phê duyệt 31 cái
L CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Khoan giếng Theo TC phê duyệt 2 hố
M PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Móng cột ly tâm đơn MT-2 Theo TC phê duyệt 12 móng
2 Móng cột ly tâm đôi MT-2C Theo TC phê duyệt 1 móng
3 Cột bê tông LT -8,5-4,3kN Theo TC phê duyệt 14 cột
4 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo TC phê duyệt 13 bộ
5 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo TC phê duyệt 1 bộ
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x700 Theo TC phê duyệt 141,75 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 Theo TC phê duyệt 350,7 m
8 Cáp đồng xuống hộp tủ điện Cu 3x25+1x16 mm2 Theo TC phê duyệt 195 m
9 Cáp đồng xuống hộp công tơ Cu 3x16+1x10 mm2 Theo TC phê duyệt 20 m
10 Cầu dao 3 pha Theo TC phê duyệt 6 cái
11 Tháo lắp hộp 6 công tơ 1 pha Theo TC phê duyệt 1 hộp
12 Tủ chiếu sáng Theo TC phê duyệt 5 tủ
13 Hào cáp hạ thế qua nền đất Theo TC phê duyệt 150 m
14 Móng tủ chiếu sáng Theo TC phê duyệt 5 móng
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn thăng long HDPE F40/30 bảo vệ cáp Theo TC phê duyệt 195 m
16 Mốc (sứ) báo hiệu cáp ngầm (20m/ 1mốc cáp) Theo TC phê duyệt 7 viên
17 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 120 Theo TC phê duyệt 25 cái
18 Ghíp 2BL Theo TC phê duyệt 22 cái
19 Băng dính Theo TC phê duyệt 15 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->